Xem Nhiều 12/2022 #️ Ty Gia Usd O Acb / 2023 # Top 15 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Ty Gia Usd O Acb / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Usd O Acb / 2023 mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Usd O Acb / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:41, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,720
EUR Euro 24,373 25,737 1,364 24,619
AUD Đô La Úc 15,577 16,241 664 15,734
CAD Đô La Canada 16,976 17,699 723 17,147
CHF France Thụy Sỹ 24,661 25,712 1,051 24,910
CNY Nhân Dân Tệ 3,345 3,488 143 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,429 3,302
GBP Bảng Anh 28,296 29,502 1,206 28,582
HKD Đô La Hồng Kông 2,983 3,110 127 3,013
INR Rupee Ấn Độ 0 300 289
JPY Yên Nhật 169 179 10 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,565 77,460
MYR Renggit Malaysia 0 5,471 5,354
NOK Krone Na Uy 0 2,426 2,327
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 412 372
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,576 6,322
SEK Krona Thụy Điển 0 2,341 2,246
SGD Đô La Singapore 17,111 17,840 729 17,284
THB Bạt Thái Lan 604 697 93 672

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 23,960 280 23,680
USD Đô La Mỹ 23,633 0 0
USD Đô La Mỹ 23,457 0 0
EUR Euro 24,539 25,674 1,135 24,606
AUD Đô La Úc 15,633 16,244 611 15,727
CAD Đô La Canada 17,035 17,669 634 17,138
CHF France Thụy Sỹ 24,759 25,677 918 24,909
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,467 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,416 3,309
GBP Bảng Anh 28,414 29,626 1,212 28,585
HKD Đô La Hồng Kông 2,995 3,101 106 3,016
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,054 5,550 496 0
NOK Krone Na Uy 0 2,413 2,335
NZD Đô La New Zealand 14,853 15,296 443 14,942
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 453 342
SEK Krona Thụy Điển 0 2,328 2,254
SGD Đô La Singapore 17,174 17,785 611 17,278
THB Bạt Thái Lan 646 712 66 653
TWD Đô La Đài Loan 702 797 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,760
EUR Euro 24,665 25,766 1,101 24,714
AUD Đô La Úc 15,657 16,314 657 15,720
CAD Đô La Canada 17,189 17,666 477 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,916 25,717 801 25,016
GBP Bảng Anh 28,600 29,473 873 28,773
HKD Đô La Hồng Kông 3,008 3,115 107 3,020
JPY Yên Nhật 172 179 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,389 14,877
SGD Đô La Singapore 17,333 17,817 484 17,403
THB Bạt Thái Lan 663 705 42 666

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,688 23,990 302 23,695
USD Đô La Mỹ 23,641 0 0
USD Đô La Mỹ 23,591 0 0
EUR Euro 24,399 25,745 1,346 24,700
AUD Đô La Úc 15,463 16,361 898 15,728
CAD Đô La Canada 16,886 17,783 897 17,156
CHF France Thụy Sỹ 24,679 25,671 992 25,031
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,260 29,569 1,309 28,627
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,133 2,929
JPY Yên Nhật 167 180 13 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,022 17,918 896 17,292
THB Bạt Thái Lan 599 715 116 662

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,685 23,985 300 23,705
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
EUR Euro 24,627 25,762 1,135 24,652
EUR Euro 24,622 0 0
AUD Đô La Úc 15,760 16,410 650 15,860
CAD Đô La Canada 17,173 17,823 650 17,273
CHF France Thụy Sỹ 24,853 25,758 905 24,958
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,488 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,446 3,316
GBP Bảng Anh 28,676 29,686 1,010 28,726
HKD Đô La Hồng Kông 2,987 3,137 150 3,002
JPY Yên Nhật 171 179 8 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,337
NZD Đô La New Zealand 14,933 15,303 370 15,016
SEK Krona Thụy Điển 0 2,352 2,242
SGD Đô La Singapore 17,117 17,817 700 17,217
THB Bạt Thái Lan 632 700 68 676

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 23,970 270 23,720
USD Đô La Mỹ 23,600 23,970 370 23,720
USD Đô La Mỹ 23,046 23,970 924 23,720
EUR Euro 24,695 25,307 612 24,769
AUD Đô La Úc 15,766 16,173 407 15,813
CAD Đô La Canada 17,204 17,631 427 17,256
CHF France Thụy Sỹ 24,967 25,586 619 25,042
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,362
GBP Bảng Anh 28,669 29,380 711 28,755
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,094 594 3,028
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
NZD Đô La New Zealand 14,882 15,296 414 14,956
SGD Đô La Singapore 17,344 17,774 430 17,396
THB Bạt Thái Lan 658 701 43 674

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,245 545 23,720
EUR Euro 24,620 25,535 915 24,720
AUD Đô La Úc 15,699 16,464 765 15,799
CAD Đô La Canada 17,018 17,873 855 17,218
CHF France Thụy Sỹ 25,000 25,763 763 25,100
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,258
GBP Bảng Anh 28,694 29,469 775 28,744
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,972
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,290
NOK Krone Na Uy 0 0 2,379
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,931
PHP Peso Philippine 0 0 417
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,178
SGD Đô La Singapore 17,262 17,968 706 17,362
THB Bạt Thái Lan 0 0 660
TWD Đô La Đài Loan 0 0 774

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 23,970 280 23,710
USD Đô La Mỹ 23,610 23,970 360 23,710
USD Đô La Mỹ 23,610 23,970 360 23,710
EUR Euro 24,636 25,332 696 24,707
AUD Đô La Úc 15,696 16,300 604 15,732
CAD Đô La Canada 17,127 17,659 532 17,196
CHF France Thụy Sỹ 24,926 25,660 734 24,992
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,556 3,294
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,498 3,310
GBP Bảng Anh 28,653 29,354 701 28,724
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,105 3,013
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,415 14,861
SEK Krona Thụy Điển 0 2,386 2,264
SGD Đô La Singapore 17,255 17,828 573 17,311
THB Bạt Thái Lan 667 701 34 669

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,740
EUR Euro 24,544 25,438 894 24,708
AUD Đô La Úc 15,686 16,329 643 15,790
CAD Đô La Canada 17,097 17,754 657 17,209
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,306
GBP Bảng Anh 28,503 29,522 1,019 28,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,329
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,918
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 17,230 17,894 664 17,332

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,350 670 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 24,634 25,940 1,306 24,734
AUD Đô La Úc 0 16,618 15,771
CAD Đô La Canada 0 0 17,200
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,041
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,273
GBP Bảng Anh 0 0 28,814
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,976
JPY Yên Nhật 170 182 12 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,855
SGD Đô La Singapore 0 0 17,321

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,170 400 23,790
EUR Euro 24,462 26,012 1,550 24,707
AUD Đô La Úc 15,687 16,609 922 15,844
CAD Đô La Canada 17,149 18,015 866 17,311
CHF France Thụy Sỹ 24,778 25,920 1,142 25,028
GBP Bảng Anh 28,283 29,624 1,341 28,568
HKD Đô La Hồng Kông 2,982 3,119 137 3,012
JPY Yên Nhật 170 182 12 172
SGD Đô La Singapore 17,229 18,099 870 17,402
THB Bạt Thái Lan 596 699 103 663

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,690 23,960 270 23,720
USD Đô La Mỹ 23,620 0 0
USD Đô La Mỹ 23,540 0 0
EUR Euro 24,704 25,246 542 24,804
AUD Đô La Úc 15,707 16,161 454 15,827
CAD Đô La Canada 17,154 17,582 428 17,254
CHF France Thụy Sỹ 0 25,504 25,080
GBP Bảng Anh 0 29,279 28,819
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 3,034
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 15,289 14,964
SGD Đô La Singapore 17,247 17,716 469 17,387
THB Bạt Thái Lan 0 702 665

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,050 280 23,790
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,790
EUR Euro 24,696 25,537 841 24,796
AUD Đô La Úc 15,749 16,256 507 15,812
CAD Đô La Canada 17,147 17,699 552 17,268
CHF France Thụy Sỹ 0 25,717 25,066
GBP Bảng Anh 28,663 29,507 844 28,778
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 3,036
JPY Yên Nhật 171 180 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,362 14,937
SGD Đô La Singapore 0 17,841 17,406

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 23,980 290 23,710
USD Đô La Mỹ 23,680 23,980 300 23,710
USD Đô La Mỹ 23,670 23,980 310 23,710
EUR Euro 24,614 25,418 804 24,724
AUD Đô La Úc 15,665 16,254 589 15,765
CAD Đô La Canada 17,084 17,692 608 17,184
CHF France Thụy Sỹ 24,935 25,587 652 25,065
GBP Bảng Anh 28,699 29 -28,670 28,819
JPY Yên Nhật 171 177 6 172
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,106 17,839 733 17,327
THB Bạt Thái Lan 598 700 102 668

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,980 260 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,980 330 23,750
USD Đô La Mỹ 23,570 23,980 410 23,750
EUR Euro 24,702 25,253 551 24,852
AUD Đô La Úc 15,744 16,178 434 15,864
CAD Đô La Canada 17,136 17,594 458 17,266
CHF France Thụy Sỹ 24,936 25,520 584 25,116
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,221 3,434 213 3,301
GBP Bảng Anh 28,639 29,299 660 28,859
HKD Đô La Hồng Kông 2,928 3,128 200 2,998
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,277 17,756 479 17,417

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,040 240 23,810
USD Đô La Mỹ 23,790 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,641 25,372 731 24,909
AUD Đô La Úc 15,757 16,646 889 15,936
CAD Đô La Canada 0 17,977 17,082
CHF France Thụy Sỹ 0 26,259 24,645
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,719 3,410
GBP Bảng Anh 28,615 29,490 875 28,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,005
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 17,290 17,806 516 17,484
THB Bạt Thái Lan 0 711 682
TWD Đô La Đài Loan 0 808 775

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,685 24,000 315 23,720
EUR Euro 24,368 25,510 1,142 24,614
AUD Đô La Úc 15,572 16,257 685 15,729
CAD Đô La Canada 16,971 17,743 772 17,142
CHF France Thụy Sỹ 24,656 25,785 1,129 24,905
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,368
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,298
GBP Bảng Anh 28,291 29,571 1,280 28,577
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,113 133 3,010
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,349
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,772
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,240
SGD Đô La Singapore 17,106 17,882 776 17,279
THB Bạt Thái Lan 601 700 99 664

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,250 600 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 24,658 25,349 691 24,907
AUD Đô La Úc 0 0 15,919
CAD Đô La Canada 0 0 17,355
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,158
GBP Bảng Anh 0 0 28,928
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,480
THB Bạt Thái Lan 0 0 630

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 24,120 580 23,690
EUR Euro 24,364 25,842 1,478 24,514
AUD Đô La Úc 15,457 16,406 949 15,657
CAD Đô La Canada 16,940 17,826 886 17,142
CHF France Thụy Sỹ 0 26,173 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,478 0
GBP Bảng Anh 28,329 29,770 1,441 28,578
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,160 0
INR Rupee Ấn Độ 0 299 0
JPY Yên Nhật 168 180 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,108 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,692 0
NOK Krone Na Uy 0 2,458 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,692 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,561 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,372 0
SGD Đô La Singapore 17,074 17,963 889 17,279
THB Bạt Thái Lan 0 705 0
TWD Đô La Đài Loan 0 808 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,807 24,023 216 23,807
EUR Euro 24,611 25,566 955 24,661
AUD Đô La Úc 15,632 16,322 690 15,744
CAD Đô La Canada 17,046 17,763 717 17,203
CHF France Thụy Sỹ 24,985 25,798 813 24,985
GBP Bảng Anh 28,419 29,614 1,195 28,681
HKD Đô La Hồng Kông 2,993 3,119 126 3,020
JPY Yên Nhật 170 178 8 172
NZD Đô La New Zealand 14,905 15,390 485 14,905
SGD Đô La Singapore 17,180 17,903 723 17,339
THB Bạt Thái Lan 662 711 49 662

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:40 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,700
EUR Euro 24,617 25,747 1,130 24,684
AUD Đô La Úc 15,659 16,270 611 15,753
CAD Đô La Canada 17,082 17,721 639 17,185
CHF France Thụy Sỹ 24,827 25,746 919 24,977
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,427 3,319
GBP Bảng Anh 28,501 29,717 1,216 28,673
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,109 106 3,024
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,342
RUB Ruble Liên Bang Nga 299 405 106 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,334 2,260
SGD Đô La Singapore 17,235 17,844 609 17,339
THB Bạt Thái Lan 0 714 654

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,782 24,030 248 23,792
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,778 0 0
EUR Euro 0 25,591 24,884
AUD Đô La Úc 0 16,203 15,841
CAD Đô La Canada 0 18,528 17,282
GBP Bảng Anh 0 29,390 28,891
JPY Yên Nhật 0 176 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,807 17,425

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,730
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,745 25,268 523 24,845
AUD Đô La Úc 15,778 16,184 406 15,881
CAD Đô La Canada 17,189 17,587 398 17,293
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,068
GBP Bảng Anh 0 0 28,839
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,307 17,717 410 17,420
THB Bạt Thái Lan 0 0 674
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,090 330 23,810
EUR Euro 0 25,345 24,896
AUD Đô La Úc 0 16,219 15,902
CAD Đô La Canada 0 17,660 17,334
CHF France Thụy Sỹ 0 25,648 25,185
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,318
GBP Bảng Anh 0 29,401 28,914
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,116 3,033
JPY Yên Nhật 0 176 173
NOK Krone Na Uy 0 2,472 2,341
SGD Đô La Singapore 0 17,797 17,486
THB Bạt Thái Lan 0 704 672

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,695 24,000 305 23,720
USD Đô La Mỹ 23,675 0 0
USD Đô La Mỹ 23,675 0 0
EUR Euro 24,472 25,796 1,324 24,612
AUD Đô La Úc 15,664 16,491 827 15,764
CAD Đô La Canada 17,071 17,863 792 17,171
CHF France Thụy Sỹ 24,858 25,840 982 24,958
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,495 3,376
GBP Bảng Anh 28,541 29,658 1,117 28,641
HKD Đô La Hồng Kông 2,990 3,127 137 3,000
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
KHR Riel Campuchia 0 23,955 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,799 15,524 725 14,899
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,194 17,979 785 17,294
THB Bạt Thái Lan 657 717 60 667

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,020 320 23,720
EUR Euro 24,560 25,417 857 24,730
AUD Đô La Úc 15,649 16,355 706 15,758
CAD Đô La Canada 17,065 17,677 612 17,226
CHF France Thụy Sỹ 24,834 25,586 752 25,046
GBP Bảng Anh 28,577 29,385 808 28,797
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
SGD Đô La Singapore 17,315 17,830 515 17,350

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,260 530 23,750
EUR Euro 24,805 25,646 841 24,905
AUD Đô La Úc 15,728 16,419 691 15,871
CAD Đô La Canada 17,186 17,846 660 17,325
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,019
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,319
GBP Bảng Anh 28,657 29,605 948 28,917
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,005
JPY Yên Nhật 171 177 6 173
NOK Krone Na Uy 0 0 2,273
SGD Đô La Singapore 17,204 18,039 835 17,360

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,250 450 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,250 480 23,800
USD Đô La Mỹ 23,730 24,250 520 23,800
EUR Euro 24,650 25,610 960 24,720
AUD Đô La Úc 15,610 16,590 980 15,700
CAD Đô La Canada 17,130 17,980 850 17,230
GBP Bảng Anh 28,720 29,740 1,020 28,780
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,870
SGD Đô La Singapore 17,320 18,240 920 17,390

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,780
EUR Euro 24,765 0 24,865
AUD Đô La Úc 15,758 0 15,861
CAD Đô La Canada 0 0 17,302
GBP Bảng Anh 0 0 28,874
JPY Yên Nhật 171 0 172
SGD Đô La Singapore 17,335 0 17,448

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 24,000 380 23,640
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
EUR Euro 24,593 25,312 719 24,731
AUD Đô La Úc 15,590 16,277 687 15,735
GBP Bảng Anh 28,497 29,341 844 28,750
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,456 5,364
SGD Đô La Singapore 17,245 17,723 478 17,388

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:11 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 0 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,680
EUR Euro 24,424 0 24,686
AUD Đô La Úc 0 0 15,696
CAD Đô La Canada 0 0 17,141
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,909
GBP Bảng Anh 0 0 28,664
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 17,324
THB Bạt Thái Lan 0 0 669

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:40 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 24,200 530 23,670
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,670
USD Đô La Mỹ 23,580 24,200 620 23,670
EUR Euro 24,566 25,706 1,140 24,746
AUD Đô La Úc 15,721 16,421 700 15,821
CAD Đô La Canada 17,082 17,832 750 17,232
CHF France Thụy Sỹ 24,871 25,631 760 25,021
GBP Bảng Anh 28,512 29,792 1,280 28,762
HKD Đô La Hồng Kông 2,577 3,247 670 2,877
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,267 17,977 710 17,367
THB Bạt Thái Lan 631 718 87 651

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 24,020 350 23,680
EUR Euro 24,266 25,565 1,299 24,517
AUD Đô La Úc 15,505 16,337 832 15,665
CAD Đô La Canada 16,889 17,791 902 17,063
CHF France Thụy Sỹ 24,525 25,839 1,314 24,778
GBP Bảng Anh 28,161 29,668 1,507 28,451
HKD Đô La Hồng Kông 2,968 3,126 158 2,999
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,632 15,572 940 14,732
SGD Đô La Singapore 17,021 17,931 910 17,196
THB Bạt Thái Lan 649 702 53 666

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 24,020 350 23,680
EUR Euro 24,266 25,565 1,299 24,517
AUD Đô La Úc 15,505 16,337 832 15,665
CAD Đô La Canada 16,889 17,791 902 17,063
CHF France Thụy Sỹ 24,525 25,839 1,314 24,778
GBP Bảng Anh 28,161 29,668 1,507 28,451
HKD Đô La Hồng Kông 2,968 3,126 158 2,999
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,632 15,572 940 14,732
SGD Đô La Singapore 17,021 17,931 910 17,196
THB Bạt Thái Lan 649 702 53 666

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,010 270 23,740
EUR Euro 24,740 25,320 580 24,850
AUD Đô La Úc 15,800 16,200 400 15,890
CAD Đô La Canada 17,200 17,630 430 17,300
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,100
GBP Bảng Anh 28,710 29,380 670 28,840
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,030
SGD Đô La Singapore 17,280 17,750 470 17,430
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:41 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,060 330 23,780
EUR Euro 24,720 25,344 624 24,915
AUD Đô La Úc 15,660 16,279 619 15,845
CAD Đô La Canada 17,080 17,669 589 17,280
CHF France Thụy Sỹ 24,727 25,771 1,044 24,997
GBP Bảng Anh 28,412 29,599 1,187 28,737
HKD Đô La Hồng Kông 2,990 3,155 165 2,990
JPY Yên Nhật 170 177 7 173
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,259 17,816 557 17,429

Giá USD hôm nay 5.12.2022: Mua vào đứng im nhưng bán ra tăng mạnh

Sáng 5.12, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.658 đồng, giảm 2 đồng so với cuối tuần qua. Riêng ngân hàng Eximbank vẫn giữ nguyên giá mua USD là 23.980 đồng/USD nhưng tăng thêm 290 đồng ở chiều bán ra, lên 24.620 đồng/USD. Trong khi đó, Ngân hàng Vietcombank tiếp tục duy trì giá mua xuống 23.930 đồng/USD và bán ra 24.240 đồng. Ngược lại, giá euro ở ngân hàng Eximbank sáng đầu tuần được mua vào 25.094 đồng/euro và bán ra 26.103 đồng/euro, tăng 343 đồng so với cuối tuần qua.

Tại một số điểm thu đổi ngoại tệ ở TP.HCM, giá USD biến động trái chiều ở hai đầu mua và bán sáng 5.12. Cụ thể, đồng bạc xanh được mua vào 24.500 đồng/USD và bán ra 24.650 đồng/USD, giảm 45 đồng nhưng tăng 350 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần qua.

Trên thị trường quốc tế, đồng USD vẫn đứng ở mức thấp khi chỉ số USD-Index lùi về 104,46 điểm, giảm 0,05 điểm so với cuối tuần qua. Đồng bạc xanh đã giảm hơn 7% trong tháng 11 và vẫn đang ở mức thấp.

\n

Các nhà đầu tư dự báo Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ tăng lãi suất thấp hơn so với những đợt tăng đến 0,75% vừa qua. Dù vậy, số liệu việc làm vẫn khá cao lại cho thấy Fed cũng có thể giữ nguyên nhịp tăng cao.

Tổ chức đầu tư Wells Fargo cho rằng đợt giảm giá gần đây của đồng USD đã quá mức và không có nhiều khả năng xảy ra tiếp theo. Các đợt tăng lãi suất tiếp theo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) dù với tốc độ chậm hơn cũng sẽ thúc đẩy nhu cầu đối với đồng bạc xanh vì chênh lệch lãi suất sẽ tiếp tục có lợi cho đồng tiền của Mỹ. Thậm chí, Cựu Bộ trưởng Bộ Tài chính Mỹ Lawrence Summers dự đoán Fed sẽ phải tăng lãi suất lên cao hơn so với dự đoán của thị trường hay chính các nhà hoạch định chính sách. Ông Summers, hiện là giáo sư tại Đại học Harvard, cho hay Fed có thể kéo lãi suất lên mức 6% và đây là kịch bản mà chúng ta có thể nghĩ tới.

  • Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm
  • Giá USD hôm nay 3.12.2022: Giảm mạnh nhất từ đầu năm
  • Giá USD hôm nay 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh

Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm

Cuối tuần, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.660 đồng, giảm 9 đồng sau một tuần. Tương tự, giá USD tại các ngân hàng thương mại cũng sụt giảm, tại ngân hàng Eximbank, giá USD được mua vào 23.980 đồng/USD và bán ra 24.330 đồng/USD, giảm 640 đồng ở chiều mua và giảm 490 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần trước; Ngân hàng Vietcombank giảm 8 đồng ở chiều mua vào, giá mua xuống 23.930 đồng/USD và bán ra 24.240 đồng/USD, giảm 648 đồng ở chiều mua và giảm 600 đồng ở chiều bán ra sau một tuần…

Đồng euro cũng sụt giảm như Eximbank niêm yết giá mua vào 25.058 đồng/euro và bán ra 25.760 đồng, giảm 326 đồng so với cuối tuần trước… Trong khi đó, nhiều đồng tiền như yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc hay đồng nhân dân tệ đã tăng nhẹ so với cuối tháng 11. Ví dụ, bảng Anh được Eximbank mua vào 29.222 đồng và bán ra 30.041 đồng; nhân dân tệ được mua vào 3.364 đồng và bán ra 3.493 đồng; yên Nhật đang được Eximbank mua vào là 177,73 đồng và bán ra 182,7 đồng...

\n

Trên thị trường quốc tế, đồng USD giảm mạnh khi chỉ số USD-Index lùi về 104,5 điểm, giảm 1,55 điểm so với cuối tuần trước.

Đồng bạc xanh tiếp tục giảm xuống mức thấp nhất trong gần 4 tháng qua sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong khi lạm phát vừa phải, làm tăng thêm kỳ vọng rằng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sắp đạt đỉnh lãi suất. Bên cạnh đó, bài phát biểu mới đây của Chủ tịch Fed - Jerome Powell - cho rằng, việc tăng lãi suất của Mỹ có thể được thu hẹp lại ngay sau tháng 12 đã khiến USD sụt giảm mạnh. Trước đó, tốc độ tăng lãi suất mạnh mẽ của Fed đã đẩy đồng USD tăng vọt nên việc lãi suất hạ nhiệt cũng được xem là sẽ bắt đầu chu kỳ đi xuống của đồng bạc xanh.

  • Giá USD hôm nay 3.12.2022: Giảm mạnh nhất từ đầu năm
  • Giá USD hôm nay 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh
  • Giá USD hôm nay 30.11.2022: Rớt khỏi mức 25.000 đồng

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,540 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,960 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,161 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,407 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,407 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,296 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,349 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,467 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,934 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,467 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,242 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,458 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,634 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,634 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,160 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,886 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,063 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,063 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,587 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,021 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,183 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,492 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,183 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,724 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,240 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,632 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,732 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,732 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,358 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,877 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,877 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,247 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,237 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,645 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,645 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,495 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,259 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 598 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 682 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 745 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,345 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,345 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,410 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,490 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,719 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 361 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 453 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 702 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Usd O Acb / 2023 trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!