Bản Cam Kết An Toàn Pccc

--- Bài mới hơn ---

  • Lập Cam Kết Bảo Vệ Môi Trường
  • Thông Tư Quy Định Công Tác Bảo Vệ Bí Mật Nhà Nước Trong Ngành Thanh Tra
  • Cam Kết Bảo Hành Sản Phẩm
  • Biên Bản Thoả Thuận Ba Bên Giữa Ngân Hàng
  • Bản Cam Kết Tu Dưỡng Rèn Luyện Phấn Đấu Năm 2022
  • Hiện nay tình trạng cháy nổ đang ở mức độ báo động, nhà nước đang rà soát và đưa ra chế tài nghiêm khắc đối với những cơ sở không đáp ứng đúng tiêu chuẩn trong công tác pccc. Rất nhiều cơ quan, xí nghiệp, nhà máy, công trình mới được đưa vào sử dụng nhưng không đảm bảo an toàn về phòng cháy chữa cháy hoặc thực hiện phương án bảo trì pccc không theo đúng tiêu chuẩn và theo định kỳ quy định, tình trạng này chủ yếu do các đơn vị thi công lắp đặt pccc, bảo trì pccc năng lực thấp hoặc không có năng lực chuyên môn trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy, và điều này sẽ dẫn đến thiệt hai nghiêm trọng nếu như có hoả hoạn xảy ra…

    Đối tượng phải giử bản cam kết đảm bảo các điều kiện về an toàn phòng cháy chữa cháy trước khi bắt đầu hoạt động cũng như cách sử dụng bình cứu hỏa :

    2. Các cơ sở kinh doanh cần có hệ thống PCCC

    – Nhà ở, khách sạn, văn phòng làm việc, nhà cho thuê có chiều cao từ 7 tầng trở lên

    – Cơ sở sản suất, chế biến xăng dầu, khí đột hóa lỏng và các chất dễ cháy nổ với mọi quy mô

    – Cơ sở sản xuất, gia công, cung ứng, bảo quản và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

    – Kho xăng dầu có tổng dung tích 500 m3 trở lên, kho khí đốt hóa lỏng có tổng trọng lượng khí từ 600kg trở lên

    – Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, khí đốt hóa lỏng

    – Chợ , trung tâm thương mại, siêu thị, của hàng

    – Nhà máy nhiệt điện có công suất từ 100.000 KW trở lên, nhà náy thủy điện có công suất từ 20.000KW trở lên, trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên

    – Phương tiện giao thông cơ giới có yêu cầu đặc biệt về đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy như tàu thủy, tàu hỏa chuyên dụng để vận chuyển hành khách, vận chuyển xăng dầu, chất lỏng dễ cháy, khí cháy, vật liệu nổ, hóa chất có nguy hiểm cháy nổ

    3. Trình tự gửi văn bản thông báo cam kết đủ điều kiện an toàn PCCC

    – Văn bản thông báo về cam kết đủ điều kiện an toàn về phòng chống cháy nổ

    – Bản sao giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy và văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy

    – Bản thống kê các phương tiện phòng cháy chữa cháy như bình chữa cháy , phương tiện thiết bị cứu người đã trang bị theo mẫu PC6

    – Quyết định thành lập đội phòng cháy chữa cháy cơ sở kèm theo danh sách những người đã qua huấn luyện về phòng cháy chữa cháy

    – Phương án chữa cháy.

    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NGÀY ĐÊM

    Add: 36A Tố Hữu – Nhân Chính – Thanh Xuân – Hà Nội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giấy Cam Kết Tiếng Anh Là Gì? Giá Trị Pháp Lý Như Thế Nào?
  • Tử Vi 2022 Của 12 Con Giáp
  • Mẫu Báo Cáo Hoàn Thành Của Đơn Vị Thi Công
  • Quyết Toán Hóa Đơn Khi Chuyển Quận/huyện ” Kế Toán Ytho
  • Báo Cáo Thuế: Hướng Dẫn Lập Thông Báo Mất, Cháy, Hỏng Hóa Đơn (Bc21/ac) Trên Htkk Cho Doanh Nghiệp
  • Văn Bản Cam Kết Lợi Nhuận

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Bản Cam Kết Tặng Cho Quyền Sử Dụng Đất
  • Về Việc Thực Hiện Cấp Giấy Phép Lao Động…
  • Ký Cam Kết Đảm Bảo Công Tác Phòng, Chống Dịch Bệnh Covid 19
  • Mẫu Đăng Ký Cam Kết Sản Xuất Kinh Doanh Thực Phẩm Nông Lâm Thuỷ Sản An Toàn
  • Cam Kết Trình Mẫu Vật Tư Trước Khi Sử Dụng Thi Công Công Trình
  • Cam kết lợi nhuận : văn bản được các bên trong hợp đồng hợp tác kinh doanh sử dụng để cam kết phân chia lợi nhuận theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng

    Mẫu Văn bản Cam kết lợi nhuận

    Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    —————-

    … , ngày … tháng … năm …

    BẢN CAM KẾT LỢI NHUẬN

    (Theo HĐHTKD số …/….)

    Hôm nay , ngày … tháng … năm … , chúng tôi gồm :

    CÔNG TY ….. ( BÊN A )

    Địa chỉ trụ sở chính :

    Đại diện theo pháp luật :               Chức vụ :

    Điện thoại :                                    Fax :

    Giấy chứng nhận ĐKKD số……………..do…………cấp ngày….tháng…….năm……

    Mã số thuế :

    CÔNG TY ….. ( BÊN B )

    Địa chỉ trụ sở chính :

    Đại diện theo pháp luật :               Chức vụ :

    Điện thoại :                                    Fax :

    Giấy chứng nhận ĐKKD số……………..do…………cấp ngày….tháng…….năm……

    Mã số thuế :

    Trong quá trình hợp tác , các bên cam kết các điều sau đây :

    • Phân chia lợi nhuận theo tỷ lệ % vốn góp của mỗi bên sau khi trừ đi các chi phí phải chi
    • Phân chia rủi ro theo tỷ lệ % vốn góp của mỗi bên sau khi trừ đi các chi phí phải chi
    • Thời điểm chia lợi nhuận là vào ngày … của mỗi tháng âm lịch .

    Các bên cam kết thực hiện đúng thỏa thuận về việc phân chia lợi nhuận theo thỏa thuận trong Hợp đồng hợp tác kinh doanh số …/…

    Nếu vi phạm những điều cam kết trên , các bên sẽ chịu trách nhiệm theo quy định trong Hợp đồng hợp tác kinh doanh .

     

    ĐẠI DIỆN BÊN A

     

    ( Ký tên , đóng dấu )

    ĐẠI DIỆN BÊN B

     

    ( Ký tên , đóng dấu )

     

    5

    /

    5

    (

    1

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xử Lý Nước Thải, Khí Thải Và Tư Vấn Lập Báo Cáo Môi Trường.
  • Bản Cam Kết Thực Hiện Bảo Vệ Môi Trường : Trường Thcs Nam Đào
  • Bản Cam Kết Thực Hiện Bảo Vệ Môi Trường : Trường Thcs Nam Thắng
  • Mẫu Biên Bản Cam Kết 3 Bên
  • Thủ Tục Ký Bản Cam Kết Thực Hiện Các Quy Định, Điều Kiện Về An Ninh Trật Tự Để Làm Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện Tại Công An Xã, Phường, Thị Trấn
  • 9 Mẫu Bản Cam Kết Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Bản Cam Kết Chịu Trách Nhiệm, Giấy Cam Kết Chuẩn 2022
  • 10 Kỹ Thuật Viết Blog “khắc Cốt Ghi Tâm” Cho Người Mới
  • Blog Là Gì? 12 Bước Viết Blog Siêu Đơn Giản Cho Người Mới!
  • Cách Tạo Blog Kiếm Tiền (Hướng Dẫn Đầy Đủ Từng Bước
  • 5 Điều Tôi Đã Học Được Sau 2 Năm Viết Blog
  • I. Các loại mẫu giấy cam kết thông dụng nhất

    Cam kết được xem là một hành động sẽ thực hiện những lời hứa đã được thống nhất giữa mình với một bên tham gia nào đó, nếu như trong trường hợp bạn không thực hiện đúng theo cam kết thì sẽ phải chịu toàn bộ trách nhiệm trước luật pháp. Trong một số trường hợp cụ thể thì người ta sẽ sử dụng giấy cam kết, ví dụ như cam kết thực hiện hợp đồng, cam kết trả nợ ngân hàng, cam kết thực hiện đóng thuế…

    Bản cam kết là một biểu mẫu văn bản mang giá trị pháp lý và pháp luật cực kỳ cao, những nội dung cam kết đã được các bên tham gia thống nhất và tiến hành kỹ kết. Ở trong trường hợp nếu có bất kỳ một bên tham gia nào vi phạm các điều khoản và quy định trong các bản cam kết thì sẽ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Các biểu mẫu giấy cam kết chỉ thực sự có hiệu lực trong trường hợp có đầy đủ chữ ký của các bên tham gia cam kết cũng như có dấu xác thực hoặc công chứng của các cơ quan pháp luật có thẩm quyền. Các biểu mẫu cam kết là một biểu mẫu văn bản mang tính pháp lý cao, được sử dụng trong những trường hợp xảy ra tranh chấp và xung đột giữa các bên tham gia thực hiện ký kết văn bản cam kết. Chính vì thế mà các biểu mẫu giấy cam kết có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với cả hai bên tham gia thực hiện cam kết.

    III. Khi nào cần sử dụng bản cam kết?

    Các biểu mẫu văn bản cam kết được sử dụng khá phổ biến hiện nay và bạn có thể bắt gặp các văn bản cam kết trong bất cứ lĩnh vực kinh tế và đời sống nào đó.

    Ngày nay, những biểu mẫu giấy cam kết được soạn thảo và sử dụng trong những trường hợp cụ thể sau đây:

    • Đối với các doanh nghiệp có ủy quyền hoặc cử người lao động đi sang nước ngoài để tu nghiệp hoặc học tập và nâng cao các kiến thức của bản thân, có yêu cầu người lao động đó cần phải làm giấy cam kết sau khi hoàn thành khóa học tại nước ngoài phải tiếp tục làm việc và hoạt động tại doanh nghiệp này.
    • Đối với trường hợp những người lao động được tuyển dụng tại các vị trí công việc trong bất cứ doanh nghiệp hay công ty nào đó, phải cam kết về việc thực hiện đúng các quy định, nội quy của các công ty và doanh nghiệp đặt ra.
    • Đối với các doanh nghiệp có tuyển dụng người lao động vào để tiến hành đào tạo và dạy nghề, có yêu cầu người lao động cam kết về việc sau khi hoàn thành các khóa học đào tạo nghề sẽ làm việc ngay tại doanh nghiệp đó.
    • Đối với trường hợp những người thi tuyển và xét tuyển vị trí công việc tại các đơn vị sẽ cam kết làm việc và phục vụ tại đơn vị một thời gian lâu dài, trong trường hợp vi phạm cam kết sẽ phải tự động viết đơn xin nghỉ việc.

    IV. Bản cam kết có những loại nào?

    Các văn bản cam kết hay còn được gọi với cái tên khác là giấy cam kết được sử dụng và soạn thảo dưới rất nhiều dạng khác nhau. Một số giấy cam kết được sử dụng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày là biểu mẫu cam kết trong xây dựng, giấy cam kết về việc thi công công trình đúng tiến độ, giấy cam kết về việc bảo hành thiết bị, giấy cam kết trả nợ lãi của ngân hàng đúng hạn, giấy cam kết của học sinh được sử dụng tại các trường học, hoặc là những biểu mẫu văn bản chấp hành nghiêm chỉnh các nội quy và quy định tại các doanh nghiệp và công ty của người lao động… Chính vì sự thông dụng này mà những biểu mẫu giấy cam kết được sử dụng khá phổ biến và rộng rãi tại các đơn vị, cơ quan, công ty và doanh nghiệp và cả trong những hoạt động cuộc sống hàng ngày khi cả hai bên tham gia có sự thống nhất, giao kèo và cam kết cùng với nhau.

    Các biểu mẫu cam kết được sử dụng với mục đích chính là nội dung cam kết của bên B hứa về việc thực hiện các điều khoản đã thống nhất trong bản cam kết một cách chính xác và đầy đủ với bên A. Cả hai bên đều có sự thỏa thuận, thống nhất với nhau về việc cam kết các điều khoản cũng như có sự ràng buộc lẫn nhau về mặt pháp luật và hành chính. Trong trường hợp một trong hai bên cam kết không thực hiện theo đúng như những điều khoản đã cam kết thì sẽ phải chịu toàn bộ trách nhiệm về mặt pháp luật để đảm bảo quyền lợi chính đáng cho cả hai bên.

    Các đối tượng có thể sử dụng và áp dụng các văn bản giấy cam kết có thể là tập thể hoặc là một cá nhân nào đó. Dựa vào từng tình huống cụ thể khác nhau mà người soạn thảo giấy cam kết sẽ có sự điều chỉnh nội dung khác nhau sao cho phù hợp nhất.

    V. Nội dung cần có khi viết bản cam kết

    Người đọc giấy cam kết chắc chắn sẽ không thể biết được người làm mẫu giấy cam kết này là ai trong trường hợp các thông tin trên không được kê khai một cách đầy đủ và chính xác nhất. Trong trường hợp này thì mẫu giấy cam kết này sẽ không được chấp nhận, vì vậy mà bạn cần phải quan tâm đến các thông tin của người làm giấy cam kết để không xảy ra những tình huống sai sót không mong muốn.

    Nội dung của các mẫu giấy cam kết rất đa dạng đối với mỗi lĩnh vực khác nhau, chính vì vậy mà người soạn thảo giấy cam kết cần phải linh hoạt dựa vào nội dung cụ thể để viết giấy cam kết sao cho phù hợp và đúng chuẩn nhất. Các nội dung trong biểu mẫu giấy cam kết cần được trình bày rõ ràng và đánh số thứ tự từ một, hai, ba… để giúp việc đọc trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn. Bên cạnh đó thì những nội dung trong các mẫu giấy cam kết cần phải được trình bày gọn gàng, ngắn gọn, xúc tích và mang tính chính xác cao. Ví dụ như trong bản cam kết thực hiện nội quy lao động thì người viết giấy cần phải ghi đầy đủ những cam kết của mình như: hoàn thành xuất sắc các công việc được cấp trên giao phó, chấp hành tốt mọi quy định làm việc của công ty, có thời gian làm việc tại đơn vị ít nhất là 1 năm.

    Đối với người viết giấy cam kết thì cần phải nghiêm chỉnh chấp hành những điều khoản đã ghi rõ trong giấy cam kết.

    Ví dụ như các bản cam kết tiến độ xây dựng, yêu cầu phía nhà thầu cần phải thực hiện đúng tiến độ thi công công trình đúng thời hạn đã đề ra nhưng vẫn cần phải đảm bảo về mặt chất lượng. Trong trường hợp không thực hiện đúng như cam kết thì đơn vị sẽ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm của mình trước pháp luật. Việc đưa ra những điều khoản này trong các bản cam kết sẽ giúp phía nhà thầu thực hiện công việc có trách nhiệm cao hơn. Mục đích sử dụng những mẫu giấy cam kết là để tạo ra niềm tin giữa các bên cùng tham gia làm việc, bên ký cam kết cũng sẽ có trách nhiệm cao hơn đối với công việc đã hứa, cam kết thực hiện đúng và đủ những điều khoản đã ký kết.

    Bên cạnh đó thì bên đưa ra những cam kết cũng sẽ cảm thấy yên tâm hơn rất nhiều, cũng như có sự tin tưởng hơn khi cả hai bên đều đã có sự thống nhất và cam kết với nhau.

    VI. Hướng dẫn viết bản cam kết đúng chuẩn

    Cách viết các mẫu giấy cam kết đúng chuẩn và chính xác nhất:

    • Bước 1: đầu tiên là bạn cần phải đọc giấy cam kết và xem xem có phần nội dung nào trong giấy cam kết đã hợp lệ hay chưa và có sai sót gì hay không.
    • Bước 2: ghi đầy đủ những thông tin cá nhân và các thông tin khác một cách chính xác và rõ ràng như: họ tên, mã số thuế, chứng minh thư, số điện thoại, đơn vị công tác…
    • Bước 3: ghi rõ nội dung cam kết của hai bên cũng như trường hợp vi phạm sẽ giải quyết như thế nào.
    • Bước 4: kiểm tra lại tất cả những phần nội dung và thông tin vừa mới điền vào giấy cam kết. Thống nhất về các điều khoản giữa cả hai bên và tiến hành ký xác nhận với cả hai bên tham gia cam kết.
    • Bước 5: đến các cơ quan chức năng có thẩm quyền để được xác thực và công chứng. Giấy cam kết chỉ thực sự có hiệu lực khi được công chứng bởi các cơ quan có thẩm quyền.

    VII. Một số lưu ý khi viết bản cam kết

    Khi viết các văn bản cam kết thực hiện các công việc và điều khoản đã thống nhất giữa cả hai bên thì bạn cần phải lưu ý đến một số vấn đề sau đây:

    • Những nội dung có ghi trong bản cam kết cần được trình bày một cách khoa học, ngắn gọn, xúc tích và mang tính chính xác. Bên cạnh đó thì không được tẩy xóa và viết sai chính tả trong các văn bản cam kết.
    • Người viết giấy cam kết cũng cần phải thể hiện rõ được quan điểm của riêng mình. Ví dụ như cam kết về vấn đề thời gian làm việc, thì người viết giấy cam kết cần phải ghi rõ số năm sẽ phải công tác tại đơn vị , doanh nghiệp hay công ty. Thời gian làm việc này còn tùy thuộc vào quy định cũng như cơ chế hoạt động của từng doanh nghiệp khác nhau.
    • Trong các mẫu giấy cam kết cần phải ghi rõ việc nếu vi phạm bất cứ điều khoản nào thì sẽ phải chịu những trách nhiệm gì và thực hiện theo quy định nào của công ty.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tập Viết Lớp 2
  • Cách Viết Câu Tiếng Anh Đúng Ngữ Pháp “xịn” Như Người Bản Xứ
  • Mình Đã Luyện Viết Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • 3 Cách Luyện Viết Tiếng Anh Hiệu Quả Tại Nhà Đơn Giản Miễn Phí
  • Cách Viết Essay Agree Or Disagree Chi Tiết Nhất
  • Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng Của Vợ Chồng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tại Sao Phải Xin Giấy Cam Kết Không Tranh Chấp Đất Đai
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Của Bộ Y Tế
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Đầy Đủ
  • Bản Cam Kết Nghiêm Chỉnh Thực Hiện Atgt Đới Với Học Sinh Và Cmhs
  • VĂN BẢN CAM KẾT TÀI SẢN RIÊNG VỢ CHỒNG

    Hôm nay, ngày 28 tháng 09 năm 2022, trước mặt Công chứng viên Văn phòng Công chứng…………, thành phố Hà Nội, chúng tôi gồm có:

    Ông: Nguyễn Văn A

    Sinh năm…………, CMND số:…………………….

    : Nguyễn Thị B

    Sinh năm:…………, CMND số.

    Cả hai cùng đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ………………….

    Chúng tôi là vợ chồng theo Giấy chứng nhận kết hôn số …., quyển số ….. do UBND …….., cấp ngày ……

    Chúng tôi thỏa thuận như sau:

    ĐIỀU 1 TÀI SẢN THỎA THUẬN

    Toàn bộ nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại địa chỉ: chúng tôi “giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” số …………. do UBND thành phố Hà Nội cấp ngày…………. Cụ thể như sau:

    – Tổng diện tích sử dụng: 32,4 m2

    – Diện tích xây dựng: 11,2 m2

    – Kết cấu nhà: Bê tông

    – Thửa đất số: 62

    – Tờ bản đồ sơ: 5I-II-4

    – Diện tích: 11,2 m2

    – Hình thức sử dụng:

    Riêng: 11,2 m2

    Tài sản trên do Ông Nguyễn Văn A tạo lập nên hoàn toàn bằng tiền riêng. Bà Nguyễn Thị B không có bất cứ sự đóng góp nào đối với việc tạo lập tài sản nêu trên.

    Chúng tôi tự nguyện xác định tài sản nêu trên là thuộc sở hữu của Ông Nguyễn Văn A. Ông Nguyễn Văn A là chủ sở hữu tài sản nêu trên và được toàn quyền thực hiện các quyền của chủ sở hữu đối với tài sản theo quy định của pháp luật, bà Nguyễn Thị B không có bất kỳ tranh chấp, khiếu nại nào về việc này.

    ĐIỀU 2 CÁC THỎA THUẬN KHÁC

    1. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản nêu trên thì thuộc sở hữu riêng của Ông A;

    2. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ phần tài sản chung còn lại vẫn thuộc sở hữu chung của vợ chồng;

    3. Các tài sản chung còn lại không được thỏa thuận chia là tài sản chung của vợ, chồng.

    ĐIỀU 3 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

    Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    – Việc thỏa thuận tài sản riêng nêu trên được thực hiện theo đúng ý chí của vợ chồng chúng tôi và không trái pháp luật;

    – Tài sản được thỏa thuận trong văn bản này, không bị tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng, không bị xử lý bằng Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu chưa chấp hành. Những thông tin về tài sản trong Thỏa thuận này là đúng sự thật;

    – Việc thỏa thuận tài sản riêng nêu trên không nhằm trốn tránh bất kỳ nghĩa vụ tài sản nào của chúng tôi. Thỏa thuận này sẽ bị vô hiệu nếu có cơ sở xác định việc thỏa thuận tài sản nêu trên nhằm trốn tránh nghĩa vụ tài sản;

    – Những thông tin về nhân thân trong Thỏa thuận này là đúng sự thật;

    – Thỏa thuận được lập hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc;

    – Thực hiện đúng và đầy đủ nội dung thỏa thuận nêu trên.

    ĐIỀU 4 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

    1. Chúng tôi công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc thỏa thuận này;

    2. Hiệu lực của Văn bản thỏa thuận tài sản riêng vợ chồng được tính từ ngày công chứng. Mọi sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ Văn bản này chỉ có giá trị khi được lập thành văn bản, do các bên ký tên, có chứng nhận của Công chứng viên Văn phòng công chứng Trần Thiết, thành phố Hà Nội;

    3. Chúng tôi đã tự đọc Văn bản thỏa thuận tài sản riêng nêu trên, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Văn bản này và ký, điểm chỉ vào Văn bản thỏa thuận tài sản riêng này trước sự có mặt của Công chứng viên.

    CHỒNG VỢ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy Cam Kết Xác Nhận Tài Sản Riêng
  • Những Mẫu Nhận Xét Của Đơn Vị Thực Tập Chuẩn Trong Bài Báo Cáo
  • Cách Trang Trí Bìa Sổ Tay Đơn Giản Dễ Thương
  • Chia Sẻ Bí Quyết 7 Bước Tự Thiết Kế Bìa Sách Đẹp Đơn Giản Tại Nhà
  • Tự Thiết Kế Bìa Sách Đẹp Đơn Giản 2022
  • Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng Của Vợ Chồng Mới Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Sang Tên Hợp Đồng Điện Sinh Hoạt
  • Lập Bản Cam Kết Số 02/ck
  • Tải Về Mẫu Giấy Cam Kết Trả Nợ Và Giấy Thỏa Thuận Xác Nhận Công Nợ
  • Một Số Nội Dung Cơ Bản Trong Bản Cam Kết Xây Dựng
  • 1001 Mẫu Cv Xin Việc Làm File Word Hoàn Chỉnh, Đẹp Chuẩn, Tải Miễn Phí
  • Tài sản riêng của vợ/chồng trong thời kỳ hôn nhân

    Trong thời kỳ hôn nhân, vợ, chồng có thể có tài sản riêng và có tài sản chung. Trong đó, tài sản riêng của vợ chồng được quy định cụ thể tại Điều 43 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 gồm:

    – Tài sản mỗi người có trước khi kết hôn

    – Tài sản được thừa kế riêng, tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân

    – Tài sản có do phân chia tài sản chung vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân

    – Tài sản hình thành từ tài sản riêng của vợ chồng

    Nội dung của Văn bản cam kết tài sản riêng

    Văn bản cam kết tài sản riêng không giống với văn bản thỏa thuận tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân. Ở đây, người làm cam kết là cá nhân vợ hoặc chồng và nội dung cam kết phải bao gồm:

    – Thông tin nhân thân của vợ/chồng

    – Thông tin về tài sản riêng

    – Lời cam kết, cam đoan của một bên về vấn đề tài sản riêng

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc VĂN BẢN CAM KẾT TÀI SẢN RIÊNG

    Hôm nay, ngày23 tháng 5 năm 2022, tại Khu phố xx, thị trấn A, huyện B, tỉnh C

    Tôi là: Lê Thị M. Sinh năm: 1968

    CMND số: 1245356xxx cấp ngày 04/3/2014 tại công an tỉnh C

    Hộ khẩu thường trú tại: Khu phố xx, thị trấn A, huyện B, tỉnh C

    Và chồng tôi là ông: Lê Văn chúng tôi năm: 1962

    Căn cước công dân số: 12345678634xxx cấp ngày 05/01/2017 tại Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

    Hộ khẩu thường trú tại: Khu phố xx, thị trấn A, huyện B, tỉnh C.

    Chúng tôi là vợ chồng theo Giấy chứng nhận kết hôn số 01 quyển số 01 do UBND thị trấn A, huyện B, tỉnh C cấp ngày 15/12/1990.

    Bằng văn bản này tôi xin cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung sau đây:

    1. Ông Lê Văn S. là chủ sở hữu chiếc xe ô tô mang biển số 12A – xxxx theo Giấy hẹn ngày 23/5/2019 do Phòng CSGT – ĐBĐS công an tỉnh C cấp được mang tên ông Lê Văn S. tại địa chỉ: Khu phố xx, thị trấn A, huyện B, tỉnh C và Hợp đồng mua bán xe ô tô số 7007/HĐMB giữa công ty TNHH XX và ông Lê Văn S. ngày 23/5/2019.

    Nhãn hiệu: ABCDE Số loại: ABCX

    Loại xe: Ô tô con Màu Sơn: Nâu Vàng

    Số máy: 2NRX2xxxx Số khung: RL4B29Fxxxx

    2. Bằng văn bản này, tôi xin cam kết như sau:

    – Chiếc xe ô tô trên là do chồng tôi – ông Lê Văn S. dùng tiền riêng của mình để mua, tôi không có bất cứ một sự đóng góp nào vào việc tạo lập khối tài sản nêu trên.

    – Việc cam kết tài sản riêng không nhằm trốn tránh bất kỳ nghĩa vụ tài sản nào. Văn bản cam kết này sẽ bị vô hiệu nếu có sở sở xác định việc lập văn bản cam kết nhằm trốn tránh nghĩa vụ tài sản;

    – Những thông tin về nhân thân về tài sản trong văn bản cam kết này là đúng sự thật;

    – Văn bản cam kết này được lập hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc;

    – Nội dung của văn bản cam kết theo đúng quy định pháp luật, đạo đức xã hội;

    – Tôi đã đọc lại văn bản cam kết này và đồng ý toàn bộ nội dung trên, đồng thời ký, điểm chỉ vào văn bản cam kết này để làm chứng.

    NGƯỜI CAM KẾT (Ký, ghi rõ họ tên và điểm chỉ) Chú thích:

    Tài sản trong Văn bản cam kết có thể là bất động sản (quyền sử dụng đất, quyền sở hữu chung cư….) hoặc động sản (quyền sở hữu xe máy, xe ô tô…).

    Luật sư Hà Trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng Của Vợ Chồng 2022
  • Mẫu Giấy Cam Kết Tài Sản Riêng Vợ Chồng
  • Tải Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng 2022
  • Đề Nghị Không Cho Nhập Cảnh Người Đã Đi Qua Vùng Dịch Trong 14 Ngày
  • Chi Tiết Mẫu Bản Cam Kết Tu Dưỡng Rèn Luyện Phấn Đấu Năm 2022
  • Tải Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng Mới Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Giấy Cam Kết Tài Sản Riêng Vợ Chồng
  • Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng Của Vợ Chồng 2022
  • Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng Của Vợ Chồng
  • Thủ Tục Sang Tên Hợp Đồng Điện Sinh Hoạt
  • Lập Bản Cam Kết Số 02/ck
  • Công chứng CVN chia sẻ, cập nhật Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng mới nhất theo quy định mới nhất của pháp tại hiện hành. Công Chứng CVN cung cấp dịch vụ Công Chứng Thừa Kế Di Sản

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    VĂN BẢN CAM KẾT TÀI SẢN RIÊNG

    Chúng tôi gồm có:

    Tôi là: …, sinh năm … , CMND số … do Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày …, Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: …

    Có vợ là Bà .., sinh năm …, CMND số … do Công an TP Hà Nội cấp ngày .. , Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: …

    Tôi và vợ tôi đã ly hôn theo quyết định số … của tòa án nhân dân Quận … cấp ngày … .Hiện nay, vợ tôi có sở hữu tài sản gồm:

    Nay, tôi cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung sau:

    Tôi cam đoan hai tài sản quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có thông tin nêu trên là tài sản riêng của vợ tôi là bà ( có thông tin như nêu trên ), tôi không có quyền lợi hay bất kỳ nghĩa vụ gì đối với căn nhà, thửa đất vợ tôi có. Bà có toàn quyền làm các thủ tục theo quy định của pháp luật để sử dụng, cho thuê, chuyển nhượng, sang tên để sở hữu, sử dụng và định đoạt đối với khối tài sản nêu trên, tôi hoàn toàn không có ý kiến gì và cam kết không có bất cứ khiếu nại tranh chấp gì về sau.

    Tôi xin cam đoan:

    – Những thông tin về nhân thân, tài sản đã ghi trong Văn bản cam kết này là đúng sự thật.

    – Việc cam kết này không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.

    – Văn bản cam kết này được lập hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc.

    LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

    Văn bản cam kết tài sản riêng này được lập bởi:

    đã đọc lại toàn bộ nội dung Văn bản cam kết này, đồng ý và ký tên vào giấy này trước sự chứng kiến của tôi;

    – Văn bản cam kết này được lập thành 04 (bốn) bản chính ,mỗi bản chính gồm 03 (ba) tờ, 03 (ba) trang (cả phần lời chứng), lưu tại Văn phòng Công chứng 01 (một) bản chính.

    Số công chứng: /TN04.8/VBCĐ. Quyển số:01/VP/CC – SCC/HĐGD.

    Tải Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng mới nhất:

    Mẫu Văn Bản Cam Kết Tài Sản RIêng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Nghị Không Cho Nhập Cảnh Người Đã Đi Qua Vùng Dịch Trong 14 Ngày
  • Chi Tiết Mẫu Bản Cam Kết Tu Dưỡng Rèn Luyện Phấn Đấu Năm 2022
  • Bản Cam Kết Thực Hiện Quy Định An Toàn Phòng Cháy, Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ
  • Muốn Nhập Hộ Khẩu Phải Làm Cam Kết
  • Bản Cam Kết Tu Dưỡng, Rèn Luyện Phấn Đấu Năm 2022 Chi Tiết Nhất
  • Mẫu Bản Cam Kết Chịu Trách Nhiệm, Giấy Cam Kết Chuẩn 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Kỹ Thuật Viết Blog “khắc Cốt Ghi Tâm” Cho Người Mới
  • Blog Là Gì? 12 Bước Viết Blog Siêu Đơn Giản Cho Người Mới!
  • Cách Tạo Blog Kiếm Tiền (Hướng Dẫn Đầy Đủ Từng Bước
  • 5 Điều Tôi Đã Học Được Sau 2 Năm Viết Blog
  • Cách Tạo Blog (Từng Bước) Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giấy cam kết hay biên bản cam kết là loại văn bản có giá trị pháp lý giữa hai bên ký cam kết, nếu bên nào không làm đúng nội dung trong cam kết thì sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Giấy cam kết có giá trị hiệu lực pháp lý khi có chữ kí của hai bên cam kết, đã được công chứng hay chứng thực trước cơ quan pháp luật.

    Mẫu biên bản cam kết là loại văn bản có giá trị pháp lý giữa 2 bên trở lên, nếu không tuân thủ trong cam kết sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật. Nội dung bản cam kết sẽ là một bằng chứng về việc thực hiện cam kết của bạn với công ty cũng như thời gian bạn làm việc tại công ty, đảm bảo thỏa thuận hai bên được thực hiện đúng.

    Cách viết mẫu bản cam kết

    Ghi rõ nội dung cam kết của cá nhân hoặc tổ chức bao gồm: Nội dung cam kết, thời gian thực hiện cam kết, đề nghị khác……..

    Ví dụ:

    – Đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế với cơ quan nhà nước.

    – Thanh lý mọi hợp đồng đã ký kết với các tổ chức, cá nhân.

    – Chưa mở tài khoản tại bất kỳ ngân hàng nào.

    – Thực hiện nghĩa vụ với người lao động.

    – Không có nợ nần với bất kỳ tổ chức, cá nhân nào.

    Thông tin của cá nhân/tổ chức viết bản cam kết như:

    Tên cá nhân/tổ chức: ghi rõ tên của cá nhân hoặc tổ chức tham gia cam kết.

    Mã số thuế (nếu có): ghi rõ mã số thuế của cá nhân hoặc tổ chức, cơ quan.

    Số CMND/hộ chiếu/ĐKKD: ghi rõ số chứng minh nhân dân đối với cá nhân hoặc giấy phép kinh doanh đối với tổ chức, cơ quan.

    Ngày cấp: ghi rõ ngày cấp CMND hoặc ĐKKD.

    Nơi cấp: ghi rõ nơi cấp CMND hoặc ĐKKD.

    Địa chỉ cư trú/trụ sở: ghi rõ địa chỉ thường trú của cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở của tổ chức.

    Nơi làm việc(nếu có): ghi rõ địa chỉ công ty làm việc, tên công ty.

    Điện thoại liên hệ: ghi rõ số điện thoại của cá nhân hoặc của tổ chức.

    Mẫu bản cam kết trả nợ

    Trên thực tế vì nhiều lý do khác nhau như quan hệ bạn bè, quan hệ người thân, đồng nghiệp … mà khi thực hiện các khoản cho vay tiền thường không được lập thành văn bản. Điều này tồn tại những rủi ro về pháp lý khi bên vay không trả nợ hoặc từ chối trả nợ. Trong trường hợp này, bên cho vay tiền hoặc cho mượn tiền cần lập một biên bản xác nhận, ghi nhận lại khoản nợ đã vay/đã trả và cam kết cụ thể về việc trả nợ để làm cơ sở pháp lý khởi kiện giải quyết tranh chấp về sau.

    Hướng dẫn soạn thảo văn bản cam kết tài sản chung/tài sản riêng của vợ chồng

    Theo quy định của Luật hôn nhân gia đình năm 2014, thì tài sản chung là tài sản hình thành trong thời kỳ hôn nhân (từ lúc kết hôn đến ly hôn hoặc khi một trong hai qua đời) và được tạo lập bằng công sức đóng góp của cả hai vợ chồng. Còn tài sản riêng là tài sản được hình thành trước hoặc sau thời ký hôn nhân hoặc có thể do thừa kế riêng, tặng cho riêng tài sản hoặc thực hiện bằng giao dịch riêng trong thời kỳ hôn nhân.

    Đối với những khối tài sản khó xác định được là Chung hay Riêng thì hai vợ chồng cần có sự thỏa thuận và thống nhất. Trong văn bản này chúng tôi đề cập đến thỏa thuận về những tài sản hữu hình (Ô tô, xe máy, thiết bị khác…), hoặc những tài sản được hình thành trong tương lai có thể thỏa thuận được theo quy định của pháp luật dân sự. Còn riêng đối với các tài sản là bất động sản thì cần xác lập biên bản thỏa thuận về việc phân chia tài sản hình thành trong hôn nhân theo quy định của luật công chứng và luật đất đai. Sau khi thỏa thuận xong thì hai vợ chồng phải đăng ký biến động đất đai theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 để đảm bảo quyền và lợi ích chính đáng, cũng như để pháp luật công nhận cam kết giữa hai vợ chồng có giá trị. (luatminhkhue.vn)

    Sử dụng trong những trường hợp cụ thể

    Ngày nay, những biểu mẫu giấy cam kết được soạn thảo và sử dụng trong những trường hợp cụ thể sau đây:

    • Đối với các doanh nghiệp có ủy quyền hoặc cử người lao động đi sang nước ngoài để tu nghiệp hoặc học tập và nâng cao các kiến thức của bản thân, có yêu cầu người lao động đó cần phải làm giấy cam kết sau khi hoàn thành khóa học tại nước ngoài phải tiếp tục làm việc và hoạt động tại doanh nghiệp này.
    • Đối với trường hợp những người lao động được tuyển dụng tại các vị trí công việc trong bất cứ doanh nghiệp hay công ty nào đó, phải cam kết về việc thực hiện đúng các quy định, nội quy của các công ty và doanh nghiệp đặt ra.
    • Đối với các doanh nghiệp có tuyển dụng người lao động vào để tiến hành đào tạo và dạy nghề, có yêu cầu người lao động cam kết về việc sau khi hoàn thành các khóa học đào tạo nghề sẽ làm việc ngay tại doanh nghiệp đó.
    • Đối với trường hợp những người thi tuyển và xét tuyển vị trí công việc tại các đơn vị sẽ cam kết làm việc và phục vụ tại đơn vị một thời gian lâu dài, trong trường hợp vi phạm cam kết sẽ phải tự động viết đơn xin nghỉ việc.

    Tải mẫu bản cam kết mới nhất 2022

    Download mẫu bản cam kết Download mẫu bản cam kết 2 Download mẫu bản cam kết chung

    1. Mẫu bản cam kết thông dụng nhất

    2. Mẫu giấy cam kết chấp hành nội quy công ty

    3. Mẫu cam kết giữa hai hộ gia đình về đảm bảo an toàn xây dựng nhà liền kề

    4. Giấy cam kết bảo lãnh nhân sự

    5. Mẫu cam kết đảm bảo an toàn thi công

    6. Bản cam kết thực hiện nội quy học sinh

    7. Bản cam kết trách nhiệm về xây dựng, cải tạo nhà ở

    8. Mẫu giấy cam kết không có tranh chấp về ranh giới thửa đất

    9. Bản cam kết nghỉ việc

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9 Mẫu Bản Cam Kết Thông Dụng
  • Giáo Án Tập Viết Lớp 2
  • Cách Viết Câu Tiếng Anh Đúng Ngữ Pháp “xịn” Như Người Bản Xứ
  • Mình Đã Luyện Viết Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • 3 Cách Luyện Viết Tiếng Anh Hiệu Quả Tại Nhà Đơn Giản Miễn Phí
  • Văn Bản Cam Kết Tặng Cho Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Về Việc Thực Hiện Cấp Giấy Phép Lao Động…
  • Ký Cam Kết Đảm Bảo Công Tác Phòng, Chống Dịch Bệnh Covid 19
  • Mẫu Đăng Ký Cam Kết Sản Xuất Kinh Doanh Thực Phẩm Nông Lâm Thuỷ Sản An Toàn
  • Cam Kết Trình Mẫu Vật Tư Trước Khi Sử Dụng Thi Công Công Trình
  • 50 Mẫu Cv Đẹp Từ Colorme.
  • Luật sư Tư vấn trực tuyến – Gọi ngay 1900.0191

    Mẫu Văn bản cam kết tặng cho quyền sử dụng đất

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ———————-

    BIÊN BẢN CAM KẾT TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

    (Vv chuyển nhượng quyền sử dụng đất )

    Căn cứ Bộ luật dân sự;

    Luật đất đai…

    Vào hồi … giờ … phút ngày … tháng … năm …. , chúng tôi gồm có: người chuyển nhượng …., người nhận quyền sử dụng đất ông (bà ) …..

    Bên A (bên chuyển nhượng đất ):

    Họ và tên: …………………………………………………………………………………

    Số CMND/CCCD: ………………………Cấp ngày:……………Tại: …………………….

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………….

    Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………….

    Bên B (bên nhận chuyển nhượng đất ):

    Họ và tên: …………………………………………………………………………………

    Số CMND/CCCD: ………………………Cấp ngày:……………Tại: …………………….

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………….

    Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………….

    Nội dung công việc:

    • Thửa đất chuyển nhượng:

    Diện tích đất chuyển nhượng: …………………………………………………… m2

    Loại đất: ……………………………………………….. Hạng đất (nếu có ): …………….

    Thửa số: ………………………………………………… Tờ bản đồ số …………………………………………

    Thời hạn sử dụng đất còn lại: …………………………………………………………………………………..

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: …………. do…………………. Cấp ngày …… tháng …….. năm ………

    Tài sản gắn liền với đất (nếu có) …………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Phương thức chuyển nhượng:

    Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất (bằng số) …………………., (bằng chữ) ………….. ………

    Giá chuyển nhượng tài sản : (nhà ở, công trình, vật kiến trúc, cây lâu năm và tài sản khác có trên đất) (bằng số) …………………(bằng chữ) ……………

    Tổng giá trị chuyển nhượng (bằng số) ………………………………………(bằng chữ) ……………… ……….

    Số tiền đặt cọc (nếu có) là (bằng số) ………………………………………(bằng chữ) …………….. …………

    Thời điểm thanh toán ……………………………………………………………………………………………..

    Phương thức thanh toán: ………………………………………………………………………………………

    Cam kết giữa các bên:

    Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất (nếu không có thỏa thuận khác), tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ ghi nợ trước đây (nếu có), lệ phí địa chính theo quy định của pháp luật.

    Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trả đủ tiền, đúng thời điểm và phương thức thanh toán đã cam kết.

    Hai bên đã hoàn toàn thống nhất với nội dung trên và tôn trọng thỏa thuận giữa các bên.

    BÊN A

     

    (ký và ghi rõ họ tên )

    BÊN B

     

    ( ký và ghi rõ họ tên )

     

    5

    /

    5

    (

    4

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Văn Bản Cam Kết Lợi Nhuận
  • Xử Lý Nước Thải, Khí Thải Và Tư Vấn Lập Báo Cáo Môi Trường.
  • Bản Cam Kết Thực Hiện Bảo Vệ Môi Trường : Trường Thcs Nam Đào
  • Bản Cam Kết Thực Hiện Bảo Vệ Môi Trường : Trường Thcs Nam Thắng
  • Mẫu Biên Bản Cam Kết 3 Bên
  • Mẫu Bản Cam Kết Chịu Trách Nhiệm, Giấy Cam Kết Chuẩn 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 【Havip】Mẫu Bản Cam Kết Chịu Trách Nhiệm 2022
  • Mẫu Giấy Bảo Lãnh Tạm Trú, Nhân Sự, Tài Chính Năm 2022
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Hủy Sổ Bảo Hiểm Xã Hội Chuẩn Nhất
  • Người Lao Động Được Cam Kết Không Đóng Bảo Hiểm Xã Hội Không ?
  • Mẫu Giấy Cam Kết Làm Thủ Tục Sang Tên Xe Khi Không Có Hợp Đồng Mua Bán
  • Giấy cam kết hay biên bản cam kết là loại văn bản có giá trị pháp lý giữa hai bên ký cam kết, nếu bên nào không làm đúng nội dung trong cam kết thì sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Giấy cam kết có giá trị hiệu lực pháp lý khi có chữ kí của hai bên cam kết, đã được công chứng hay chứng thực trước cơ quan pháp luật.

    Mẫu biên bản cam kết là loại văn bản có giá trị pháp lý giữa 2 bên trở lên, nếu không tuân thủ trong cam kết sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật. Nội dung bản cam kết sẽ là một bằng chứng về việc thực hiện cam kết của bạn với công ty cũng như thời gian bạn làm việc tại công ty, đảm bảo thỏa thuận hai bên được thực hiện đúng.

    Cách viết mẫu bản cam kết

    Ghi rõ nội dung cam kết của cá nhân hoặc tổ chức bao gồm: Nội dung cam kết, thời gian thực hiện cam kết, đề nghị khác……..

    Ví dụ:

    – Đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế với cơ quan nhà nước.

    – Thanh lý mọi hợp đồng đã ký kết với các tổ chức, cá nhân.

    – Chưa mở tài khoản tại bất kỳ ngân hàng nào.

    – Thực hiện nghĩa vụ với người lao động.

    – Không có nợ nần với bất kỳ tổ chức, cá nhân nào.

    Thông tin của cá nhân/tổ chức viết bản cam kết như:

    Tên cá nhân/tổ chức: ghi rõ tên của cá nhân hoặc tổ chức tham gia cam kết.

    Mã số thuế (nếu có): ghi rõ mã số thuế của cá nhân hoặc tổ chức, cơ quan.

    Số CMND/hộ chiếu/ĐKKD: ghi rõ số chứng minh nhân dân đối với cá nhân hoặc giấy phép kinh doanh đối với tổ chức, cơ quan.

    Ngày cấp: ghi rõ ngày cấp CMND hoặc ĐKKD.

    Nơi cấp: ghi rõ nơi cấp CMND hoặc ĐKKD.

    Địa chỉ cư trú/trụ sở: ghi rõ địa chỉ thường trú của cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở của tổ chức.

    Nơi làm việc(nếu có): ghi rõ địa chỉ công ty làm việc, tên công ty.

    Điện thoại liên hệ: ghi rõ số điện thoại của cá nhân hoặc của tổ chức.

    Mẫu bản cam kết trả nợ

    Trên thực tế vì nhiều lý do khác nhau như quan hệ bạn bè, quan hệ người thân, đồng nghiệp … mà khi thực hiện các khoản cho vay tiền thường không được lập thành văn bản. Điều này tồn tại những rủi ro về pháp lý khi bên vay không trả nợ hoặc từ chối trả nợ. Trong trường hợp này, bên cho vay tiền hoặc cho mượn tiền cần lập một biên bản xác nhận, ghi nhận lại khoản nợ đã vay/đã trả và cam kết cụ thể về việc trả nợ để làm cơ sở pháp lý khởi kiện giải quyết tranh chấp về sau.

    Hướng dẫn soạn thảo văn bản cam kết tài sản chung/tài sản riêng của vợ chồng

    Theo quy định của Luật hôn nhân gia đình năm 2014, thì tài sản chung là tài sản hình thành trong thời kỳ hôn nhân (từ lúc kết hôn đến ly hôn hoặc khi một trong hai qua đời) và được tạo lập bằng công sức đóng góp của cả hai vợ chồng. Còn tài sản riêng là tài sản được hình thành trước hoặc sau thời ký hôn nhân hoặc có thể do thừa kế riêng, tặng cho riêng tài sản hoặc thực hiện bằng giao dịch riêng trong thời kỳ hôn nhân.

    Đối với những khối tài sản khó xác định được là Chung hay Riêng thì hai vợ chồng cần có sự thỏa thuận và thống nhất. Trong văn bản này chúng tôi đề cập đến thỏa thuận về những tài sản hữu hình (Ô tô, xe máy, thiết bị khác…), hoặc những tài sản được hình thành trong tương lai có thể thỏa thuận được theo quy định của pháp luật dân sự. Còn riêng đối với các tài sản là bất động sản thì cần xác lập biên bản thỏa thuận về việc phân chia tài sản hình thành trong hôn nhân theo quy định của luật công chứng và luật đất đai. Sau khi thỏa thuận xong thì hai vợ chồng phải đăng ký biến động đất đai theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 để đảm bảo quyền và lợi ích chính đáng, cũng như để pháp luật công nhận cam kết giữa hai vợ chồng có giá trị. (luatminhkhue.vn)

    Sử dụng trong những trường hợp cụ thể

    Ngày nay, những biểu mẫu giấy cam kết được soạn thảo và sử dụng trong những trường hợp cụ thể sau đây:

    • Đối với các doanh nghiệp có ủy quyền hoặc cử người lao động đi sang nước ngoài để tu nghiệp hoặc học tập và nâng cao các kiến thức của bản thân, có yêu cầu người lao động đó cần phải làm giấy cam kết sau khi hoàn thành khóa học tại nước ngoài phải tiếp tục làm việc và hoạt động tại doanh nghiệp này.
    • Đối với trường hợp những người lao động được tuyển dụng tại các vị trí công việc trong bất cứ doanh nghiệp hay công ty nào đó, phải cam kết về việc thực hiện đúng các quy định, nội quy của các công ty và doanh nghiệp đặt ra.
    • Đối với các doanh nghiệp có tuyển dụng người lao động vào để tiến hành đào tạo và dạy nghề, có yêu cầu người lao động cam kết về việc sau khi hoàn thành các khóa học đào tạo nghề sẽ làm việc ngay tại doanh nghiệp đó.
    • Đối với trường hợp những người thi tuyển và xét tuyển vị trí công việc tại các đơn vị sẽ cam kết làm việc và phục vụ tại đơn vị một thời gian lâu dài, trong trường hợp vi phạm cam kết sẽ phải tự động viết đơn xin nghỉ việc.

    Tải mẫu bản cam kết mới nhất 2022

    Download mẫu bản cam kết

    Download mẫu bản cam kết 2

    Download mẫu bản cam kết chung

    1. Mẫu bản cam kết thông dụng nhất

    2. Mẫu giấy cam kết chấp hành nội quy công ty

    3. Mẫu cam kết giữa hai hộ gia đình về đảm bảo an toàn xây dựng nhà liền kề

    4. Giấy cam kết bảo lãnh nhân sự

    5. Mẫu cam kết đảm bảo an toàn thi công

    6. Bản cam kết thực hiện nội quy học sinh

    7. Bản cam kết trách nhiệm về xây dựng, cải tạo nhà ở

    8. Mẫu giấy cam kết không có tranh chấp về ranh giới thửa đất

    9. Bản cam kết nghỉ việc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Biên Bản Cam Kết Chịu Trách Nhiệm
  • Mẫu Biên Bản Thỏa Thuận Bồi Thường Thiệt Hại
  • Mẫu Tờ Khai Xác Nhận Có Một Nhà Ở Duy Nhất
  • Cam Kết Căn Nhà Duy Nhất
  • Hướng Dẫn Xin Visa Khi Bị Mất Hộ Chiếu Nước Ngoài
  • Mẫu Biên Bản Cam Kết, Giấy Cam Kết Mới Nhất Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Cam Kết Sở Hữu Nhà Ở Duy Nhất Để Xin Cấp Đất Tái Định Cư
  • Chứng Minh Tình Trạng Hôn Nhân Trong Thời Gian Ở Nước Ngoài
  • Xác Định Hạn Mức Sử Dụng Đất Nông Nghiệp
  • Người Lao Động Viết Giấy Cam Đoan Không Tham Gia Bhxh Có Được Không?
  • Giấy Cam Kết Không Tranh Chấp Đất Đai
  • Giấy cam kết hay biên bản cam kết là loại văn bản có giá trị pháp lý giữa hai bên ký cam kết, nếu bên nào không làm đúng nội dung trong cam kết thì sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Giấy cam kết có giá trị hiệu lực pháp lý khi có chữ kí của hai bên cam kết, đã được công chứng hay chứng thực trước cơ quan pháp luật.

    Mẫu biên bản cam kết

    Mẫu số 1

    ……………, ngày….. tháng….. năm……..

    Kính gửi: ………………………………………………….

    Tên cá nhân/tổ chức: (tôi/chúng tôi) ………………………………………………………………

    Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………………………

    Số CMND/CCCD/hộ chiếu/ĐKKD :………………..Ngày cấp: …………………..Nơi cấp:………………….

    Địa chỉ cư trú/trụ sở:…………………………………………………………………………………

    Nơi làm việc(nếu có): ………………………………………………………………………………..

    Điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………………………

    Tôi cam kết các nội dung sau đây………………………………………………………………………

    1………………………………………………………………………………………………………..

    2………………………………………………………………………………………………………..

    3………………………………………………………………………………………………………..

    4………………………………………………………………………………………………………..

    5………………………………………………………………………………………………………..

    Tôi/chúng tôi đề nghị:

    1………………………………………………………………………………………………………..

    2………………………………………………………………………………………………………..

    Mẫu số 2

    Tôi là: ………….. Giới tính:………

    Sinh ngày:…………………….

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………….

    Chỗ ở hiện tại:………………………..

    Chứng minh nhân dân số………………..do ……………….cấp ngày…………………….

    Bộ phận làm việc:………………………………

    Chuyên ngành:…………………………

    Điện thoại liên hệ:…………………………..

    Tôi cam kết những nội dung sau đây:

    …………………………………………………………………………………….

    Nếu vi phạm những điều cam kết trên, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Công ty.

    ………., ngày … tháng …. năm …..

    Tôi là: …………………….

    Sinh ngày:……………………………

    Hiện đang làm việc tại bộ phận: ……………………

    Được sự đồng ý của Ban lãnh đạo công ty, sau khi đọc kỹ hợp đồng lao động và nội quy lao động, tôi đồng ý ký hợp đồng lao động với công ty. Trong quá trình làm việc, tôi xin cam kết những nội dung sau đây:

    • Hoàn thành tốt công việc được giao;
    • Chấp hành nghiêm chỉnh nội quy lao động của công ty;
    • Thực hiện đúng nội dung hợp đồng lao động đã ky;

    Nếu vi phạm những điều tôi cam kết trên, tôi xin chịu mọi phán quyết từ phía công ty.

    Tôi xin chân thành cảm ơn.

    ………, ngày … tháng … năm …..

    Mẫu số 4:

    Tôi tên là: chúng tôi ngày………………..

    Chứng minh nhân dân số: …………………… ngày cấp…………… nơi cấp………..

    Hộ khẩu thường trú: ……………………

    Chỗ ở hiện tại:……………………….

    Tôi làm đơn này để xác nhận tài sản……. là tài sản riêng của chồng tôi là ông…………. sinh ngày……………..

    Chứng minh nhân dân số:…………….ngày cấp……………nơi cấp………………..

    Hộ khẩu thường trú:………………………..

    Tôi cam đoan và tính chất của lời trình bày trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật

    Rất mong nhận được sự giúp đỡ của cơ quan để chồng tôi có thể hoàn thiện hồ sơ xin Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản………..theo quy định của pháp luật.

    Tôi xin chân thành cảm ơn.

    ……………, ngày …. tháng …. năm ….

    Mẫu số 5:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ………………., ngày….. tháng….. năm…….. (V/v Thỏa thuận cam kết trả nợ) Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2022 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ vào ý chí của các bên.

    Hôm nay, ngày …..tháng ….. năm …… , tại địa chỉ …………………………..

    BÊN A: ………………………………………………………………………….

    Đăng ký kinh doanh số:………………cấp ngày…………cơ quan cấp……………………………..

    (nếu là cá nhân thì ghi: Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu số: …….. cấp ngày…….nơi cấp………)

    Địa chỉ trụ sở: …………….(Nếu là cá nhân ghi địa chỉ thường trú……………………………….)

    Điện thoại: ……………………………… Email:………………………………………………………………

    BÊN B: ………………………………………………………………………….

    Đăng ký kinh doanh số:………………cấp ngày…………cơ quan cấp……………………………..

    (nếu là cá nhân thì ghi: Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu số: …….. cấp ngày…….nơi cấp………)

    Địa chỉ trụ sở: …………….(Nếu là cá nhân ghi địa chỉ thường trú……………………………….)

    Điện thoại:………………………………….. Email:…………………………………………………….

    Cùng thống nhất ký kết Bản thoản thuận xác nhận nợ với những điều, khoản sau:

    Điều 1. Thỏa thuận xác nhận nợ

    Sau khi đối chiếu, hai Bên thỏa thuận xác nhận nợ, đến hết ngày……tháng…….năm 20…….. Công ty/Hoặc Ông/bà …………… còn nợ Bên B tổng số tiền là:…………………………… đồng (Bằng chữ:……………………..), trong đó:

    – Nợ gốc:

    – Lãi:

    – Thanh toán đầy đủ theo …………….. bên thỏa thuận;

    -Xóa bỏ nghĩa vụ trả nợ cho Công ty/hoặc Ông/bà …………. và toàn bộ các thành viên trong Công ty hoặc Ông/bà……………. (ngoại trừ Bên A) và không yêu cầu ai khác ngoài Bên A trả nợ cho mình;

    – Các quyền và nghĩa vụ khác tại Bản thỏa thuận này và theo quy định của pháp luật.

    Điều 3. Điều khoản chung

    – Bản thoản thuận này có hiệu lực từ ngày ký;

    – Biên bản xác nhận nợ được lập thành 02 (hai) bản có giá trị như nhau do mỗi bên giữ 01 bản.

    Thông tin liên hệ:

    Địa chỉ trụ sở chính: CÔNG TY LUẬT NHÂN DÂN VIỆT NAM

    Số 16, ngõ 84 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội

    Hotline tư vấn pháp luật miễn phí:

    Mobile: 0966.498.666

    Tel: 02462.587.666

    Cập nhật ngày 11/01/2021

    Yêu Cầu Gửi Báo Giá Tổng Đài Tư Vấn Luật Miễn Phí Đội Ngũ Luật Sư

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Biên Bản Cam Kết Giữa Hai Bên 2022
  • Mẫu Đơn Yêu Cầu Bồi Thường Thiệt Hại Khi Bị Đánh
  • Cam Kết Bảo Vệ Môi Trường
  • Mẫu Cam Kết Bảo Vệ Môi Trường
  • Thủ Tục Xin Giấy Phép Cam Kết Bảo Vệ Môi Trường Tại Việt Nam
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100