Thông Tin Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit Mới Nhất

Xem 494,109

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit mới nhất ngày 02/03/2021 trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 494,109 lượt xem.

Bản tin tài chính quốc tế ngày 2/3/2021: Nợ nước Mỹ tăng lên mức kỷ lục 29 nghìn tỷ USD

Giá vàng tăng khi lợi tức kho bạc Hoa Kỳ giảm nhẹ

Giá vàng tăng vào sáng nay khi lợi tức Kho bạc Hoa Kỳ giảm, cộng thêm việc gói kích thích tài chính của Mỹ đã tiến gần hơn tới việc trở thành luật, nhưng đà tăng vẫn bị hạn chế bởi đồng đô mạnh.

Vàng giao ngay tăng 0,1% lên 1.735,90 USD / ounce vào lúc 11h35 sáng theo giờ ET. Vàng đã tăng tới 1,5% lên 1.759,53 USD trong phiên trước đó, đánh dấu sự trở lại mạnh mẽ sau mức giảm 3% vào cuối tuần trước. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ tăng 0,4% lên 1.735,80 USD / ounce.

USD có dấu hiệu hồi phục

Tỷ giá USD hôm nay 2/3 diễn biến theo xu hướng nối dài đà hồi phục khi lợi tức trái phiếu Mỹ ở mức cao. Chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động của đồng bạc xanh với rổ 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 91,01 điểm.

Tỷ giá USD trên thị trường quốc tế tăng giá chủ yếu do lợi suất trái phiếu Mỹ đứng ở mức cao như một chỉ báo cho thấy thị trường tin tưởng vào đà hồi phục kinh tế Mỹ sẽ nhanh và mạnh hơn so với các ước tính ban đầu.

Nhiều đồng tiền chủ trên thế giới biến động khó lường. Đồng đồng yên Nhật Bản tiếp đà bị bán tháo và về thấp nhất 6 tháng dù chỉ số quản lý thu mua PMI (tháng 2) tăng với tốc độ cao nhất trong 2 năm qua, đạt mức 51,4 điểm; vượt xa kỳ vọng của các nhà phân tích.

Giá xăng dầu giảm mạnh

Tính đến đầu giờ sáng ngày 2/3, theo giờ Việt Nam, trên sàn New York Mercantile Exchanghe, giá dầu thô ngọt nhẹ WTI giao tháng 5/2021 đứng ở mức 60,05 USD/thùng, giảm 0,37 USD/thùng trong phiên. Và nếu so với cùng thời điểm ngày 1/3, giá dầu WTI giao tháng 5/2021 đã giảm 2,15 USD/thùng.

Trong khi đó, giá dầu Brent giao tháng 5/2021 đứng ở mức 63,37 USD/thùng, giảm 0,32 USD/thùng trong phiên và đã giảm tới 1,99 USD/thùng so với cùng thời điểm ngày 1/3.

Giá dầu ngày 2/3 giảm mạnh chủ yếu do lo ngại nguồn cung dầu thô sẽ tăng mạnh trong thời gian tới, đặc biệt trong bối cảnh nhiều khả năng OPEC+ sẽ quyết định nâng sản lượng từ tháng 4 tới sau cuộc họp dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 4/3.

Những "chú bò" đã quay trở lại, thúc đẩy giá Bitcoin tăng mạnh

Sự sụt giảm nghiêm trọng 26% của Bitcoin (BTC) từ mức cao nhất mọi thời đại là 58.300 đô la vào ngày 20 tháng 2 đã tạo ra một chút suy giảm cho thị trường, nhưng từ góc độ kỹ thuật, điều này hoàn toàn là tâm lý, vì tài sản kỹ thuật số này đã giữ mức hỗ trợ 43.000 đô la một cách dễ dàng. Động thái đi xuống này khiến Chỉ số Sợ hãi & Tham lam tiền điện tử chạm mức 38, mức thấp nhất trong năm tháng.

Mặc dù một động thái giảm giá 15.400 đô la có vẻ không bình thường, các đợt điều chỉnh 25% và thậm chí lớn hơn đã xảy ra trong sáu lần riêng biệt trong đợt tăng giá năm 2017. Hơn nữa, khi BTC lần đầu tiên đạt mức cao nhất mọi thời đại ở mức 42.000 đô la vào ngày 8 tháng 1, một sự dao động tiêu cực 31,5% về 28.750 đô la đã xảy ra trong hai tuần sau đó.

Nợ nước Mỹ tăng lên mức kỷ lục 29 nghìn tỷ USD

Theo các nhà lập pháp, năm 2020, nợ quốc gia của Mỹ là 23,4 nghìn tỷ USD, điều này có nghĩa là mỗi công dân Mỹ phải chịu khoản nợ khoảng 72.309 USD.

Một nhà lập pháp Mỹ cho biết, nước Mỹ - nền kinh tế lớn nhất thế giới, đã nợ Ấn Độ 216 tỷ USD khi nợ của quốc gia này tăng lên mức kỷ lục 29 nghìn tỷ USD. Nhà lập pháp này đã cảnh báo giới lãnh đạo chống lại nợ nước ngoài phi mã, trong đó nợ lớn nhất đến từ Trung Quốc và Nhật Bản. .

Năm 2020, nợ quốc gia của Mỹ là 23,4 nghìn tỷ USD, tức là mỗi người Mỹ sẽ nợ khoảng 72.309 USD.

Ngân hàng Quốc gia Thụy Sỹ ghi nhận lợi nhuận đi xuống

Ngân hàng Quốc gia Thụy Sỹ (SNB) đã ghi nhận lợi nhuận 20,9 tỷ CHF (gần 23 tỷ USD) vào năm 2020, thấp hơn một nửa so với 48,9 tỷ CHF mà ngân hàng này đạt được vào năm 2019.

Trong số đó, 6 tỷ CHF (6,74 tỷ USD) lợi nhuận sẽ được phân phối cho Chính phủ Thụy Sỹ và các bang. Việc phân chia lợi nhuận được quy định theo một thỏa thuận mới giữa Bộ Tài chính Liên bang và SNB được công bố hồi cuối tháng Giêng, bao gồm cho các năm tài chính từ 2020 đến 2025.

Theo thỏa thuận trước đó cho giai đoạn 2016-2020, ít nhất 1 tỷ CHF phải được trả cho các bang và chính phủ khi dự trữ dương và mức thanh toán tối đa là 4 tỷ CHF.

Nghi vấn tin tặc Trung Quốc khiến thủ phủ tài chính Ấn Độ bị tê liệt

Theo một báo cáo mới đây từ một công ty an ninh mạng của Mỹ, đã có nhiều nghi vấn cho rằng một nhóm tin tặc Trung Quốc có thể đứng sau vụ mất điện trên diện rộng tại thành phố Mumbai – thủ phủ tài chính của Ấn Độ - vào hồi năm ngoái.

Bất ngờ vào ngày 13/10 năm ngoái, gần 5 triệu hộ gia đình sinh sống tại thành phố Mumbai - thủ phủ tài chính của Ấn Độ - đã phải chịu cảnh mất điện. Trước đó một ngày, một vụ mất điện trên diện rộng đã xảy ra ngay chính tại thành phố Mumbai làm ảnh hưởng đến mọi hoạt động tại đây.

Theo một nghiên cứu mới đây của Recorded Future – một công ty an ninh mạng có trụ sở tại Mỹ, nhiều khả năng một nhóm tin tặc Trung Quốc có liên quan đến sự việc trên, với mục đích gửi một thông điệp tới chính quyền New Delhi không nên xử lý và hành động quá cứng rắn trong bối cảnh xung đột tại biên giới đang diễn ra căng thẳng.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:55 ngày 02/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,151 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,850 VND/USD và bán ra ở mức 23,930 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:56, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,385 VND/ AUD và bán ra 18,111 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,561 VND/ AUD và bán ra 18,111 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,672 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,850 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,728 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,978 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,484 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,520 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,812 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,674 VND/ DKK và bán ra 3,812 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,983 VND/ EUR và bán ra 28,393 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 28,393 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,353 VND/ GBP và bán ra 32,663 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,670 VND/ GBP và bán ra 32,663 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 322.9 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 310.7 VND/ INR và bán ra 322.9 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.7 VND/ JPY và bán ra 220.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 220.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.73 VND/ KRW và bán ra 21.58 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.70 VND/ KRW và bán ra 21.58 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,894 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,914 VND/ KWD và bán ra 78,894 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,622 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,722 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,613 VND/ NOK và bán ra 2,722 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 344.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.0 VND/ RUB và bán ra 344.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,362 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,122 VND/ SAR và bán ra 6,362 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,791 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,679 VND/ SEK và bán ra 2,791 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,887 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.3 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.8 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,900 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,588 VND/ AUD và bán ra 18,109 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,703 VND/ AUD và bán ra 18,109 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,942 VND/ CAD và bán ra 18,391 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,051 VND/ CAD và bán ra 18,391 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,935 VND/ CHF và bán ra 25,406 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,383 VND/ EUR và bán ra 28,011 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,493 VND/ EUR và bán ra 28,011 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,782 VND/ GBP và bán ra 32,381 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,012 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.6 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,576 VND/ NZD và bán ra 16,957 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,075 VND/ SGD và bán ra 17,511 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,187 VND/ SGD và bán ra 17,511 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.0 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,527 VND/ AUD và bán ra 18,141 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,633 VND/ AUD và bán ra 18,141 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,810 VND/ CAD và bán ra 18,489 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,918 VND/ CAD và bán ra 18,489 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,615 VND/ CHF và bán ra 25,533 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,763 VND/ CHF và bán ra 25,533 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,613 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,510 VND/ CNY và bán ra 3,613 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,782 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,674 VND/ DKK và bán ra 3,782 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,251 VND/ EUR và bán ra 28,372 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,325 VND/ EUR và bán ra 28,372 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,384 VND/ GBP và bán ra 32,469 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,574 VND/ GBP và bán ra 32,469 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,912 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.1 VND/ JPY và bán ra 218.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.4 VND/ JPY và bán ra 218.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.47 VND/ KRW và bán ra 21.56 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.40 VND/ KRW và bán ra 21.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.550 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.550 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,324 VND/ MYR và bán ra 5,825 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,825 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,728 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,650 VND/ NOK và bán ra 2,728 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,462 VND/ NZD và bán ra 16,895 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,561 VND/ NZD và bán ra 16,895 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 359.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.0 VND/ RUB và bán ra 359.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,772 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,692 VND/ SEK và bán ra 2,772 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,013 VND/ SGD và bán ra 17,572 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,115 VND/ SGD và bán ra 17,572 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721.2 VND/ THB và bán ra 792.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728.5 VND/ THB và bán ra 792.5 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 749.8 VND/ TWD và bán ra 848.7 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 848.7 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,592 VND/ AUD và bán ra 18,242 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,692 VND/ AUD và bán ra 18,242 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,915 VND/ CAD và bán ra 18,565 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,015 VND/ CAD và bán ra 18,565 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,836 VND/ CHF và bán ra 25,441 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,941 VND/ CHF và bán ra 25,441 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,518 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,803 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,673 VND/ DKK và bán ra 3,803 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,286 VND/ EUR và bán ra 28,391 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,311 VND/ EUR và bán ra 28,391 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,589 VND/ GBP và bán ra 32,599 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,639 VND/ GBP và bán ra 32,599 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,908 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.7 VND/ JPY và bán ra 218.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.2 VND/ JPY và bán ra 218.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.71 VND/ KRW và bán ra 22.31 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.51 VND/ KRW và bán ra 22.31 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,719 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,639 VND/ NOK và bán ra 2,719 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,482 VND/ NZD và bán ra 16,852 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,565 VND/ NZD và bán ra 16,852 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,750 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,700 VND/ SEK và bán ra 2,750 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,842 VND/ SGD và bán ra 17,492 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,942 VND/ SGD và bán ra 17,492 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.7 VND/ THB và bán ra 774.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 751.0 VND/ THB và bán ra 774.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,886 VND/ USD và bán ra 23,126 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,926 VND/ USD và bán ra 23,126 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,346 VND/ AUD và bán ra 18,188 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,586 VND/ AUD và bán ra 18,188 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,710 VND/ CAD và bán ra 18,515 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,914 VND/ CAD và bán ra 18,515 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,635 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,890 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,497 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,171 VND/ EUR và bán ra 28,386 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,384 VND/ EUR và bán ra 28,386 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,321 VND/ GBP và bán ra 32,476 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,572 VND/ GBP và bán ra 32,476 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,838 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.1 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.2 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,760 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,608 VND/ MYR và bán ra 5,760 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,946 VND/ SGD và bán ra 17,643 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,041 VND/ SGD và bán ra 17,643 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 728.0 VND/ THB và bán ra 790.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 790.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,916 VND/ USD và bán ra 23,116 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,936 VND/ USD và bán ra 23,116 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,661 VND/ AUD và bán ra 18,274 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,761 VND/ AUD và bán ra 18,174 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,995 VND/ CAD và bán ra 18,502 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,095 VND/ CAD và bán ra 18,302 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,941 VND/ CHF và bán ra 25,446 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,041 VND/ CHF và bán ra 25,296 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,491 VND/ CNY và bán ra 3,663 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,650 VND/ DKK và bán ra 3,926 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,504 VND/ EUR và bán ra 28,066 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,604 VND/ EUR và bán ra 27,916 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,840 VND/ GBP và bán ra 32,352 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,940 VND/ GBP và bán ra 32,152 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,878 VND/ HKD và bán ra 3,089 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.9 VND/ JPY và bán ra 219.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 217.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,371 VND/ MYR và bán ra 5,844 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,636 VND/ NOK và bán ra 2,790 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,514 VND/ NZD và bán ra 16,921 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,650 VND/ SEK và bán ra 2,906 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,114 VND/ SGD và bán ra 17,522 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,214 VND/ SGD và bán ra 17,422 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 826.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 821.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,929 VND/ USD và bán ra 23,141 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,111 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,720 VND/ AUD và bán ra 18,110 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,770 VND/ AUD và bán ra 18,110 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,980 VND/ CAD và bán ra 18,420 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,050 VND/ CAD và bán ra 18,420 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,450 VND/ EUR và bán ra 27,970 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,530 VND/ EUR và bán ra 27,970 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,730 VND/ GBP và bán ra 32,310 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,860 VND/ GBP và bán ra 32,310 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,950 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,650 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,300 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,660 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,730 VND/ AUD và bán ra 17,970 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,970 VND/ CAD và bán ra 18,300 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,050 VND/ CAD và bán ra 18,290 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,970 VND/ CHF và bán ra 25,330 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,420 VND/ EUR và bán ra 27,910 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,530 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,680 VND/ GBP và bán ra 32,240 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,810 VND/ GBP và bán ra 32,230 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 216.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 217.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,580 VND/ NZD và bán ra 16,960 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,025 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,025 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:56 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,260 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,619 VND/ AUD và bán ra 18,260 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,774 VND/ CAD và bán ra 18,580 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,954 VND/ CAD và bán ra 18,580 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,566 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,814 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,208 VND/ EUR và bán ra 28,416 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,345 VND/ EUR và bán ra 28,416 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,471 VND/ GBP và bán ra 32,562 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,629 VND/ GBP và bán ra 32,562 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,812 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,869 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.6 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,339 VND/ NZD và bán ra 17,072 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,504 VND/ NZD và bán ra 17,072 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 396.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 285.0 VND/ RUB và bán ra 396.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,892 VND/ SGD và bán ra 17,676 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,063 VND/ SGD và bán ra 17,676 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Giá vàng mới nhất 1/3 | giá vàng sjc chênh lệch cao với thế giới | fbnc

Tỷ giá hối đoái là gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: giảm nhẹ trên thị trường quốc tế

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: giá usd tự do tăng 20 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 24/2: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 27/1: giảm mạnh trên thị trường tự do

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Cặp tỷ giá gbp/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/10: giá usd trên thị trường thế giới tăng

[bts film] •tập 34• tứ tỷ giá lâm


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!