Xem Nhiều 12/2022 #️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Bidv / 2023 # Top 21 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Bidv / 2023 # Top 21 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Bidv / 2023 mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Bidv / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:15, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:15 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,845 24,145 300 23,865
USD Đô La Mỹ 23,825 0 0
EUR Euro 24,769 25,904 1,135 24,794
EUR Euro 24,764 0 0
AUD Đô La Úc 15,862 16,512 650 15,962
CAD Đô La Canada 17,381 18,031 650 17,481
CHF France Thụy Sỹ 24,975 25,880 905 25,080
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,500 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,465 3,335
GBP Bảng Anh 28,884 29,894 1,010 28,934
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,163 150 3,028
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,377
NZD Đô La New Zealand 14,943 15,313 370 15,026
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 2,257
SGD Đô La Singapore 17,235 17,935 700 17,335
THB Bạt Thái Lan 631 699 68 675

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,140 260 23,900
USD Đô La Mỹ 23,780 24,140 360 23,900
USD Đô La Mỹ 23,222 24,140 918 23,900
EUR Euro 24,835 25,438 603 24,910
AUD Đô La Úc 15,885 16,287 402 15,933
CAD Đô La Canada 17,425 17,848 423 17,477
CHF France Thụy Sỹ 25,104 25,713 609 25,179
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,465 3,350
GBP Bảng Anh 28,863 29,564 701 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,124 624 3,059
JPY Yên Nhật 173 177 4 173
NZD Đô La New Zealand 14,923 15,331 408 14,998
SGD Đô La Singapore 17,451 17,874 423 17,503
THB Bạt Thái Lan 660 702 42 676

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,200 400 23,840
EUR Euro 24,710 25,504 794 24,875
AUD Đô La Úc 15,775 16,351 576 15,879
CAD Đô La Canada 17,313 17,906 593 17,425
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,123
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,327
GBP Bảng Anh 28,703 29,612 909 28,898
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,047
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,368
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,982
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 17,343 17,956 613 17,446

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,873 25,543 670 24,873
AUD Đô La Úc 15,776 16,356 580 15,876
CAD Đô La Canada 17,224 17,962 738 17,324
CHF France Thụy Sỹ 25,097 25,797 700 25,197
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,481 3,405
GBP Bảng Anh 28,877 29,647 770 28,977
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,125 100 3,055
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,324 17,944 620 17,424
THB Bạt Thái Lan 649 716 67 671
23,840 24,190 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,280 400 23,900
EUR Euro 24,580 26,145 1,565 24,828
AUD Đô La Úc 15,802 16,728 926 15,952
CAD Đô La Canada 17,327 18,217 890 17,502
CHF France Thụy Sỹ 24,934 26,086 1,152 25,186
GBP Bảng Anh 28,600 29,958 1,358 28,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,997 3,135 138 3,027
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
SGD Đô La Singapore 17,293 18,169 876 17,467
THB Bạt Thái Lan 604 707 103 671

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,300 420 23,900
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,900
EUR Euro 24,743 25,928 1,185 24,842
AUD Đô La Úc 15,799 16,545 746 15,862
CAD Đô La Canada 17,299 18,089 790 17,421
CHF France Thụy Sỹ 0 26,110 25,106
GBP Bảng Anh 28,761 29,998 1,237 28,876
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,156 3,049
JPY Yên Nhật 172 183 11 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,611 14,959
SGD Đô La Singapore 0 18,132 17,462

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,885 24,150 265 23,915
USD Đô La Mỹ 23,815 24,150 335 23,915
USD Đô La Mỹ 23,735 24,150 415 23,915
EUR Euro 24,842 25,393 551 24,992
AUD Đô La Úc 15,862 16,296 434 15,982
CAD Đô La Canada 17,361 17,820 459 17,491
CHF France Thụy Sỹ 25,042 25,625 583 25,222
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,240 3,453 213 3,320
GBP Bảng Anh 28,831 29,491 660 29,051
HKD Đô La Hồng Kông 2,955 3,155 200 3,025
JPY Yên Nhật 171 177 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,387 17,866 479 17,527

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,090 270 23,830
USD Đô La Mỹ 23,818 0 0
USD Đô La Mỹ 23,816 0 0
EUR Euro 0 25,591 24,948
AUD Đô La Úc 0 16,279 15,902
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,450
GBP Bảng Anh 0 29,526 29,006
JPY Yên Nhật 0 178 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 18,075 17,480

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:15 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:15 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:15 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:15 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
EUR Euro 24,870 26,611 1,741 25,020
AUD Đô La Úc 15,777 17,430 1,653 15,927
CAD Đô La Canada 17,232 19,260 2,028 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,291
GBP Bảng Anh 28,843 29,782 939 28,993
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,383 18,007 624 17,533
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:16 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:16 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,860
USD Đô La Mỹ 23,840 24,300 460 23,860
USD Đô La Mỹ 23,770 24,300 530 23,860
EUR Euro 24,726 25,866 1,140 24,906
AUD Đô La Úc 15,848 16,548 700 15,948
CAD Đô La Canada 17,316 18,066 750 17,466
CHF France Thụy Sỹ 24,998 25,758 760 25,148
GBP Bảng Anh 28,719 29,999 1,280 28,969
HKD Đô La Hồng Kông 2,607 3,277 670 2,907
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,394 18,104 710 17,494
THB Bạt Thái Lan 631 718 87 651

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:16 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,150 310 23,850
EUR Euro 24,384 25,689 1,305 24,635
AUD Đô La Úc 15,632 16,469 837 15,793
CAD Đô La Canada 17,101 18,015 914 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,627 25,946 1,319 24,881
GBP Bảng Anh 28,357 29,874 1,517 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,992 3,152 160 3,023
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
NZD Đô La New Zealand 14,637 15,577 940 14,737
SGD Đô La Singapore 17,130 18,046 916 17,307
THB Bạt Thái Lan 648 701 53 665

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:16 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,150 310 23,850
EUR Euro 24,384 25,689 1,305 24,635
AUD Đô La Úc 15,632 16,469 837 15,793
CAD Đô La Canada 17,101 18,015 914 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,627 25,946 1,319 24,881
GBP Bảng Anh 28,357 29,874 1,517 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,992 3,152 160 3,023
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
NZD Đô La New Zealand 14,637 15,577 940 14,737
SGD Đô La Singapore 17,130 18,046 916 17,307
THB Bạt Thái Lan 648 701 53 665

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:16 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,180 290 23,890
EUR Euro 24,860 25,470 610 24,980
AUD Đô La Úc 15,900 16,320 420 15,990
CAD Đô La Canada 17,420 17,870 450 17,520
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,190
GBP Bảng Anh 28,880 29,580 700 29,010
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,040
SGD Đô La Singapore 17,390 17,870 480 17,540
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:16 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,240 450 23,840
EUR Euro 24,960 25,585 625 25,155
AUD Đô La Úc 15,841 16,461 620 16,026
CAD Đô La Canada 17,367 17,960 593 17,567
CHF France Thụy Sỹ 24,955 26,000 1,045 25,225
GBP Bảng Anh 28,721 29,905 1,184 29,046
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,189 165 3,024
JPY Yên Nhật 172 179 7 175
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,436 17,993 557 17,606

Giá USD hôm nay 6.12.2022: Sụt giảm xuống sát 24.000 đồng

Sáng 6.12, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố tiếp tục giữ nguyên ở mức 23.658 đồng. Giá USD tại ngân hàng Eximbank giảm 150 đồng ở chiều mua vào, còn 23.830 đồng/USD và giảm 500 đồng ở chiều bán ra, xuống 24.100 đồng. Ngân hàng Vietcombank giảm 100 đồng, đưa giá mua xuống 23.830 đồng/USD và bán ra còn 24.140 đồng. Tương tự, giá euro ở ngân hàng Eximbank cũng giảm 240 đồng ở chiều mua vào, còn 24.854 đồng/euro và giảm 635 đồng ở chiều bán ra, còn 25.468 đồng.

Trên thị trường tự do, giá USD được mua vào 24.350 đồng/USD và bán ra 24.500 đồng, giảm 150 đồng so với hôm qua. Tương tự, giá euro tự do cũng sụt giảm hơn 200 đồng khi còn mua vào 25.200 đồng/euro và bán ra 25.600 đồng. Đồng thời chênh lệch giá mua và bán của cả USD lẫn euro giảm mạnh, chỉ còn dao động từ 150 - 200 đồng.

\n

Trên thị trường quốc tế, đồng USD tăng nhẹ khi chỉ số USD-Index đạt 105,13 điểm, tăng 0,67 điểm so với hôm qua. Chỉ số Dịch vụ ISM tháng 11 của Mỹ vừa công bố cao hơn dự báo của Dow Jones và tăng so với mức tháng 10. Sau thông tin này, lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm khép phiên cộng gần 9 điểm cơ bản lên 3,588%. Điều này khiến nhiều nhà đầu tư cho rằng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vẫn có thể tăng cao lãi suất trong đợt tới. Đây là nguyên nhân chính hỗ trợ đồng bạc xanh đi lên.

Ngược lại, thị trường chứng khoán Mỹ giảm điểm trong phiên đầu tuần do lo ngại việc Fed có thể tiếp tục thắt chặt chính sách khiến nền kinh tế rơi vào suy thoái. Đóng cửa phiên 5.12 (rạng sáng ngày 6.12 giờ Việt Nam), chỉ số Dow Jones rớt 482,78 điểm, tương đương 1,4% xuống 33.947,10 điểm; chỉ số S&P 500 mất 1,79% còn 3.998,84 điểm và chỉ số Nasdaq Composite 'bốc hơi' 1,93% xuống 11.239,94 điểm.

  • Giá USD cùng các ngoại tệ khác lao dốc, giảm mạnh nhất trong nhiều năm
  • Giá USD hôm nay 5.12.2022: Mua vào đứng im nhưng bán ra tăng mạnh
  • Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,384 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,850 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,420 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,905 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,587 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,136 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,254 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,280 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,430 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,101 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,277 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,687 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,277 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,830 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,130 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,549 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,678 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,850 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,380 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,658 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,405 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,508 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,596 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 345 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 367 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 345 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 442 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 781 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 808 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 877 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Bidv / 2023 trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!