Xem Nhiều 12/2022 #️ Tỷ Giá Won Usd Naver / 2023 # Top 16 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tỷ Giá Won Usd Naver / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Won Usd Naver / 2023 mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Won Usd Naver / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:20, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,870 24,180 310 23,900
EUR Euro 24,539 25,912 1,373 24,787
AUD Đô La Úc 15,738 16,408 670 15,897
CAD Đô La Canada 17,221 17,955 734 17,395
CHF France Thụy Sỹ 24,827 25,885 1,058 25,078
CNY Nhân Dân Tệ 3,368 3,512 144 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,452 3,325
GBP Bảng Anh 28,526 29,742 1,216 28,814
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,138 128 3,041
INR Rupee Ấn Độ 0 303 291
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,026 77,904
MYR Renggit Malaysia 0 5,542 5,423
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,368
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 407 367
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,623 6,367
SEK Krona Thụy Điển 0 2,355 2,259
SGD Đô La Singapore 17,255 17,990 735 17,429
THB Bạt Thái Lan 606 699 93 673

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,870 24,150 280 23,870
USD Đô La Mỹ 23,822 0 0
USD Đô La Mỹ 23,646 0 0
EUR Euro 24,732 25,872 1,140 24,799
AUD Đô La Úc 15,803 16,426 623 15,898
CAD Đô La Canada 17,291 17,937 646 17,395
CHF France Thụy Sỹ 24,950 25,872 922 25,101
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,496 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,443 3,335
GBP Bảng Anh 28,686 29,915 1,229 28,859
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,132 107 3,046
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,127 5,626 499 0
NOK Krone Na Uy 0 2,458 2,379
NZD Đô La New Zealand 14,946 15,390 444 15,036
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 442 345
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,269
SGD Đô La Singapore 17,348 17,959 611 17,453
THB Bạt Thái Lan 649 715 66 655
TWD Đô La Đài Loan 710 806 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:10 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,140 310 23,860
EUR Euro 24,800 26,905 2,105 25,850
AUD Đô La Úc 15,759 16,418 659 15,822
CAD Đô La Canada 17,396 17,880 484 17,466
CHF France Thụy Sỹ 25,031 25,835 804 25,132
GBP Bảng Anh 28,787 29,663 876 28,961
HKD Đô La Hồng Kông 3,029 3,137 108 3,041
JPY Yên Nhật 173 180 7 173
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,469 14,955
SGD Đô La Singapore 17,429 17,915 486 17,499
THB Bạt Thái Lan 663 705 42 666

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,848 24,145 297 23,855
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,749 0 0
EUR Euro 24,533 25,875 1,342 24,834
AUD Đô La Úc 15,587 16,489 902 15,852
CAD Đô La Canada 17,111 18,007 896 17,382
CHF France Thụy Sỹ 24,763 25,757 994 25,115
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,435 29,741 1,306 28,803
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,159 2,956
JPY Yên Nhật 168 180 12 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,138 18,030 892 17,409
THB Bạt Thái Lan 599 715 116 662

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:28 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,845 24,145 300 23,865
USD Đô La Mỹ 23,825 0 0
EUR Euro 24,776 25,911 1,135 24,801
EUR Euro 24,771 0 0
AUD Đô La Úc 15,903 16,553 650 16,003
CAD Đô La Canada 17,414 18,064 650 17,514
CHF France Thụy Sỹ 24,988 25,893 905 25,093
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,503 3,393
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,336
GBP Bảng Anh 28,905 29,915 1,010 28,955
HKD Đô La Hồng Kông 3,014 3,164 150 3,029
JPY Yên Nhật 172 180 8 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,461 2,381
NZD Đô La New Zealand 14,950 15,320 370 15,033
SEK Krona Thụy Điển 0 2,366 2,256
SGD Đô La Singapore 17,243 17,943 700 17,343
THB Bạt Thái Lan 631 699 68 675

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,140 260 23,900
USD Đô La Mỹ 23,780 24,140 360 23,900
USD Đô La Mỹ 23,222 24,140 918 23,900
EUR Euro 24,835 25,438 603 24,910
AUD Đô La Úc 15,885 16,287 402 15,933
CAD Đô La Canada 17,425 17,848 423 17,477
CHF France Thụy Sỹ 25,104 25,713 609 25,179
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,465 3,350
GBP Bảng Anh 28,863 29,564 701 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,124 624 3,059
JPY Yên Nhật 173 177 4 173
NZD Đô La New Zealand 14,923 15,331 408 14,998
SGD Đô La Singapore 17,451 17,874 423 17,503
THB Bạt Thái Lan 660 702 42 676

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,885 24,435 550 23,900
EUR Euro 24,805 25,725 920 24,905
AUD Đô La Úc 15,852 16,611 759 15,952
CAD Đô La Canada 17,288 18,146 858 17,488
CHF France Thụy Sỹ 25,185 25,957 772 25,285
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,370
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,956 29,723 767 29,006
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,996
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,332
NOK Krone Na Uy 0 0 2,397
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,003
PHP Peso Philippine 0 0 420
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 17,412 18,130 718 17,512
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
TWD Đô La Đài Loan 0 0 780

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:28 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,140 290 23,870
USD Đô La Mỹ 23,770 24,140 370 23,870
USD Đô La Mỹ 23,770 24,140 370 23,870
EUR Euro 24,780 25,469 689 24,851
AUD Đô La Úc 15,805 16,412 607 15,841
CAD Đô La Canada 17,348 17,888 540 17,417
CHF France Thụy Sỹ 25,031 25,764 733 25,097
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,575 3,314
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,515 3,328
GBP Bảng Anh 28,835 29,544 709 28,907
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,135 3,041
JPY Yên Nhật 172 177 5 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,424 14,873
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,273
SGD Đô La Singapore 17,370 17,942 572 17,427
THB Bạt Thái Lan 667 700 33 669

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:28 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,200 400 23,840
EUR Euro 24,710 25,504 794 24,875
AUD Đô La Úc 15,775 16,351 576 15,879
CAD Đô La Canada 17,313 17,906 593 17,425
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,123
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,327
GBP Bảng Anh 28,703 29,612 909 28,898
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,047
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,368
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,982
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 17,343 17,956 613 17,446

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:28 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,873 25,543 670 24,873
AUD Đô La Úc 15,776 16,356 580 15,876
CAD Đô La Canada 17,224 17,962 738 17,324
CHF France Thụy Sỹ 25,097 25,797 700 25,197
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,481 3,405
GBP Bảng Anh 28,877 29,647 770 28,977
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,125 100 3,055
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,324 17,944 620 17,424
THB Bạt Thái Lan 649 716 67 671
23,840 24,190 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,400 590 23,830
USD Đô La Mỹ 23,810 0 0
USD Đô La Mỹ 23,810 0 0
EUR Euro 24,763 26,062 1,299 24,863
AUD Đô La Úc 0 16,704 15,850
CAD Đô La Canada 0 0 17,400
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,142
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,292
GBP Bảng Anh 0 0 28,979
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 171 183 12 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,916
SGD Đô La Singapore 0 0 17,415

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,280 400 23,900
EUR Euro 24,580 26,145 1,565 24,828
AUD Đô La Úc 15,802 16,728 926 15,952
CAD Đô La Canada 17,327 18,217 890 17,502
CHF France Thụy Sỹ 24,934 26,086 1,152 25,186
GBP Bảng Anh 28,600 29,958 1,358 28,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,997 3,135 138 3,027
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
SGD Đô La Singapore 17,293 18,169 876 17,467
THB Bạt Thái Lan 604 707 103 671

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:53 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,870 23,140 -730 23,900
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 24,884 25,425 541 24,984
AUD Đô La Úc 15,883 16,338 455 16,003
CAD Đô La Canada 17,404 17,833 429 17,504
CHF France Thụy Sỹ 0 25,665 25,241
GBP Bảng Anh 0 29,498 29,038
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,117 3,063
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,353 15,028
SGD Đô La Singapore 17,396 17,866 470 17,536
THB Bạt Thái Lan 0 703 667

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:10 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,300 420 23,900
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,900
EUR Euro 24,743 25,928 1,185 24,842
AUD Đô La Úc 15,799 16,545 746 15,862
CAD Đô La Canada 17,299 18,089 790 17,421
CHF France Thụy Sỹ 0 26,110 25,106
GBP Bảng Anh 28,761 29,998 1,237 28,876
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,156 3,049
JPY Yên Nhật 172 183 11 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,611 14,959
SGD Đô La Singapore 0 18,132 17,462

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,170 310 23,880
USD Đô La Mỹ 23,850 24,170 320 23,880
USD Đô La Mỹ 23,840 24,170 330 23,880
EUR Euro 24,771 25,581 810 24,881
AUD Đô La Úc 15,810 16,361 551 15,910
CAD Đô La Canada 17,342 17,960 618 17,442
CHF France Thụy Sỹ 25,110 25,765 655 25,240
GBP Bảng Anh 28,923 30 -28,893 29,043
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,257 18,002 745 17,478
THB Bạt Thái Lan 600 702 102 670

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:55 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,885 24,150 265 23,915
USD Đô La Mỹ 23,815 24,150 335 23,915
USD Đô La Mỹ 23,735 24,150 415 23,915
EUR Euro 24,842 25,393 551 24,992
AUD Đô La Úc 15,862 16,296 434 15,982
CAD Đô La Canada 17,361 17,820 459 17,491
CHF France Thụy Sỹ 25,042 25,625 583 25,222
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,240 3,453 213 3,320
GBP Bảng Anh 28,831 29,491 660 29,051
HKD Đô La Hồng Kông 2,955 3,155 200 3,025
JPY Yên Nhật 171 177 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,387 17,866 479 17,527

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:10 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,865 24,180 315 23,900
EUR Euro 24,534 25,718 1,184 24,782
AUD Đô La Úc 15,733 16,392 659 15,891
CAD Đô La Canada 17,216 17,996 780 17,390
CHF France Thụy Sỹ 24,822 25,979 1,157 25,073
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 28,521 29,836 1,315 28,809
HKD Đô La Hồng Kông 3,007 3,141 134 3,038
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,418
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,951
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,253
SGD Đô La Singapore 17,250 18,071 821 17,424
THB Bạt Thái Lan 603 704 101 665

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:10 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,400 600 24,030
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 24,927 25,525 598 25,179
AUD Đô La Úc 0 0 16,104
CAD Đô La Canada 0 0 17,660
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,443
GBP Bảng Anh 0 0 29,249
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,678
THB Bạt Thái Lan 0 0 634

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:10 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,310 570 23,880
EUR Euro 24,574 26,042 1,468 24,788
AUD Đô La Úc 15,663 16,604 941 15,897
CAD Đô La Canada 17,191 18,072 881 17,396
CHF France Thụy Sỹ 0 26,349 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,553 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 0
GBP Bảng Anh 28,557 29,987 1,430 28,815
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,190 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 169 181 12 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,651 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,765 0
NOK Krone Na Uy 0 2,487 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,687 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,605 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 0
SGD Đô La Singapore 17,221 18,103 882 17,429
THB Bạt Thái Lan 0 707 0
TWD Đô La Đài Loan 0 815 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:28 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,897 24,113 216 23,897
EUR Euro 24,737 25,696 959 24,787
AUD Đô La Úc 15,736 16,430 694 15,849
CAD Đô La Canada 17,245 17,970 725 17,404
CHF France Thụy Sỹ 25,103 25,920 817 25,103
GBP Bảng Anh 28,600 29,803 1,203 28,864
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,139 126 3,040
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
NZD Đô La New Zealand 14,986 15,473 487 14,986
SGD Đô La Singapore 17,281 18,008 727 17,441
THB Bạt Thái Lan 663 712 49 663

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:55 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,140 285 23,860
EUR Euro 24,752 25,894 1,142 24,819
AUD Đô La Úc 15,752 16,366 614 15,847
CAD Đô La Canada 17,289 17,930 641 17,393
CHF France Thụy Sỹ 24,947 25,870 923 25,098
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,446 3,338
GBP Bảng Anh 28,684 29,913 1,229 28,857
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,132 107 3,046
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,456 2,378
RUB Ruble Liên Bang Nga 308 410 102 360
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,275
SGD Đô La Singapore 17,333 17,953 620 17,438
THB Bạt Thái Lan 0 715 655

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,075 265 23,820
USD Đô La Mỹ 23,808 0 0
USD Đô La Mỹ 23,806 0 0
EUR Euro 0 25,591 25,078
AUD Đô La Úc 0 16,548 16,171
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,660
GBP Bảng Anh 0 29,787 29,263
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 17,989 17,593

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,900
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,934 25,480 546 25,035
AUD Đô La Úc 15,926 16,349 423 16,031
CAD Đô La Canada 17,440 17,858 418 17,545
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,221
GBP Bảng Anh 0 0 29,118
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,450 17,877 427 17,564
THB Bạt Thái Lan 0 0 675
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:28 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,100 310 23,840
EUR Euro 0 25,412 24,960
AUD Đô La Úc 0 16,270 15,967
CAD Đô La Canada 0 17,805 17,490
CHF France Thụy Sỹ 0 25,699 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,472 3,326
GBP Bảng Anh 0 29,501 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,126 3,046
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,499 2,369
SGD Đô La Singapore 0 17,861 17,540
THB Bạt Thái Lan 0 702 672

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,170 315 23,880
USD Đô La Mỹ 23,835 0 0
USD Đô La Mỹ 23,835 0 0
EUR Euro 24,641 25,962 1,321 24,781
AUD Đô La Úc 15,768 16,594 826 15,868
CAD Đô La Canada 17,275 18,055 780 17,375
CHF France Thụy Sỹ 25,004 25,969 965 25,104
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,508 3,391
GBP Bảng Anh 28,701 29,818 1,117 28,801
HKD Đô La Hồng Kông 3,015 3,154 139 3,025
JPY Yên Nhật 170 181 11 171
KHR Riel Campuchia 0 24,005 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,816 15,547 731 14,916
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,338 18,125 787 17,438
THB Bạt Thái Lan 656 717 61 666

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,180 320 23,880
EUR Euro 24,698 25,556 858 24,869
AUD Đô La Úc 15,786 16,503 717 15,896
CAD Đô La Canada 17,301 17,918 617 17,464
CHF France Thụy Sỹ 24,989 25,743 754 25,202
GBP Bảng Anh 28,794 29,599 805 29,016
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
SGD Đô La Singapore 17,450 17,965 515 17,485

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,400 570 23,850
EUR Euro 24,847 25,687 840 24,947
AUD Đô La Úc 15,827 16,521 694 15,971
CAD Đô La Canada 17,353 18,016 663 17,493
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,040
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,335
GBP Bảng Anh 28,732 29,681 949 28,993
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,024
JPY Yên Nhật 172 177 5 173
NOK Krone Na Uy 0 0 2,305
SGD Đô La Singapore 17,271 18,107 836 17,428

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,860
USD Đô La Mỹ 23,790 24,300 510 23,860
EUR Euro 24,720 25,790 1,070 24,790
AUD Đô La Úc 15,760 16,600 840 15,850
CAD Đô La Canada 17,300 18,200 900 17,400
GBP Bảng Anh 28,740 29,900 1,160 28,860
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,380 18,380 1,000 17,450

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:10 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 0 23,930
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,930
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,930
EUR Euro 24,961 0 25,061
AUD Đô La Úc 15,903 0 16,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,554
GBP Bảng Anh 0 0 29,115
JPY Yên Nhật 174 0 175
SGD Đô La Singapore 17,472 0 17,586

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:55 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
EUR Euro 24,747 25,451 704 24,885
AUD Đô La Úc 15,709 16,390 681 15,854
GBP Bảng Anh 28,695 29,531 836 28,948
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,514 5,418
SGD Đô La Singapore 17,367 17,834 467 17,510

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:42 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
EUR Euro 24,870 26,611 1,741 25,020
AUD Đô La Úc 15,777 17,430 1,653 15,927
CAD Đô La Canada 17,232 19,260 2,028 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,291
GBP Bảng Anh 28,843 29,782 939 28,993
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,383 18,007 624 17,533
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 0 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 0 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 0 23,800
EUR Euro 24,538 0 24,801
AUD Đô La Úc 0 0 15,775
CAD Đô La Canada 0 0 17,329
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,002
GBP Bảng Anh 0 0 28,823
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 17,407
THB Bạt Thái Lan 0 0 669

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,920 24,300 380 23,920
USD Đô La Mỹ 23,900 24,300 400 23,920
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,920
EUR Euro 24,875 26,015 1,140 25,055
AUD Đô La Úc 15,915 16,615 700 16,015
CAD Đô La Canada 17,411 18,161 750 17,561
CHF France Thụy Sỹ 25,158 25,918 760 25,308
GBP Bảng Anh 28,899 30,179 1,280 29,149
HKD Đô La Hồng Kông 2,617 3,287 670 2,917
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,493 18,203 710 17,593
THB Bạt Thái Lan 637 724 87 657

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:55 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,300 410 23,900
EUR Euro 24,521 25,897 1,376 24,773
AUD Đô La Úc 15,672 16,554 882 15,834
CAD Đô La Canada 17,171 18,134 963 17,348
CHF France Thụy Sỹ 24,770 26,161 1,391 25,025
GBP Bảng Anh 28,474 30,072 1,598 28,768
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,171 169 3,033
JPY Yên Nhật 171 180 9 173
NZD Đô La New Zealand 14,748 15,688 940 14,848
SGD Đô La Singapore 17,214 18,179 965 17,391
THB Bạt Thái Lan 652 707 55 669

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:55 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,300 410 23,900
EUR Euro 24,521 25,897 1,376 24,773
AUD Đô La Úc 15,672 16,554 882 15,834
CAD Đô La Canada 17,171 18,134 963 17,348
CHF France Thụy Sỹ 24,770 26,161 1,391 25,025
GBP Bảng Anh 28,474 30,072 1,598 28,768
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,171 169 3,033
JPY Yên Nhật 171 180 9 173
NZD Đô La New Zealand 14,748 15,688 940 14,848
SGD Đô La Singapore 17,214 18,179 965 17,391
THB Bạt Thái Lan 652 707 55 669

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:55 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,180 290 23,890
EUR Euro 24,860 25,470 610 24,980
AUD Đô La Úc 15,900 16,320 420 15,990
CAD Đô La Canada 17,420 17,870 450 17,520
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,190
GBP Bảng Anh 28,880 29,580 700 29,010
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,040
SGD Đô La Singapore 17,390 17,870 480 17,540
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:42 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,240 450 23,840
EUR Euro 24,960 25,585 625 25,155
AUD Đô La Úc 15,841 16,461 620 16,026
CAD Đô La Canada 17,367 17,960 593 17,567
CHF France Thụy Sỹ 24,955 26,000 1,045 25,225
GBP Bảng Anh 28,721 29,905 1,184 29,046
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,189 165 3,024
JPY Yên Nhật 172 179 7 175
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,436 17,993 557 17,606

Giá USD hôm nay 6.12.2022: Sụt giảm xuống sát 24.000 đồng

Sáng 6.12, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố tiếp tục giữ nguyên ở mức 23.658 đồng. Giá USD tại ngân hàng Eximbank giảm 150 đồng ở chiều mua vào, còn 23.830 đồng/USD và giảm 500 đồng ở chiều bán ra, xuống 24.100 đồng. Ngân hàng Vietcombank giảm 100 đồng, đưa giá mua xuống 23.830 đồng/USD và bán ra còn 24.140 đồng. Tương tự, giá euro ở ngân hàng Eximbank cũng giảm 240 đồng ở chiều mua vào, còn 24.854 đồng/euro và giảm 635 đồng ở chiều bán ra, còn 25.468 đồng.

Trên thị trường tự do, giá USD được mua vào 24.350 đồng/USD và bán ra 24.500 đồng, giảm 150 đồng so với hôm qua. Tương tự, giá euro tự do cũng sụt giảm hơn 200 đồng khi còn mua vào 25.200 đồng/euro và bán ra 25.600 đồng. Đồng thời chênh lệch giá mua và bán của cả USD lẫn euro giảm mạnh, chỉ còn dao động từ 150 - 200 đồng.

\n

Trên thị trường quốc tế, đồng USD tăng nhẹ khi chỉ số USD-Index đạt 105,13 điểm, tăng 0,67 điểm so với hôm qua. Chỉ số Dịch vụ ISM tháng 11 của Mỹ vừa công bố cao hơn dự báo của Dow Jones và tăng so với mức tháng 10. Sau thông tin này, lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm khép phiên cộng gần 9 điểm cơ bản lên 3,588%. Điều này khiến nhiều nhà đầu tư cho rằng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vẫn có thể tăng cao lãi suất trong đợt tới. Đây là nguyên nhân chính hỗ trợ đồng bạc xanh đi lên.

Ngược lại, thị trường chứng khoán Mỹ giảm điểm trong phiên đầu tuần do lo ngại việc Fed có thể tiếp tục thắt chặt chính sách khiến nền kinh tế rơi vào suy thoái. Đóng cửa phiên 5.12 (rạng sáng ngày 6.12 giờ Việt Nam), chỉ số Dow Jones rớt 482,78 điểm, tương đương 1,4% xuống 33.947,10 điểm; chỉ số S&P 500 mất 1,79% còn 3.998,84 điểm và chỉ số Nasdaq Composite 'bốc hơi' 1,93% xuống 11.239,94 điểm.

  • Giá USD cùng các ngoại tệ khác lao dốc, giảm mạnh nhất trong nhiều năm
  • Giá USD hôm nay 5.12.2022: Mua vào đứng im nhưng bán ra tăng mạnh
  • Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm

Giá USD hôm nay 5.12.2022: Mua vào đứng im nhưng bán ra tăng mạnh

Sáng 5.12, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.658 đồng, giảm 2 đồng so với cuối tuần qua. Riêng ngân hàng Eximbank vẫn giữ nguyên giá mua USD là 23.980 đồng/USD nhưng tăng thêm 290 đồng ở chiều bán ra, lên 24.620 đồng/USD. Trong khi đó, Ngân hàng Vietcombank tiếp tục duy trì giá mua xuống 23.930 đồng/USD và bán ra 24.240 đồng. Ngược lại, giá euro ở ngân hàng Eximbank sáng đầu tuần được mua vào 25.094 đồng/euro và bán ra 26.103 đồng/euro, tăng 343 đồng so với cuối tuần qua.

Tại một số điểm thu đổi ngoại tệ ở TP.HCM, giá USD biến động trái chiều ở hai đầu mua và bán sáng 5.12. Cụ thể, đồng bạc xanh được mua vào 24.500 đồng/USD và bán ra 24.650 đồng/USD, giảm 45 đồng nhưng tăng 350 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần qua.

Trên thị trường quốc tế, đồng USD vẫn đứng ở mức thấp khi chỉ số USD-Index lùi về 104,46 điểm, giảm 0,05 điểm so với cuối tuần qua. Đồng bạc xanh đã giảm hơn 7% trong tháng 11 và vẫn đang ở mức thấp.

\n

Các nhà đầu tư dự báo Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ tăng lãi suất thấp hơn so với những đợt tăng đến 0,75% vừa qua. Dù vậy, số liệu việc làm vẫn khá cao lại cho thấy Fed cũng có thể giữ nguyên nhịp tăng cao.

Tổ chức đầu tư Wells Fargo cho rằng đợt giảm giá gần đây của đồng USD đã quá mức và không có nhiều khả năng xảy ra tiếp theo. Các đợt tăng lãi suất tiếp theo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) dù với tốc độ chậm hơn cũng sẽ thúc đẩy nhu cầu đối với đồng bạc xanh vì chênh lệch lãi suất sẽ tiếp tục có lợi cho đồng tiền của Mỹ. Thậm chí, Cựu Bộ trưởng Bộ Tài chính Mỹ Lawrence Summers dự đoán Fed sẽ phải tăng lãi suất lên cao hơn so với dự đoán của thị trường hay chính các nhà hoạch định chính sách. Ông Summers, hiện là giáo sư tại Đại học Harvard, cho hay Fed có thể kéo lãi suất lên mức 6% và đây là kịch bản mà chúng ta có thể nghĩ tới.

  • Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm
  • Giá USD hôm nay 3.12.2022: Giảm mạnh nhất từ đầu năm
  • Giá USD hôm nay 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh

Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm

Cuối tuần, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.660 đồng, giảm 9 đồng sau một tuần. Tương tự, giá USD tại các ngân hàng thương mại cũng sụt giảm, tại ngân hàng Eximbank, giá USD được mua vào 23.980 đồng/USD và bán ra 24.330 đồng/USD, giảm 640 đồng ở chiều mua và giảm 490 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần trước; Ngân hàng Vietcombank giảm 8 đồng ở chiều mua vào, giá mua xuống 23.930 đồng/USD và bán ra 24.240 đồng/USD, giảm 648 đồng ở chiều mua và giảm 600 đồng ở chiều bán ra sau một tuần…

Đồng euro cũng sụt giảm như Eximbank niêm yết giá mua vào 25.058 đồng/euro và bán ra 25.760 đồng, giảm 326 đồng so với cuối tuần trước… Trong khi đó, nhiều đồng tiền như yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc hay đồng nhân dân tệ đã tăng nhẹ so với cuối tháng 11. Ví dụ, bảng Anh được Eximbank mua vào 29.222 đồng và bán ra 30.041 đồng; nhân dân tệ được mua vào 3.364 đồng và bán ra 3.493 đồng; yên Nhật đang được Eximbank mua vào là 177,73 đồng và bán ra 182,7 đồng...

\n

Trên thị trường quốc tế, đồng USD giảm mạnh khi chỉ số USD-Index lùi về 104,5 điểm, giảm 1,55 điểm so với cuối tuần trước.

Đồng bạc xanh tiếp tục giảm xuống mức thấp nhất trong gần 4 tháng qua sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong khi lạm phát vừa phải, làm tăng thêm kỳ vọng rằng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sắp đạt đỉnh lãi suất. Bên cạnh đó, bài phát biểu mới đây của Chủ tịch Fed - Jerome Powell - cho rằng, việc tăng lãi suất của Mỹ có thể được thu hẹp lại ngay sau tháng 12 đã khiến USD sụt giảm mạnh. Trước đó, tốc độ tăng lãi suất mạnh mẽ của Fed đã đẩy đồng USD tăng vọt nên việc lãi suất hạ nhiệt cũng được xem là sẽ bắt đầu chu kỳ đi xuống của đồng bạc xanh.

  • Giá USD hôm nay 3.12.2022: Giảm mạnh nhất từ đầu năm
  • Giá USD hôm nay 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh
  • Giá USD hôm nay 30.11.2022: Rớt khỏi mức 25.000 đồng

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,720 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,080 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,435 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,435 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,287 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,573 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,530 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,072 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,090 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,384 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,850 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,420 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,905 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,587 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,136 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,254 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,306 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,430 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,111 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,324 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,687 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,324 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,830 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,130 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,549 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,678 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,850 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,380 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,748 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,848 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,848 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,419 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,063 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,277 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,267 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,654 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 599 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 722 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 747 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,405 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,507 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,596 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 345 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 367 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 345 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 442 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 808 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 808 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 877 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Won Usd Naver / 2023 trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!