Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Bảo Hành Công Trình Xây Dựng

--- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Cv Xin Việc Cho Người Mới Ra Trường Đơn Giản Chất Lượng
  • Mẫu Cv Tiếng Anh Cho Sinh Viên Mới Ra Trường (Đơn Giản)
  • Cách Tạo Mẫu Cv Đơn Giản Cho Sinh Viên Tìm Việc Làm Thêm
  • Mẫu Cv Xin Việc Đơn Giản Đẹp Và Ấn Tượng Nhất Hiện Nay
  • Bảng Giá, Giá Ước Tính, Báo Giá Và Giá Dự Thầu
  • Bảo hành công trình xây dựng là sự cam kết của nhà thầu về trách nhiệm khắc phục, sửa chữa trong một thời gian nhất định các hư hỏng, khiếm khuyết có thể xảy ra trong quá trình khai thác, sử dụng công trình xây dựng.

    Mật khẩu : Cuối bài viết

    1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bảo hành công trình xây dựng

    Sau khi hết nghĩa vụ bảo hành các bên làm biên bản nghiệm thu hoàn thành bảo hành công trình theo mẫu sau đây :

    CHỦ ĐẦU TƯ

    BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcKon Tum, ngày 03 tháng 11 năm 2013

    Mời quý vị tham khảo :Phần mềm lập hồ sơ nghiệm thu

    Mời quý vị tham khảo :Cách lập hồ sơ nghiệm thu nhanh

    Mời quý vị tham khảo :86 mẫu biên bản nghiệm thu công trình

    BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH 1. Công trình: XÂY DỰNG KHU TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HÀ NỘI, MẶT TRẬN BẮC KON TUM 2. Địa điểm xây dựng: XÃ YASIA, HUYỆN SA THẦY, TỈNH KON TUM 3. Thành phần tham gia nghiệm thu:

    a. Chủ đầu tư: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI

    b. Nhà thầu xây lắp: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÀ THÀNH

    4. Thời gian tiến hành nghiệm thu:

    Bắt đầu: 09h00 ngày 03 tháng 11 năm 2013

    Kết thúc: 15h00 ngày 03 tháng 11 năm 2013

    Tại công trình: Xây dựng Khu tưởng niệm Liệt sĩ Hà Nội, mặt trận Bắc Kon Tum – xã Yasia, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum.

    5. Đánh giá công trình sau 01 năm đưa vào sử dụng: a. Khu A:

    – Hạ tầng tổng thể: Các hạng mục san nền, tường kè, tường rào, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, cổng tứ trụ, sân vườn, cây xanh, bể các loại, kè đá, chống sét ổn định về kết cấu, không có hiện tượng lún, nứt, thấm dột; hệ thống cấp thoát nước vẫn hoạt động bình thường; các chi tiết kiến trúc đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật theo yêu cầu hồ sơ thiết kế, không có hạng mục nào phải sửa chữa sau 01 năm đưa vào sử dụng.

    – Nhà tưởng niệm: Kết cấu công trình bền vững, không có hiện tượng lún, nứt, thấm dột; hệ thống điện chiếu sáng vẫn hoạt động bình thường; Các chi tiết kiến trúc đảm bảo mỹ thuật, bền vững theo đúng đồ án thiết kế được duyệt, chất lượng công trình đảm bảo, chưa có bất kỳ sửa chữa nào sau 01 năm đưa vào sử dụng.

    – Nhà bia (02 nhà ): Các chi tiết trong và ngoài nhà bia vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật và chất lượng theo thiết kế công trình.

    b. Đường vào:

    Chất lượng đảm bảo theo đúng yêu cầu thiết kế, mặt đường phẳng, nhẵn, không có hiện tượng lún, nứt, đảm bảo độ dốc, tiêu thoát nước tốt, hạng mục công trình vẫn đang khai thác, sử dụng bình thường.

    c. Khu B:

    – Hạ tầng tổng thể: Các hạng mục chi tiết như san nền,tường rào, nhà vệ sinh, cổng, sân vườn, cây xanh, bể các loại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và chất lượng không bị hỏng hóc sửa chữa nào sau 01 năm đưa vào sử dụng.

    – Nhà văn hóa đón tiếp: Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và chất lượng không bị lún, nứt, thấm dột, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước vẫn vận hành tốt; các chi tiết kiến trúc đảm bảo bền vững, không bị hỏng hóc, hạng mục công trình vẫn đang khai thác, sử dụng bình thường.

    d. Các ý kiến khác: Không

    6. Kết luận:

    Qua một năm công trình đưa vào khai thác sử dụng, chất lượng toàn bộ các hạng mục công trình đều đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật, qui mô và công năng sử dụng đáp ứng theo đúng đồ án thiết kế được duyệt, công trình đảm bảo sự ổn định, bền vững và vẫn đang khai thác sử dụng bình thường.

    Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành bảo hành công trình làm căn cứ để nhà thầu xây lắp thanh quyết toán công trình.

    Hồ sơ nghiệm thu gồm:

    – Hợp đồng thi công xây lắp số 458/2011/HĐXL ngày 12/5/2011 và các phụ lục hợp đồng kèm theo; Hợp đồng số 192/2012/HĐXD ngày 24/8/2012;

    – Hồ sơ bản vẽ hoàn công công trình;

    – Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng;

    CÁC BÊN THAM GIA NGHIỆM THU

    2. Lưu ý khi lập biên bản nghiệm thu hoàn thành bảo hành

    Câu hỏi : Giàn phơi thông minh Hòa Phát HP-250 ?

    Đáp án giá bán: XXX0000 (7 ký tự số) . Xem cách tải phía dưới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Định Về Bảo Hành Công Trình, Thời Hạn Và Mức Tiền Bảo Hành
  • Mẫu Giấy Mượn Tiền Và Cam Kết Trả Nợ
  • Thủ Tục Công Chứng Văn Bản Cam Kết Tài Sản Riêng
  • Cam Kết Bảo Đảm Đủ Các Điều Kiện An Toàn Về Phòng Cháy Và Chữa Cháy
  • Thông Báo Cam Kết Về Việc Bảo Đảm Các Điều Kiện An Toàn Về Phòng Cháy, Chữa Cháy Đối Với Phương Tiện Giao Thông Cơ Giới Có Yêu Cầu Đặc Biệt Về Bảo Đảm An Toàn Phòng Cháy, Chữa Cháy …
  • Giấy Bảo Hành Công Trình

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhưng Mẫu Phiếu Bảo Hành Công Trình Chất Lượng Tốt Nhất
  • Tìm Hiểu Về Vận Đơn Hàng Không Awb
  • 34 Mẫu Thiết Kế Nhà Hàng Tiệc Cưới Sang Trọng Tiêu Chuẩn Quốc Tế
  • Mách Bạn Cách Thiết Kế Nhà Hàng Tiệc Cưới Màu Trắng Đơn Giản
  • Thiết Kế Nội Thất Nhà Hàng Tiệc Cưới
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc Lập- Tự Do- Hạnh Phúc

    GIẤY BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH

    CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ÚT THANH

    Đại diện ông: CHÂU VĂN HỒNG THANH

    Chức vụ: Giám Đốc

    Về việc bảo hành cho công trình của gia chủ là ông/bà:………………………………….

    Ngụ tại địa chỉ:……………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………..

    Loại công trình: …………………………………….với quy cách chiều dài…………….

    chiều ngang…………..công trình được thi công từ ngày…………đến ngày…………….

    năm 20 …………. Do yêu cầu của gia chủ, nay công ty TNHH MTV ÚT THANH cam kết bảo hành công trình trên cho ông/bà trong thời gian……….tháng, thời hạn hiệu lực được bảo hành là từ lúc giấy này được lập. Trong thời gian bảo hành nếu công trình do công ty TNHH MTV ÚT THANH  thi công có những biều hiện về lún- nghiêng nền móng thì công ty TNHH MTV ÚT THANH sẽ khắc phục sự cố cho công trình của gia chủ theo yêu cầu và sự thỏa thuận hai bên.

                                                                                     ………….. ngày…….tháng…….năm 20…..

                                                                                                 Công ty TNHH MTV ÚT THANH

                                                                                                     

     

     

     

                                                                                                       Châu Văn Hồng Thanh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Mẫu Biên Bản Thỏa Thuận Cam Kết Đảm Bảo An Toàn Cho Hộ Liền Kề Khi Phá Dỡ
  • Hai Vợ Chồng Thỏa Thuận: “Ai Ngoại Tình Dẫn Đến Đổ Vỡ Gia Đình Thì Người Đó Không Được Quyền Nuôi Con Chung Và Tải Sản Chung” Thì Có Được Không?
  • Giấy Tờ Cơ Bản Cần Chuẩn Bị Để Xin Visa Du Học Canada
  • Giấy Cam Kết Bảo Lãnh
  • Các Loại Visatổng Lãnh Sự Quán Đại Hàn Dân Quốc Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Bản Cam Kết An Toàn Thi Công Xây Dựng Đúng Chuẩn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đơn Xin Thuyên Chuyển Công Tác (Tỉnh Tuyên Quang)
  • Soạn Thảo Di Chúc Viết Tay, Hướng Dẫn Soạn Thảo Di Chúc, Di Chúc Được Viết Bằng
  • Các Lưu Ý Khi Lập Di Chúc? Lập Di Chúc Thế Nào? Mẫu Đơn Di Chúc Đúng Luật?
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Đính Chính Sổ Đỏ Mới Chuẩn Nhất Năm 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Lao Động 2022 Bộ Luật Lao Động Số 45/2019/qh14
  • Để xây dựng các công trình có chức năng liền kề, phải có sự ký kết bằng văn bản của nhà đầu tư, hay là bản cam kết an toàn thi công xây dựng để đảm bảo an toàn cho chức năng xây dựng với các công trình liền kề.

    Bản cam kết an toàn thi công xây dựng theo quy định của Bộ Xây dựng

    Thông tư số 15/2016 / TT – BXD được Thứ trưởng Bộ Xây dựng ký ban hành và hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/2016. Với Thông tư này, người xin cấp giấy phép xây dựng có quyền: Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép cơ cấu giải thích, chỉ đạo và tuân thủ các quy định về cấp giấy phép xây dựng; yêu cầu các cơ quan cấp phép cấu trúc cấp giấy phép xây dựng cho các chức năng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2, Điều 89 của Luật Xây dựng 2014 khi có yêu cầu,…

    Bên cạnh đó, người xin cấp giấy phép xây dựng có nghĩa vụ chuẩn bị bản cam kết an toàn thi công xây dựng theo quy định.

    Nộp đầy đủ hồ sơ để được cấp giấy phép xây dựng; chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung hồ sơ xin cấp phép xây dựng. Đồng thời cần thông báo cho Ủy ban nhân dân xã ngày khởi công xây dựng công trình bằng văn bản. Thời gian trong vòng 07 ngày làm việc trước khi bắt đầu xây dựng.

    Tài liệu phải được chuẩn bị trước khi thi công xây dựng

    Nhiệm vụ của cơ quan cấp giấy phép xây dựng là đăng công khai các thủ tục, yêu cầu hành chính, thời gian cấp giấy phép xây dựng. Đồng thời, bồi thường thiệt hại do chậm trễ công nhận,cấp phép không chính xác so với quy định.

    Thậm chí trong cả các trường hợp được ủy quyền cấp giấy phép xây dựng; thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng một cách chặt chẽ theo quy định.

    Hồ sơ xin cấp phép xây dựng bao gồm:

    + Đơn xin cấp phép xây dựng theo mẫu;

    + Một bản sao lưu hoặc một tài liệu có chứa một bản sao bằng chứng về quyền sử dụng đất theo luật đất đai;

    + Bản sao lưu hoặc một tài liệu chứa bản sao chính của 2 bộ bản vẽ bố trí kỹ thuật được phê duyệt hoặc bố trí bản vẽ kết cấu của công trình xây dựng theo quy định của pháp luật;

    + Bản sao hoặc tài liệu chứa ảnh chụp nhanh chính của quyết định phê duyệt dự án công trình.

    Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng cho một ngôi nhà riêng biệt bao gồm:

    + Đơn xin cấp giấy phép xây dựng, được làm theo mẫu quy định;

    Một bản sao lưu hoặc một tài liệu bản sao chứng minh về việc sử dụng đất theo luật đất đai;

    Một bản sao hoặc một tài liệu chứa bản sao chính của 2 bộ bản vẽ bố trí kỹ thuật hoặc bố trí bản vẽ xây dựng được phê duyệt theo quy định của pháp luật.

    Đối với các cấu trúc tầng hầm, cần thêm một bản sao của tài liệu phê duyệt biện pháp xây dựng nền móng của nhà đầu tư để đảm bảo an toàn cho các công trình lân cận.

    Để xây dựng các công trình có chức năng liền kề, phải có bản cam kết an toàn thi công xây dựng của nhà đầu tư về đảm bảo an toàn cho các căn nhà, công trình liền kề…

    Khai Đạt – Công ty thi công xây dựng uy tín tại TPHCM

    Các công ty thi công xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh đang phát triển ngày càng mạnh mẽ. Các công ty đáp ứng các yêu cầu tạo ra không gian sống lý tưởng và toàn diện, không gian sống ấm cúng thoải mái.

    Công ty thiết kế Khai Đạt tự hào trở thành công ty thi công xây dựng uy tín tại Thành phố Hồ Chí Minh. Chúng tôi chắc chắn rằng ngôi nhà ở của bạn sẽ hoàn hảo nhất. Đồng thời chúng tôi tư vấn đầy đủ các hồ sơ, thủ tục, bản cam kết an toàn thi công xây dựng,…. để công trình được tiến hành thuận lợi, an toàn nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Phép Vắng Mặt Tại Nơi Cư Trú Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhấ
  • Mất Giấy Phép Lái Xe A1
  • Tử Vi Tuổi Mậu Thìn 2022
  • Thái Ất Tử Vi Tuổi Mậu Thìn Năm 2022 Nam Mạng Ổn Định Gia Đạo Tài Lộc Vẹn Toàn
  • Tử Vi Tuổi Mậu Thìn Năm 2022 Nữ Mạng Không Được May Mắn Trong Làm Ăn
  • Cam Kết Bảo Hành Sản Phẩm

    --- Bài mới hơn ---

  • Biên Bản Thoả Thuận Ba Bên Giữa Ngân Hàng
  • Bản Cam Kết Tu Dưỡng Rèn Luyện Phấn Đấu Năm 2022
  • Mẫu Bản Cam Kết Bảo Vệ Gia Đình Của Hộ Gia Đình
  • Bản Cam Kết Thực Hiện Bảo Vệ Môi Trường
  • Bản Cam Kết ( Giao Ước Thi Đua Giữa Chính Quyền Và Công Đoàn Năm Học 2022
  • Công ty TNHH Điện – Điện tử 3C xin cam kết toàn bộ thiết bị chúng tôi cung cấp đều được bảo hành trong vòng một 1 năm kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao thiết bị.

    Các thiết bị sẽ được bảo hành theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. Trong quá trình sử dụng, chúng tôi sẵn sàng thực hiện chế độ bảo hành và cung cấp phụ kiện thay thế theo yêu cầu của Quý công ty. Trong thời gian bảo hành, mọi chi phí thay thế phụ kiện (bị hỏng do lỗi sản xuất) sẽ do 3CElectric chịu.

    Các nguyên tắc cơ bản phục vụ khách hàng của trung tâm bảo hành:

    • Trong quá trình bảo hành, cố gắng đảm bảo sự liên tục công việc của khách hàng (tránh sự gián đoạn thiết bị làm việc) bằng việc thay thế các thiết bị mới hoặc ít nhất bằng các thiết bị có tính năng tương đương.
    • Bảo hành tại vị trí lắp đặt.
    • Hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày và 7 ngày/7 ngày trong tuần.
    • Thời gian có mặt khắc phục sự cố trong 12 giờ từ khi nhận được thông báo.
    • Khi thiết bị có sự cố, người sử dụng có thể gọi ngay đến dịch vụ bảo hành và tư vấn tại Trung tâm bảo hành chính của Bên bán.

    Liên hệ trung tâm bảo hành:

    Dịch vụ này có thể trả lời tức khắc cho khách hàng các sự cố thông thường mà khách hàng thắc mắc. Với các dịch vụ này, chúng tôi có thể hướng dẫn khách hàng khắc phục những lỗi đơn giản. Nếu qua điện thoại mà không xử lý được ngay thì cán bộ kỹ thuật của chúng tôi sẽ đến để thực hiện công việc bảo hành trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu bảo hành của Bên mua.

    • Đối với tất cả các thiết bị, các sản phẩm có sự cố do lỗi của Nhà sản xuất, chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn mọi chi phí để thực hiện việc bảo hành các thiết bị theo Hợp đồng.
    • Nếu hỏng hóc do Bên mua gây ra như làm đổ vỡ, gây biến dạng, vi phạm nguyên tắc sử dụng, như để ướt, để lửa gây hư hại thiết bị, lỗi do người sử dụng gây ra và các trường hợp bất khả kháng khác, chúng tôi vẫn có trách nhiệm sửa chữa nhưng bên mua phải thanh toán chi phí theo thực tế phát sinh.
    • Sau thời hạn bảo hành chúng tôi cam kết sẽ cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng và bảo trì thiết bị theo yêu cầu của Quý Khách. Điều khoản bảo hành mở rộng và bảo trì sẽ do hai bên thỏa thuận tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo hành, bảo trì.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thông Tư Quy Định Công Tác Bảo Vệ Bí Mật Nhà Nước Trong Ngành Thanh Tra
  • Lập Cam Kết Bảo Vệ Môi Trường
  • Bản Cam Kết An Toàn Pccc
  • Giấy Cam Kết Tiếng Anh Là Gì? Giá Trị Pháp Lý Như Thế Nào?
  • Tử Vi 2022 Của 12 Con Giáp
  • Giấy Cam Kết Bảo Lãnh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giấy Tờ Cơ Bản Cần Chuẩn Bị Để Xin Visa Du Học Canada
  • Hai Vợ Chồng Thỏa Thuận: “Ai Ngoại Tình Dẫn Đến Đổ Vỡ Gia Đình Thì Người Đó Không Được Quyền Nuôi Con Chung Và Tải Sản Chung” Thì Có Được Không?
  • Tải Mẫu Biên Bản Thỏa Thuận Cam Kết Đảm Bảo An Toàn Cho Hộ Liền Kề Khi Phá Dỡ
  • Giấy Bảo Hành Công Trình
  • Nhưng Mẫu Phiếu Bảo Hành Công Trình Chất Lượng Tốt Nhất
    • Người mời phải cam kết bảo lãnh trước cơ quan có thẩm quyền tại nơi sinh sống. Ở Đức, thông thường là sở ngoại kiều hoặc chính quyền địa phương. Công dân Đức cư trú tại Việt Nam có thể làm giấy cam kết bảo lãnh tại Đại sứ quán Đức tại Hà Nội và Tổng Lãnh sự quán tại thành phố Hồ Chí Minh (Lệ phí: 25 Euro)

    • Trước khi cấp giấy cam kết bảo lãnh cơ quan có thẩm quyền của Đức sẽ kiểm tra xem người mời có đủ khả năng tài chính để làm giấy cam kết bảo lãnh này hay không. Vì vậy đề nghị Quý vị liên hệ trực tiếp với cơ quan đó để biết cần phải nộp những giấy tờ gì. Thông thường Quý vị phải mang theo giấy tờ tùy thân cũng như giấy tờ chứng minh khả năng tài chính (ví dụ: bảng lương, thông báo lương hưu, thông báo thuế đối với người kinh doanh độc lập hoặc chứng nhận về các khoản tiết kiệm). Cơ quan có thẩm quyền của Đức sẽ đánh dấu vào mặt sau của giấy cam kết về khả năng tài chính có „đáng tin cậy“ hay không hoặc có „được chứng minh“ hay không. Nếu chỉ được đánh dấu vào ô „không đáng tin cậy“ hoặc „không chứng minh được“ thì các giấy cam kết bảo lãnh này không có giá trị đối với quá trình xem xét hồ sơ xin thị thực.

    • Khi đi nộp hồ sơ xin thị thực người đặt đơn phải nộp bản gốc và một bản phô tô giấy cam kết bảo lãnh. Bản gốc và hộ chiếu sẽ được trả lại người xin thị thực khi nhận kết quả và phải được mang theo khi xuất cảnh.

    Bản mẫu giấy cam kết bảo lãnh mà Quý vị nhận được tại cơ quan có thẩm quyền: Mẫu giấy cam kết bảo lãnh

    Tôi phải làm gì khi con của tôi đang học tập tại Đức và không thể cam kết thanh toán các chi phí?

    Nếu Quý vị muốn đi thăm thân và tự chi trả cho chuyến đi của mình Quý vị có thể tự chứng minh tài chính thay vì nộp giấy cam kết bảo lãnh.

    Quý vị có thể nộp những giấy tờ sau:

    • Bảng sao kê tài khoản ngân hàng của 6 tháng gần nhất
    • Các tài khoản tiết kiệm với số tiền cố định (không phải chứng chỉ tiền gửi được phát hành trong 6 tháng gần nhất). Nếu nộp chứng chỉ tiền gửi Bộ phận Thị thực có thể sẽ yêu cầu Quý vị nộp bổ sung giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số tiền đó.
    • Sổ/ giấy tờ nhận lương hưu
    • Giấy tờ chứng minh các tài sản khác

    Tôi phải làm gì khi người mời không thể cam kết thanh toán các chi phí?

    Nếu Quý vị muốn đi thăm thân và tự chi trả cho chuyến đi của mình Quý vị có thể tự chứng minh tài chính thay vì nộp giấy cam kết bảo lãnh.

    Quý vị có thể nộp những giấy tờ sau:

    • Bảng sao kê tài khoản ngân hàng của 6 tháng gần nhất
    • Các tài khoản tiết kiệm với số tiền cố định (không phải chứng chỉ tiền gửi được phát hành trong 6 tháng gần nhất). Nếu nộp chứng chỉ tiền gửi Bộ phận Thị thực có thể sẽ yêu cầu Quý vị nộp bổ sung giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số tiền đó.
    • Sổ/ giấy tờ nhận lương hưu
    • Giấy tờ chứng minh các tài sản khác

    Tôi phải làm gì khi thông tin trên giấy cam kết bảo lãnh bị sai, ví dụ như tên hoặc số hộ chiếu?

    Nếu nhân thân của người mời và người được mời được xác định rõ ràng thì việc viết sai tên, sai ngày tháng năm sinh hoặc sai số hộ chiếu không làm ảnh hưởng đến giá trị của giấy cam kết bảo lãnh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Loại Visatổng Lãnh Sự Quán Đại Hàn Dân Quốc Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Hướng Dẫn Chứng Minh Tài Chính Du Học Hàn Quốc Chi Tiết Nhất
  • Ký Cam Kết An Toàn Giao Thông
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Năm 2022
  • Bản Cam Kết Của Sinh Viên Năm 2022
  • Thủ Tục Cấp Lại Giấy Phép Xây Dựng Công Trình

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Trong Khu Đô Thị Đông Dân Cư
  • Đơn Khiếu Nại Hành Vi Gây Ô Nhiễm Môi Trường Chi Tiết
  • Tphcm: Ông Đoàn Ngọc Hải Không Phối Hợp Giải Quyết Đơn Xin Nghỉ Việc
  • Ông Đoàn Ngọc Hải Không Đến Cơ Quan Giải Quyết Đơn Xin Nghỉ Việc
  • Đương Sự Rút Đơn Khởi Kiện Vẫn Có Thể Kháng Cáo Quyết Định Đình Chỉ Giải Quyết Vụ Án
  • Việc cấp lại giấy phép xây dựng công trình dành cho trường hợp chủ sở hữu công trình làm thất lạc, rách nát giấy phép xây dựng công trình. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng công trình 1. Căn cứ pháp lý

    – Luật Xây dựng năm 2014 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022);

    – Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng;

    – Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2022);

    – Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2022 về sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2022 của Chính phủ;

    – Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng.

    – Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022).

    2. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép xây dựng

    Thành phần hồ sơ:

    + Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại (theo mẫu).

    + Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp (đối với trường hợp bị rách, nát).

    Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ.

    3. Thời gian xét duyệt hồ sơ

    Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    4. Trình tự cấp lại giấy phép xây dựng công trình

    Bước 1: Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định và nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân quận, huyện.

    Bước 2: Ủy ban nhân dân quận, huyện tiếp nhận kiểm tra hồ sơ

    + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì cấp biên nhận hồ sơ có ngày hẹn trả kết quả trao cho người nộp.

    + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn để người nộp hoàn thiện hồ sơ.

    Bước 3: Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân quận, huyện phải xem xét hồ sơ để cấp lại giấy phép xây dựng. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép xây dựng trong thời hạn quy định, Ủy ban nhân dân quận, huyện thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư biết.

    Nếu quá thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan có thẩm quyền không trả lời thì chủ đầu tư được phép xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.

    Bước 4: Chủ đầu tư nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân quận, huyện theo thời hạn ghi trong giấy biên nhận.

    5. Thẩm quyền cấp lại giấy phép xây dựng công trình

    Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân quận, huyện

    6. Lệ phí cấp lại giấy phép xây dựng công trình

    Phí, lệ phí: Không

    7. Mẫu đơn xin cấp lại giấy phép xây dựng công trình

    Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng (Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Xây dựng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Viết Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng
  • Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Tại Quận Cầu Giấy, Hoàn Công, Gpxd
  • Điền Đơn Xin Gia Hạn Thời Gian Lưu Trú Tại Nhật Bản
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Gia Hạn Thời Gian Lưu Trú Tại Nhật Bản
  • Dịch Vụ Gia Hạn Giấy Phép Kinh Doanh Karaoke
  • Xây Dựng] Cấp Lại Chứng Chỉ Hành Nghề Kiến Trúc Sư, Kỹ Sư, Giám Sát Thi Công Xây Dựng Công Trình

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Thế Nào Khi Bị Mất Thẻ Bảo Hiểm Y Tế Học Sinh?
  • Thủ Tục Miễn Giảm Tiền Sử Dụng Đất Năm 2022
  • Thủ Tục Miễn Chấp Hành Hình Phạt
  • 7.2. Hồ Sơ Đề Nghị Xét Giảm Thời Hạn Hoặc Miễn Chấp Hành Hình Phạt.
  • Quy Định Miễn, Giảm, Tạm Hoãn Môn Học Giáo Dục Thể Chất, Quốc Phòng
  • Phụ lục I-9A

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                ………………, ngày…….tháng……. năm………

     

    ĐƠN XIN CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

    ……………………………………………………………………………………..1

     

    Kính gửi: ………………………………………2

    1.    Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………….. Nam/Nữ:………………..

    2.    Sinh ngày:…………… tháng………… năm………………………………………………….

    3.    Nơi sinh:……………………………………………………………. ……………………………..

    4.    Quốc tịch:…………………………………………………………………………………………..

    5.    Số CMND:……………………………………. , cấp ngày……. tháng……. năm……….

    Nơi cấp:…………………………………………………………………………………………………

    6.    Địa chỉ trường trú:……………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    7.    Trình độ chuyên môn:………………………………………………………………………….

    – Văn bằng đã được cấp (ghi rõ chuyên ngành đào tạo):………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    – Chứng chỉ đã được cấp (ghi rõ tên chứng chỉ):…………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    8.    Nội dung, lý do xin cấp lại chứng chỉ hành nghề:…………………………………….

          – Nội dung được phép hành nghề hoạt động xây dựng của chứng chỉ cũ đã cấp:…………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    Ngày cấp chứng chỉ cũ:……………………………………………………………………………

          – Nội dung xin cấp lại chứng chỉ hành nghề:………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

          – Lý do xin cấp lại chứng chỉ hành nghề:……………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

                                                                               Người làm đơn

                                                                            (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

     

     

     

     

     

    HƯỚNG DẪN KÊ KHAI ĐƠN XIN CẤP  LẠI

    CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

    (1) (Điền loại chứng chỉ hành nghề thích hợp: Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư hoặc Giám sát thi công xây dựng công trình vào dấu …)

     

    (2) Sở Xây dựng (tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương).

     

    – Mục 1. Họ và tên: Viết chữ in hoa.

     

    – Mục 2. Sinh ngày, tháng, năm: Ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh đúng như CMND.

     

     

    – Mục 4. Quốc tịch: nếu người Việt nam ghi là (Việt Nam), nếu là người nước ngoài ghi tên nước mang quốc tịch.

     

    – Mục 5. Số chứng minh nhân dân (hoặc số hộ chiếu):

    + Đối với công dân Việt Nam ghi số CMND; cấp ngày, tháng, năm;  nơi cấp.

    + Đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi số hộ chiếu; số giấy phép cư trú; nơi cấp.

     

    – Mục 6. Địa chỉ thường trú: Ghi đầy đủ số nhà, đường phố, thành phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh nơi đăng ký hộ khẩu thường trú.

     

    – Mục 7. Trình độ chuyên môn:

    + Chứng chỉ đã được cấp: Ghi cụ thể loại và tên chứng chỉ đã được cấp, ngày cấp..

     

     - Mục 8. Nội dung, lý do xin cấp lại chứng chỉ hành nghề:

    + Ghi cụ thể nội dung được phép hành nghề hoạt động xây dựng của chứng chỉ cũ đã cấp, ngày cấp chứng chỉ cũ.

    + Ghi cụ thể nội dung xin cấp lại chứng chỉ hành nghề theo chứng chỉ cũ.

    + Ghi lý do xin cấp lại chứng chỉ hành nghề: Bị thất lạc, hỏng, vv…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Hộ Kinh Doanh Cá Thể
  • Hồ Sơ Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Vận Tải Bằng Xe Ô Tô
  • Mẫu Đơn Đăng Ký Kinh Doanh Hộ Kinh Doanh Cá Thể
  • Hồ Sơ Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Hộ Cá Thể
  • Giấy Đề Nghị In Sao Kê Ngân Hàng Vietcombank, Mẫu Đơn Xin In Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng
  • Giấy Cam Kết Bảo Lãnh Nhân Sự, Thỏa Thuận Cam Kết Về Việc Bảo Lãnh

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều Kiện Để Thực Hiện Đơn Xin Bảo Lưu Kết Quả Học Tập
  • Mẫu Đơn Xin Thôi Quốc Tịch Việt Nam, Giấy Xin Từ Bỏ Quốc Tịch Việt Nam
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Cấp Bản Sao Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kết Hôn
  • Xác Nhận Độc Thân, Trình Tự Thủ Tục Như Thế Nào? Mẫu Tờ Khai Cấp Giấy Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân
  • Mẫu Giấy Xác Nhận Độc Thân Chính Xác Nhất
  • Nếu bạn có người nhà, bạn bè đang trong quá trình bị tạm gia, khi muốn gặp họ phải làm đơn xin gặp người bị tạm giữ, tạm giam gửi lên các đơn vị thụ lý án, giám thị của trại giam, trong đơn xin gặp người bị tạm giữ, tạm giam cần ghi rõ thông tin người nhà, thông tin người đang bị tạm giữ, tạm giam, ghi rõ lý do gặp, quan hệ với người được gặp,…

    Download Giấy cam kết bảo lãnh nhân sự

    Dành cho các doanh nghiệp đang muốn đầu tư xây dựng dự án, mẫu đơn đăng ký cấp phép đầu tư sẽ giúp cho các doanh nghiệp sớm có giấy phép đầu tư, nội dung của mẫu đơn đăng ký cấp phép đầu tư cần phải ghi rõ các thông tin về chủ đầu tư, thông tin về doanh nghiệp xin thành lập.

    Giấy cam kết bảo lãnh nhân sự là một thủ tục hành chính mà các đơn vị sử dụng lao động hiện nay đặt ra yêu cầu đối với người lao động, giúp giảm bớt được những rủi ro do người lao động gây ra, điều đó sẽ giúp kích thích chủ động, tự giác và bảo đảm được các quy tắc an toàn trong quá trình lao động, làm việc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Bãi Nại Và Hướng Dẫn Viết Mẫu Đơn Bãi Nại Trong Vụ Án Tai Nạn Giao Thông
  • Mẫu Đơn Xin Ly Hôn Đơn Phương
  • Dàn Ý Đơn Xin Nghỉ Học
  • Mẫu Đơn Xin Việc Khác Với Cv Như Thế Nào Bạn Cần Phân Biệt Rõ ?
  • Cv Là Gì? Phân Biệt Cv Vs Hồ Sơ Xin Việc
  • Cam Kết Trình Mẫu Vật Tư Trước Khi Sử Dụng Thi Công Công Trình

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Mẫu Cv Đẹp Từ Colorme.
  • Hướng Dẫn Làm Mẫu File Excel In Hóa Đơn Gtgt Trên Máy In Kim Theo Mẫu A4+A5 Và Lập Bảng Kê Thuế Gtgt Đầu Ra Trên Excel Tự Động
  • Mẫu File Quản Lý Đơn Hàng Bằng Excel
  • Tất Tần Tật Về Cách Quản Lý Đơn Hàng Bằng Excel 2022
  • Mẫu Biên Bản Thu Hồi Hóa Đơn Đã Lập Sai !!!
  • Vật tư sử dụng trong thi công được Kiến An cam kết rõ ràng chủng loại, mẫu mã, xuất xứ trong hợp đồng thi công. Trước khi được đưa vào xây dựng, Xây Dựng Kiến An luôn luôn thực hiện động tác trình mẫu vật tư xây dựng phần thô để bên chủ nhà đánh giá, lựa chọn mẫu tốt nhất. Sau đó sẽ lưu mẫu tại công trình để đối chiếu với những lần cung ứng sau.

    Xây Dựng Kiến An sử dụng đúng chủng loại vật tư được cam kết trong hợp đồng cũng như được thống nhất trong quá trình đánh giá của chủ nhà. Tuyệt nhiên không sử dụng vật tư giả, vật tư kém chất lượng để thi công. Nếu quá trình này thực hiện sai sót, Xây Dựng Kiến An xin cam kết hoàn trả lại toàn bộ chi phí thực hiện hạng mục sử dụng vật tư sai.

    Thực tế, vật tư thô và kỹ thuật thi công sẽ quyết định phần trăm hỏng hóc phần thô trong suốt quá trình sử dụng. Đặc biệt là công tác thi công các công đoạn: thấm sàn, thấm tường, rạn nứt tường, đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện,… Đó là các hạng mục bên thi công bắt buộc bảo hành trong suốt quá trình sử dụng công trình của chủ nhà. Do đó, Xây Dựng Kiến An chắc chắn không muốn sử dụng vật tư kém chất lượng để sau này phải tốn chi phí sữa chữa trong suốt quá trình bảo hành.

     

    Xây Dựng Kiến An cam kết trách nhiệm bảo hành rõ ràng trong hợp đồng thi công. Nếu trong quá trình khai thác sử dụng có hỏng hóc, phát sinh do lỗi kỹ thuật do thi công hoặc do vật tư thô sử dụng kém chất lượng gây ra, chúng tôi sẽ sửa chữa bảo hành miễn phí.

    Trân trọng.

    Ban giám đốc Kiến An kính báo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đăng Ký Cam Kết Sản Xuất Kinh Doanh Thực Phẩm Nông Lâm Thuỷ Sản An Toàn
  • Ký Cam Kết Đảm Bảo Công Tác Phòng, Chống Dịch Bệnh Covid 19
  • Về Việc Thực Hiện Cấp Giấy Phép Lao Động…
  • Văn Bản Cam Kết Tặng Cho Quyền Sử Dụng Đất
  • Văn Bản Cam Kết Lợi Nhuận
  • Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 510

    --- Bài mới hơn ---

  • Đơn Dự Thầu Chỉ Ghi Tên Thành Viên Đứng Đầu Liên Danh Thì Xử Lý Thế Nào?
  • Chi Tiết Cơ Hội Việc Làm
  • Nằm Lòng Các Cụm Từ Cho Bài Writing Đạt Điểm Cao
  • Hướng Dẫn Viết Article Review
  • Hướng Dẫn Ghi Lý Lịch Học Sinh Viên Viên Dành Cho Tân Sinh Viên Đại Học Chính Quy 2022
  •  

     

    Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ đấu thầu tiếng Anh

    Thuật ngữ đấu thầu (Glossary of Procurement Terms) tiếng Anh chuyên ngành cầu đường. Thuật ngữ kỹ thuật mô tả các hoạt động trong hồ sơ dự thầu. Thuật ngữ đấu thầu tiếng Anh được liệt kê theo thứ tự Alphabet:

    Acceptance of bids

    Acceptance by the competent person of the evaluated most responsive bid

    Chấp thuận trúng thầu

    Chấp thuận của người có thẩm quyền đối với hồ sơ dự thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất  

    Adjustment of deviation

    Addition or adjustment by procuring entity to correct omissions or redundant items in bids against requirements of bidding documents as well as correction of internal inconsistencies in different parts of bids.

    Hiệu chỉnh sai lệch

    Là việc bổ sung hoặc điều chỉnh những nội dung còn thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với các yêu cầu của hồ sơ mời thầu cũng như bổ sung hoặc điều chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu và do bên mời thầu thực hiện.

    Advance payments

    Payments requested by the contractor prior to commencement of work under a contract

    Tạm ứng thanh toán

    Là việc thanh toán cho nhà thầu trước khi bắt đầu công việc được thoả thuận trong hợp đồng 

    Advertisement

    Là việc cung cấp các thông tin như thông báo đấu thầu, mời thầu… trên một số phương tiện thông tin đại chúng

    After sales services

    Services provided by the contractor after the supply/delivery of goods or completion of works, either under a warranty or in accordance with a contractual arrangement

    Dịch vụ sau bán hàng

    Các dịch vụ do nhà thầu thực hiện sau khi hoàn thành việc cung cấp hàng hóa, thi công công trình dưới hình thức bảo hành hoặc theo nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng 

    A bid submitted by a bidder as an alternative bid or offer along with the main bid. Alternative bids are frequently in response to a requirement specified in the bid documents. Sometimes, bidders submit alternative bids voluntarily

    HSDT thay thế

    Là HSDT do nhà thầu nộp  kèm theo HSDT chính. HSDT thay thế được nộp theo yêu cầu của HSMT. Đôi khi nhà thầu nộp HSDT thay thế một cách tự nguyện

    Applicable law

    The law specified in the contract conditions as the law which would govern the rights, obligations and duties of the parties to the contract.

    Luật áp dụng

    Là luật nêu trong các điều kiện của hợp đồng có vai trò quyết định về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên tham gia hợp đồng

    Arbitration

    The process of bringing an impartial third party into a dispute to render a binding, legally enforceable decision. Arbitration is usually subject to specific laws which vary according to state and country.  

    Trọng tài

    Là việc thông qua bên thứ ba làm trung gian để giải quyết tranh chấp bằng các quyết định có tính khách quan và hiệu lực pháp lý

    Arithmetical errors

    Errors arising from miscalculation which can be corrected without changing  the substance of the bid.

    Lỗi số học

    Là lỗi do tính toán nhầm có thể được sửa song không được thay đổi bản chất của HSDT 

    Award of contract

    Notification to a bidder of acceptance of his/her bid

    Trao hợp đồng

    Là việc thông báo kết quả đấu thầu cho nhà thầu trúng thầu biết

    B

    Bid security

    The form under a deposit, a bond or bank guarantee provided by a bidder to ensure responsibility of the bidder within a specified duration according to the bidding document

    Bid capacity            The technical and financial capacity of a bidder to make credible offer for performing the required work to the pscribed standards and within the proposed contract period 

    Khả năng đấu thầu         Là khả năng kỹ thuật và tài chính của nhà thầu tham gia đấu thầu thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSMT và trong thời hạn theo quy định 

    Bid closing            The deadline to finish the submission of bids which is specified in the bidding documents 

    Đóng thầu         Là thời điểm kết thúc việc nộp hồ sơ dự thầu được quy định trong hồ sơ mời thầu 

    Bid currency            The currency or currencies in which the bidder has dominated the bid price. 

    Đồng tiền dự thầu         Là đồng tiền mà nhà thầu sử dụng trong HSDT của mình

    Bid discounts            An allowance or deduction offered by a bidder in  his price

    Giảm giá dự thầu         Là việc nhà thầu giảm một phần giá trong giá dự thầu của mình  

    Bid evaluation            A process for examinating, analyzing and assessing the bids to determine the successful bidder

    Đánh giá hồ sơ dự thầu         Là quá trình bên mời thầu phân tích, đánh giá xếp hạng các hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu trúng thầu 

    Bid evaluation report            A report ppared to record the results of bid evaluation

    Báo cáo xét thầu         Là văn bản báo cáo về kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu 

    Bid form            The formal letter of the bidder, made in a pscribed format, to undertake and execute the obligations or works required under the proposed contract, if award. 

    Mẫu đơn dự thầu         Là văn thư tham dự thầu chính thức của nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ hoặc công việc theo yêu cầu trong dự thảo hợp đồng nếu được trao thầu

    Bid invitation letter            A letter/notification giving brief details of the project and requesting prospective bidder to participate the bidding process 

    Thư mời thầu         Thư/thông báo bao gồm các nội dung tóm tắt của dự án và đề nghị các nhà thầu tiềm năng tham dự thầu 

    Bid opening            The time for opening of bids was specified in bidding documents

    Mở thầu         Là thời điểm mở HSDT được quy định trong HSMT 

    Bid prices            The price offered by bidders in their bids after deduction of discount (if any)

    Giá dự thầu         Là giá do nhà thầu ghi trong HSDT sau khi đã trừ phần giảm giá (nếu có) bao gồm các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu 

    Bid submission            Formal tendering or delivering of the bid by a bidder to the place and time designated in the bidding documents by the procuring entity 

    Nộp thầu         Là việc nhà thầu nộp HSDT tại địa điểm và thời gian nêu trong HSMT do bên mời thầu quy định

    Bids            Document ppared by bidders in accordance with requirements of the bidding documents 

    Hồ sơ dự thầu          Là các tài liệu do các nhà thầu lập theo yêu cầu của HSMT

    Bid validity            A period of time after the date of bid opening, specified in the instructions to bidders, for which bids must be valid.

    Hiệu lực của hồ sơ dự thầu         Là thời hạn HSDT có giá trị kể từ ngày mở thầu theo quy định trong phần chỉ dẫn nhà thầu 

    Bidding documents            All documents ppared by procuring entity which specify requirements for a bidding package and serve as basis for bidders to ppare their bids and for procuring entity to evaluate bids. 

    Hồ sơ mời thầu         Là toàn bộ tài liệu do bên mời thầu lập, bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu được dùng làm căn cứ để nhà thầu chuẩn bị HSDT và bên mời thầu đánh giá HSDT

    Bidder            A inpidual or entity who participate in the procurement proceedings 

    Nhà thầu         Là cá nhân hoặc tổ chức tham gia quá trình mua sắm 

    Bill of quantities            An attachment to the bidding documents intended to provide sufficient information on the quantities of works to be performed to enable bids to be ppared efficiently and accurately 

    Bản tiên lượng         Là tài liệu đính kèm HSMT nhằm cung cấp đầy đủ các thông tin về khối lượng của công trình cần được thực hiện để nhà thầu chuẩn bị HSDT đầy đủ và chính xác

    C

    Ceilings for direct procurement            Monetary limits permitting for application of direct procurement form

    Hạn mức được chỉ định thầu         Giới hạn mức tiền cho phép được thực hiện theo hình thức chỉ định thầu 

    Civil works            The works related to construction and installation of equipment for projects or project components

    Xây lắp công trình          Là những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình, hạng mục công trình 

    CIF            A term of international trade and banking, denoting “cost, insurance and freight” for shipping

    Giá nhập khẩu         Là thuật ngữ thương mại và ngân hàng quốc tế được hiểu là “chi phí, bảo hiểm và cước phí” trong cung ứng  hàng hóa 

    Clarification of bids            The explanations of the bidders relating to their bids as requested by the procuring entity provided that any change on substance of bids as well as bid price are not permissible 

    Làm rõ hồ sơ dự thầu         Là việc giải thích của nhà thầu về HSDT của mình theo yêu cầu của bên mời thầu với điều kiện không được làm thay đổi bản chất của HSDT cũng như giá dự thầu 

    Competent person            The head of a government organization, government agency or SOE, or person authorized to act on its behalf who are responsible for approving the project and bidding results

    Người có thẩm quyền         Là người đứng đầu hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ chức, cơ quan nhà nước hoặc các doanh nghiệp có thẩm quyền quyết định dự án và kết quả lựa chọn nhà thầu 

    Completion date             The date specified in the bidding documents or the contract by which performance of the contract must be completed 

    Ngày hoàn thành         Là ngày được quy định trong HSMT mà nhà thầu phải thực hiện xong hợp đồng 

    Consulting service             An activity to provide procuring entity with professional knowledge and experiences required for decision taking during project pparation and implementation 

    Dịch vụ tư vấn         Là hoạt động của các chuyên gia nhằm đáp ứng các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn phục vụ cho quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án 

    Contract            The promises, duties and obligations of parties concluded to create a binding legal relationship  

    Hợp đồng         Là các cam kết, nghĩa vụ và trách nhiệm được các bên nhất trí làm cơ sở pháp lý ràng buộc giữa các bên

    Contract finalization            The process of negotiation with successful bidders to finalize all details of the contract before signing 

    Hoàn thiện hợp đồng         Là quá trình tiếp tục thương thảo hoàn chỉnh nội dung chi tiết của hợp đồng với nhà thầu trúng thầu trước khi ký

    Contract price            The price agreed by procuring entity and the successful bidder after contract finalization in accordance with award results

    Giá hợp đồng         Là giá được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu thỏa thuận sau khi thương thảo hoàn thiện hợp đồng và phù hợp với kết quả trúng thầu 

    Contract standard            The agreed quality or standard to which supply or performance against a contract shall conform. The standard may be in the form of description, drawings, specifications, samples, or any combination of these 

    Quy chuẩn hợp đồng         Là các yêu cầu về chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng phải tuân thủ. Quy chuẩn hợp đồng có thể dưới dạng mô tả, bản vẽ, đặc tính, mẫu mã hoặc tổ hợp các  yêu cầu trên

    Conversion to a single currency            All prices are converted to a single currency (if bids quoted in various currencies) using the exchange rate specified in the bidding document for the purposes of comparison 

    Quy đổi sang đồng tiền chung         Là việc chuyển đổi sang một đồng tiền chung (nếu HSDT chào theo nhiều đồng tiền) theo tỷ giá quy định trong HSMT để làm cơ sở so sánh các HSDT

    Cost estimates            The result of an estimating procedure which derives the expected monetary cost of performing a stipulated task or acquiring an item 

    Ước tính chi phí         Là việc ước tính thành tiền các khoản chi phí cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể

    Currencies of the bid            The currency or currencies specified in the bidding documents in which the bid price may be stated 

    Đồng tiền dự thầu         Là đồng tiền quy định trong HSMT mà nhà thầu sẽ chào trong HSDT của mình

    Currencies of payment            The currency or currencies in which the price is quoted by the successful bidder or specified in the bidding documents in which the contractor will be paid 

    Đồng tiền thanh toán         Là đồng tiền do nhà thầu trúng thầu chào trong giá dự thầu hoặc đồng tiền được quy định trong HSMT để thanh toán cho nhà thầu 

    D

    Date of decision            The date on which the decision to ward the contract is made by the competent person 

    Ngày trao thầu          Là ngày người có thẩm quyền quyết định nhà thầu trúng thầu

    Detailed specifications            A document which clearly and accurately describes the essential requirements in detail for items, materials or services 

    Đặc tính kỹ thuật chi tiết         Là tài liệu mô tả rõ ràng và chính xác các yêu cầu chủ yếu một cách chi tiết về các khoản mục, vật tư hoặc dịch vụ mà nhà thầu sẽ cung cấp 

    Delivery point            A place specified in the contract document where delivery of goods is to be made by the contractor

     Điểm giao hàng         Là địa điểm quy định trong hợp đồng mà nhà thầu phải tuân thủ khi giao hàng

    Deviation            A departure from the norm or specified requirements of bidding documents 

    Sai lệch         Là sai khác so với quy cách hoặc yêu cầu của HSMT

    Disbursement            Payment or withdrawal of funds for an expenditure under a project

    Giải ngân         Là việc thanh toán hoặc rút tiền cho một khoản chi phí thuộc dự án

    Discounts            An allowance or deduction granted by a seller to buyer of a specified sum or percentage from the selling price 

    Giảm giá         Là việc bên bán giảm giá bán cho bên mua một khoản tiền hoặc theo tỷ lệ cụ thể 

    Domestic pference            A scheme through which pference is given to domestic/local bidders in competition with international bidders. This is usually done by reducing the prices offered by domestic bidders or increasing the prices offered by international bidders by a specified percentage on the basis of a formula 

    Ưu đãi nhà thầu trong nước         Là các hình thức hỗ trợ mà qua đó nhà thầu trong nước được ưu đãi so với nhà thầu nước ngoài. Việc ưu đãi thường được thực hiện bằng cách trừ vào giá dự thầu của nhà thầu trong nước hoặc cộng thêm vào giá dự thầu của nhà thầu nước ngoài theo một tỷ lê phần trăm hoặc trên cơ sở một công thức  

    Drawings            Part of technical specifications for equipment, plant or works. Drawings are usually part of the contract conditions 

     Bản vẽ         Là phần đặc tính kỹ thuật đối với thiết bị, máy móc hoặc công trình. Các bản vẽ thường là một bộ phận của các điều kiện hợp đồng 

    Duties and taxes            The charges imposed on the manufacture, supply or import of goods and services

    Thuế         Là các khoản phí đánh vào quá trình sản xuất, cung ứng hoặc nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ 

    E 

    Eligibility

    Eligible Bidders

    Nhà thầu hợp lệ         Nhà thầu hợp lệ là nhà thầu có tư cách tham dự thầu được quy định trong hồ sơ mời thầu. Đối với WB và ADB, nhà thầu hợp lệ là nhà thầu thuộc các nước là thành viên của các tổ chức này 

    Eligible Goods and Services

    Hàng hoá và dịch vụ hợp lệ         Hàng hoá và dịch vụ hợp lệ là hàng hoá và dịch vụ có đủ tư cách được phép cung cấp cho bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với WB và ADB, hàng hoá và dịch vụ hợp lệ là hàng hoá và dịch vụ có xuất xứ thuộc các nứớc là thành viên của các tổ chức này 

    Elimination of Bids

    Loại bỏ hồ sơ dự thầu         Loại bỏ hồ sơ dự thầu là việc không xem xét tiếp hồ sơ dự thầu trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Việc loại bỏ hồ sơ dự thầu được căn cứ theo điều kiện cụ thể về loại bỏ hồ sơ dự thầu quy định trong hồ sơ mời thầu 

    Employer

    Engineer

    Engineering

    Thiết kế 

    Engineering Procuring Costruction (EPC)

    Thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp         Thuật ngữ này thường dùng để chỉ gói thầu tổng thầu EPC bao gồm toàn bộ các công việc thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp của một gói thầu do một nhà thầu thực hiện 

    Envelope            Single-envelope bidding                          Two-envelope bidding

    Phong bì, túi hồ sơĐấu thầu một túi hồ sơ         Là phương thức đấu thầu mà nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật và đề xuất về giá trong một túi hồ sơ.Đấu thầu hai túi hồ sơ         Là phương thức đấu thầu mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật           và đề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng biệt vào cùng một thời điểm 

    Entity

    Thực thể, cơ quan, bộ phận  

    Procuring Entity

    Bên mời thầu         Bên mời thầu là chủ dự án, chủ đầu tư hoặc pháp nhân đại diện hợp pháp của chủ dự án, chủ đầu tư được giao trách nhiệm thực hiện công việc đấu thầu 

    Equipment

    Thiết bị         Thiết bị là một loại hàng hoá, là đối tượng mua đối với đấu thầu mua sắm hàng hoá, là yêu cầu phải có đối với nhà thầu để thực hiện gói thầu xây lắp (Construction equipment) 

    Equivalent Specifications

    Đặc tính kỹ thuật tương ứng         Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hồ sơ mời thầu, khi yêu cầu đối với một loại thiết bị vật tư nào đó. Theo đó, yêu cầu về đặc tính kỹ thuật cụ thể hoặc tương ứng đối với một loại vật tư thiết bị khác 

    Error correction

     Sửa lỗi         Sửa lỗi là việc sửa chữa những sai sót nhằm chuẩn xác hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi đánh máy, lỗi chính tả, lỗi nhầm đơn vị và do bên mời thầu thực hiện để làm căn cứ cho việc đánh giá 

    escalation Factors

    Các yếu tố tăng giá         Các yếu tố tăng giá được sử dụng trong hợp đồng điều chỉnh giá như lao động, vật tư, máy móc thiết bị 

    Escalation Formula (prise adjustment Formula)

    Công thức điều chỉnh giá         Công thức điều chỉnh giá là công thức tính toán theo các yếu tố tăng giá được nêu trong hồ sơ mời thầu đối với gói thầu thực hiện theo loại hợp đồng điều chỉnh giá (hay hợp đồng theo đơn giá) để làm căn cứ cho việc thanh toán đối với nhà thầu 

    Estimate            Cost estimates

    Sự ước tính, dự toán         Dự toán chi phí 

    Estimated prise for each package

    Giá gói thầu         Giá gói thầu là giá được xác định cho từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu của dự án trên cơ sở trên tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán, dự toán được duyệt 

    Evaluation of Bids (Bid Evaluation)

    Đánh giá hồ sơ dự thầu         Đánh giá hồ sơ dự thầu là quá trình bên mời thầu xem xét, phân tích, đánh giá xếp hạng các hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu trúng thầu 

    Evaluation Criteria

    Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu         Tiêu chuẩn đánh giá là những tiêu chí biểu hiện những yêu cầu của hồ sơ mời thầu về các mặt kỹ thuật, tài chính, thương mại và các yêu cầu khác tuỳ theo từng gói thầu dùng để làm căn cứ đánh giá hồ sơ dự thầu. Tiêu chuẩn đánh giá được nêu trong hồ sơ mời thầu 

    Evaluation of Deviations (Adjustment of Deviations)

    Đánh giá hoặc hiệu chỉnh các sai lệch         Hiệu chỉnh các sai lệch là việc bổ sung hoặc điều chỉnh những nội dung còn thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu cũng như bổ sung hoặc điều chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu và do bên mời thầu thực hiện 

    Evaluation Report

    Báo cáo đánh giá thầu         Báo cáo đánh giá thầu là báo cáo của bên mời thầu về quá trình tổ chức đấu thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu để trình người có thẩm quyền xem xét về kết quả đấu thầu 

    Evaluated Price

    Giá đánh giá         Giá đánh giá là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch (nếu có), được quy đổi về cùng mặt bằng (kỹ thuật, tài chính, thương mại và các nội dung khác) để là cơ sở so sách giữa các hồ sơ dự thầu 

    Examination of Bids

    Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu         Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu là việc xem xét về tính hợp lệ và sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu so với quy định của hồ sơ mời thầu. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu là một phần việc trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu 

    Exchange Rate

    Tỷ giá hối đoái, tỷ giá quy đổi         Tỷ giá quy đổi là tỷ giá giữa các đồng tiền khác nhau dùng để quy đổi đồng tiền dự thầu của các nhà thầu về một loại tiền nhất định theo quy định của hồ sơ mời thầu để đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu trong quá trình đánh giá thầu 

    Executing Agency

    Cơ quan thực hiện         Trong đấu thầu, cơ quan thực hiện việc đấu thầu là bên mời thầu 

    Expense for bidding participation

    Chi phí dự thầu         Chi phí dự thầu là các khoản chi phí do nhà thầu khi tham dự thầu phải chịu, bao gồm việc đi lại để mua hồ sơ dự thầu, tiền mua hồ sơ dự thầu, chi phí thăm và nghiên cứu hiện trường, chi phí lập hồ sơ dự thầu, chi phí đi lại hoặc gửi nộp hồ sơ dự thầu 

    Experience of Bidders

    Kinh nghiệm của nhà thầu         Kinh nghiệm của nhà thầu là những việc nhà thầu đã từng thực hiện, nó là tiêu chí rất quan trọng trong đánh giá năng lực của nhà thầu. Kinh nghiệm của nhà thầu được biểu hiện trên nhiều mặt như kinh nghiệm về thiết kế, kinh nghiệm xây dựng, kinh nghiệm lắp đặt thiết bị, kinh nghiệm sản xuất và cung ứng hàng hoá…   

    Experience record

    Hồ sơ kinh nghiệm         Hồ sơ kinh nghiệm là tài liệu yêu cầu nhà thầu khai báo trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu bao gồm số năm hoạt động của nhà thầu, danh sách các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện trong vòng 3 đến 5 năm qua (tuỳ theo yêu cầu của từng gói thầu) 

    Expert

    Chuyên gia         Chuyên gia là người có kinh nghiệm, thành thạo trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Trong lĩnh vực đấu thầu khái niệm này thường được chỉ các nhà tư vấn 

    Export credit

    Tín dụng xuất khẩu         Tín dụng xuất khẩu là loại tín dụng mà một chính phủ này cho một chính phủ khác vay để nhập hàng hoá của nước họ (nước cho vay). Đây là một trong những nguồn tài chính thường gặp được thể hiện trong kế hoạch đấu thầu 

    Extension of Bid Validity

    Gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu         Gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu là việc kéo dài thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu do bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu chấp nhận 

    Ex ship

    Giao hàng tại mạn tàu         Thuật ngữ về mua bán hàng. Theo đó, người bán phải chịu mọi chi phí giao hàng gồm cả phí dỡ hàng từ tàu ra 

    Ex works

    Giao hàng tại xưởng         Thuật ngữ thương mại quốc tế (INCOTERM). Người bán chịu phí xếp hàng tại xưởng 

    F

    Fair

     Công bằng         Thuật ngữ “fair” trong đấu thầu được dùng để chỉ tính công bằng mà mục tiêu của công tác đấu thầu phải đạt được 

    Fees for review of bidding results

    Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu         Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản lệ phí do cơ quan thẩm định thu của bên mời thầu từ chi phí thực hiện dự án để chi phí cho việc thẩm định kết quả đấu thầu và nộp một phần vào ngân sách theo quy định 

    FIDIC (tiếng Pháp viết tắt: Federation Internationale des Ingenieurs-Conseils)

    Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn         Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn (FIDIC) thành lập năm 1913 với nhiệm vụ xúc tiến mối quan tâm về nghề nghiệp và trao đổi thông tin. FIDIC có xuất bản các loại sách về mẫu Điều kiện chung và Điều kiện cụ thể của các loại hợp đồng. Các loại mẫu này thường được sử dụng trong hồ sơ mời thầu các gói thầu đấu thầu quốc tế 

    Final Payment Certificate

    Phiếu xác nhận thanh toán         Phiếu xác nhận thanh toán là phiếu do “Kỹ sư” (Tư vấn giám sát) xác nhận khối lượng do nhà thầu hoàn thành để chuyển cho chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu. Thuật ngữ này thường dùng để quy định thể thức thanh toán trong điều kiện chung của hợp đồng nêu trong Hồ sơ mời thầu 

    Final Statement

    Tờ khai hoàn thành công việc của nhà thầu          Tờ khai của nhà thầu về công việc đã hoàn thành để nộp cho Kỹ sư (Tư vấn giám sát) để làm cơ sở cho việc xác nhận thanh toán. Thuật ngữ này thường dùng trong điều kiện chung của hợp đồng được nêu trong hồ sơ mời thầu 

    Financial Data

    Financial Statements

    Báo cáo tài chính 

    Audited financial statements

     Báo cáo tài chính đã được kiểm toán         Báo cáo tài chính đã được kiểm toán là báo cáo tài chính do nhà thầu lập và được cơ quan kiểm toán xác nhận bao gồm các chỉ tiêu về tài chính của nhà thầu trong năm tài chính như tổng tài sản, các khoản thu chi, các khoản nộp … theo quy định. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của nhà thầu là một loại tài liệu thuộc hồ sơ dự thầu mà nhà thầu phải nộp để làm cơ sở cho việc đánh giá năng lực của nhà thầu 

    Fixed-price contract

    Hợp đồng trọn gói         Hợp đồng trọn gói là hợp đồng có giá cố định, áp dụng cho những gói thầu được xác định rõ về số lượng, khối lượng, yêu cầu về chất lượng và thời gian tại thời điểm ký hợp đồng 

    FOB (Free on board)

    Giao hàng lên tàu         Giao hàng lên tàu (FOB) là thuật ngữ thương mại quốc tế được quy định trong INCONTERM chỉ hàng hoá do người bán giao hàng qua mạn tàu tại cảng bốc hàng. Theo đó, người bán chịu chi phí vận chuyển và bảo hiểm gồm cả phí xếp hàng xuống tàu. Thuật ngữ này thường dùng trong điều kiện hợp đồng của các gói thầu mua sắm hàng hoá qua nhập khẩu 

    Force account

    Tự thực hiện         Tự thực hiện là một trong số các hình thức lựa chọn nhà thầu. Hình thức này được áp dụng trong trường hợp chủ dự án có đủ năng lực để trực tiếp thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý 

    Force majeure

    Bất khả kháng         Bất khả kháng là các trường hợp xảy ra do thiên tai, chiến tranh, náo loạn hoặc các trường hợp không lường trước đột ngột xảy ra làm ảnh hưởng đến việc thực hiện một công việc nào đó. Trong đấu thầu, gặp trường hợp bất khả kháng thì được phép áp dụng hình thức chỉ định thầu. Trong hợp đồng, gặp trường hợp bất khả kháng không thực hiện được những điều khoản của hợp đồng thì được coi là không bị vi phạm hợp đồng 

    Fraud

    Gian lận         Gian lận trong đấu thầu là việc trình bày sai sự thật để gây ảnh hưởng đến quá trình đấu thầu hoặc thực hiện hợp đồng gây thiệt hại cho chủ dự án, bao gồm các hành động cấu kết thông đồng giữa các nhà thầu dự thầu (trước hoặc sau khi nộp hồ sơ dự thầu) nhằm tạo nên giá thầu giả tạo ở mức không có tính cạnh tranh và làm cho chủ dự án mất các lợi ích của cạnh tranh tự do và rộng rãi 

    Funding source

    Nguồn vốn         Nguồn vốn là cơ sở chi tiền cho việc mua sắm. Trong hồ sơ mời thầu nguồn vốn phải được nêu rõ làm cơ sở cho nhà thầu quyết định việc tham dự thầu 

     G

    General Condition of Contract

    Điều kiện chung của hợp đồng         Điều kiện chung của hợp đồng là những điều khoản quy định chung về trách nhiệm thực hiện hợp đồng giữa bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng. Điều kiện chung của hợp đồng là một bộ phận của hồ sơ mời thầu và đồng thời là một phần của hợp đồng được ký kết giữa bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu sau này 

    Goods

    Hàng hoá         Hàng hoá là các loại máy móc, thiết bị (toàn bộ, đồng bộ hoặc thiết bị lẻ), nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng (thành phẩm, bán thành phẩm). Trong đấu thầu, bản quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền sở hữu công nghệ, các dịch vụ không phải là dịch vụ tư vấn được thực hiện theo quy trình mua sắm hàng hoá 

    Guidelines for Procurement

    H

    Handbook for Users of Consulting services

    Sổ tay hướng dẫn sử dụng tư vấn         Sổ tay hướng dẫn sử dụng tư vấn là cuốn sách do ADB xuất bản nhằm mục đích hướng dẫn chi tiết cho bên vay những vấn đề về sử dụng tư vấn và các thủ tục đấu thầu tuyển chọn tư vấn 

    Handling cases encountered during bidding process

    Xử lý tình huống trong đấu thầu         Xử lý tình huống trong đấu thầu là việc xử lý các trường hợp đặc biệt xảy ra trong quá trình đấu thầu được quy định thành một mục riêng trong văn bản pháp quy về đấu thầu 

    Handling of violations

    M

    Makes award

    Trao thầu 

    Management contract

    Hợp đồng quản lý         Một thoả thuận theo đó một nhà đầu tư đảm nhận trách nhiệm đối với toàn bộ quá trình kinh doanh và bảo trì công trình cùng với thẩm quyền đưa ra quyết định quản lý. Phí thanh toán được xác định một phần dựa trên các dịch vụ được cung cấp (đối với HĐDV) và một phần dựa trên những hợp đồng đã thực hiện (như phân chia lợi nhuận) 

    Manufacturer

    Nhà sản xuất (chế tạo)         Cá nhân, tổ chức tạo ra các sản phẩm hàng hoá và có quyền quyết định về mọi mặt đối với sản phẩm hàng hoá đó. 

    Manufacturer¢s Authorization

    Uỷ quyền của nhà sản xuất         Sự trao quyền của nhà sản xuất cho cá nhân hoặc tổ chức phân phối hoặc quyết định một số nội dung nào đó đối với sản phẩm hàng hoá do mình sản xuất ra. 

    Manufacturer¢s Authorization Form

    Mẫu giấy Uỷ quyền của nhà sản xuất 

    Mezzanine Financing

    Multiplier effect

    N

    National Competitive Bidding (NCB)

    Đấu thầu cạnh tranh trong nước        

    National Shopping

    Mua sắm trong nước         Sử dụng trong chào hàng cạnh tranh 

    Natural monopoly

    Độc quyền tự nhiên         Một hoạt động kinh tế có thể đạt được hiệu quả cao nhất bởi sự duy nhất ngẫu nhiên của một nhà sản xuất 

    Negotiable instrument

    Công cụ chuyển đổi (từ hàng hoá ra tiền hay chứng khoán)         Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản hàng hoá (có hiệu lực khi có hoặc không có xác nhận) chuyển giao quyền sở hữu hợp pháp hàng hoá, tài sản cho người được chuyển nhượng 

    Negotiation

    Net psent value

    Giá trị hiện tại ròng         Một ước tính về ròng tiền hay ròng giá trị sản xuất do dự án tạo ra, sau khi đã trừ đi các chi phí 

    Net Price            Final price after all adjustments have been made gor all discounts and rebates  

    Giá thuần/ròng         (Giá cả cuối cùng sau khi đã hiệu chỉnh, khấu trừ và giảm giá)        

    Network Analysis            Breaking down a complex (procurement) project into a series of activities, arranging these with pcedence ordering, putting against of the activities the estimated completion time and depicting the sequence on a diagram to facilitate the indentification of inter-relationships and critical areas of  activity a delay in any one of which is likely to delay the implementation of the project. It is a technique of contract monitering and administration. 

    Hệ thống phân tích

    No Public Advertising

    No domestic Preference

    Không ưu tiên cho nhà sản xuất trong nước 

    No formal Bidding Document

    Không cần có HSMT chính thức         Sử dụng trong chào hàng cạnh tranh 

    No Public Opening of Quatation

    Không mở thầu công khai đối với các bản chào hàng         Sử dụng trong chào hàng cạnh tranh 

    Non-Responsive Bid            An offer (bid) by a supplier which does not conform to the essential riquirements of the tender of invitation to bid 

    HSDT không phù hợp

    Nominal Prices or Current prices

    Giá danh nghĩa         Mức giá không được điều chỉnh bởi tác động của yếu tố lạm phát 

    Non recourse

    Không hoàn trả         Có ý nghĩa tương tự như hoàn trả một phần. Thường ngụ ý rằng người cho vay rất tin tưởng vào sự thành công của dự án 

    Not Prejudice Participation by any Qualified Bidders

    Không thiên vị đối với bất cứ một nhà thầu có đủ năng lực độ nào khi tham dự thầu  

    Notice of solicitation of proposals

    Thông báo mời thầu 

    O

    Official Development Assistant (ODA)

    Hỗ trợ phát triển chính thức 

    OEM            Original Equipment Manufacturer

    Nhà sản xuất thiết bị chính hiệu         Nhà sản xuất thiết bị gốc 

    Offer            A bid by a supplier in response to a tender invitation or a purchase enquiry. Also refers to an expssion of  readiness by a supplier to enter a contract 

    Chào hàng         Chào hàng của nhà sản xuất để đáp lại các thư mời thầu hoặc bày tỏ nguyện vọng được ký hợp đồng

    Offeree            A person (a buyer) to whom a supply offer is made 

    Bên mời thầu (mời chào hàng)

    Offeror            A supplier who makes a bid for an offer in response to a purchase or a tender enquiry 

    Nhà cung cấp

    off – take agreement

    Hợp đồng bao tiêu         HĐ về việc mua một lượng tối thiểu sản phẩm của dự án tại một mức giá định trước, thường được ký kết bởi các nhà bảo trợ dự án trên cơ sở nhận-hoặc- thanh toán        

    Open tender            An invitation to bid open to all suppliers willing to submit offers 

    Đấu thầu rộng rãi

    Opening of Bids 

    Mở thầu

    Opening Time, Date, Place

    Ngày, giờ và địa điểm mở thầu 

    Operation and Maintaince Contract (O&M)

    HĐ vận hành và bảo trì         HĐ giữa chủ dự án và nhà thầu theo theo HĐ O&M về quản lý, kinh doanh, bảo trì và sửa chữa  

    Operation and Maintainance (O&M) Contractor

    Nhà thầu theo HĐ vận hành và bảo trì         Nhà thầu được chủ dự án thuê  để quản lý, kinh doanh, bảo trì và sửa chữa dự án trên cơ sở HĐ O&M, hợp đồng thuê nhượng và người kế nhiệm hay được chuyển nhượng quyền của họ  

    Objectives of Procurement

    Mục tiêu mua sắm 

    Opportunity cost

    Chi phí cơ hội 

    Original Period

    Thời hạn ban đầu         Các mốc thời gian ban đầu đã được ghi rõ trong HSMT 

    P

    Package

    Gói thầu 

    Payment Terms

    Điều kiện thanh toán         Bao gồm các điều kiện thanh toán cho hàng hoá, thiết bị trên cơ sở như: tiền đặt cọc; vận đơn tầu biển; theo thư tín dụng (LC); sau khi lắp đặt hay bảo lãnh của ngân hàng. Đối với công trình xây dựng theo vốn huy động; tạm ứng; theo tiến độ hàng tháng; khoản giữ lại để thanh toán nốt sau bảo hành; và các khoản tiền đặt cọc bảo lãnh thực hiện hợp đồng…        

    Performance bond

    Performance Criteria

    Các tiêu chuẩn thực hiện (hoạt động) 

    Performance Security

    Bảo đảm thực hiện hợp đồng 

    Performance Security Form

    Mẫu Bảo đảm thực hiện hợp đồng 

    Perception of fairness

    Nhận thức về sự công bằng 

    Period of effectiveness of tenders

    Thời gian có hiệu lực của HSDT 

    Prebid meeting

    Hội nghị tiền đấu thầu 

    Prequalification of bidders

    Sơ tuyển nhà thầu         Việc chọn ra các nhà thầu tiềm năng sau khi đã xem xét, đánh giá về khả năng tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm của các nhà thầu này. Cuối cùng là xác định được danh sách các nhà thầu đủ tiêu chuẩn tham gia dự thầu 

    Prequalification Proceedings

    Quá trình sơ tuyển 

    Price Discrimination

    Sự phân biệt đối xử về giá cả         Các hình thức độc quyền về giá cả. Theo đó, một nhà độc quyền bán sản phẩm định ra các mức giá khác nhau cho các thị trường khác nhau hoặc cho các đối tượng người mua khác nhau. Có thể phụ thuộc vào mối quan hệ giữa người mua và người bán, số lượng hàng bán hoặc do chiến lược bán hàng hay các yếu tố khác 

    Price Leadership            The lead taken by a company in setting a new price  level. In a market with few sellers usually the market leader takes the lead in establishing such a price level 

    Giá dẫn đầu

    Price Revision            A provision in a contract for prices of products (usually a piece of equipment to be fabricated) to be increase or decrease during the period of fabrication. Generally, the contracts incorporate a formula for such price adjustments. A civil construction contract usually links wage costs of unskilled works to any changes in a minimum wage 

    Điều chỉnh giá

    Price Revision Clause            A clause in contract allowing for adjustment in price 

    Điều khoản điều chỉnh giá

    Prime Contractor

    Nhà thầu chính 

    Private sector projects (BOO/BOT/ BOOT

    Các dự án khu vực tư nhân (BOO/BOT/ BOOT 

    Procedures for soliciting tenders of appllications to pqualify 

    Thủ tục mời thầu hoặc sơ tuyển

    Procurement

    Mua sắm 

    Procurement Cycle

    Chu trình (trình tự) mua sắm         Chu trình mua sắm bao gồm các khâu chính như: Lập KH; Thông báo sơ tuyển; Chuẩn bị HSMT; Sơ tuyển; Mời thầu; Nhận HSDT; Mở thầu; Xét thầu; Trình duyệt; Thẩm định; Phê duyệt và Thực hiện HĐ .. 

    Procurement Aspects

    Khía cạnh mua sắm 

    Procurement Guidelines

    Tài liệu hướng dẫn mua sắm 

    Procurement Plan

    Kế hoạch mua sắm 

    Procurement Method

    Phương thức mua sắm 

    Procurement Procedure

    Thủ tục mua sắm 

    Procurement System

    Hệ thống mua sắm 

    Procurement Lead Time

    Mua sắm theo  kỳ hạn 

    Procuring Agency

    Chủ đầu tư 

    Procuring Entity

    Bên mời thầu 

    Procurement of Goods

    Mua sắm hàng hoá

    Procurement Regulation

    Quy chế mua sắm 

    Progressing

    Quá trình tiến hành 

    Progress Payment

    Tiến hành thanh toán 

    Prohibition of negotiations with suppliers or contractors 

    Cấm thoả thuận với nhà thầu

    Proposal conference

    Hội nghị đề xuất 

    Provision of solicitation documents

    Điều khoản về HSMT 

    PPA

    Hợp đồng mua bán điện 

    Present Value

    Giá trị hiện tại 

    Profit

    Lợi nhuận 

    Project

    Dự án 

    Project Cycle

    Chu trình Dự án         Chu trình dự án bao gồm các nội dung công việc chính theo từng chu kỳ là Xác đinh; Chuẩn bị; Thẩm định; Trình duyệt; Thực hiện và Đánh giá 

    Project Company

    Cty Dự án 

    Project Information

    Thông tin dự án 

    Project finance

    Project Management Unit (PMU)

    Ban QLDA 

    Postqualification of Bidder

    Hậu tuyển         Nếu không có sơ tuyển thì Bên mời thầu sẽ đánh giá năng lực của các nhà thầu sau khi có kết quả đánh giá 

    Publicity in Procurement

    Mua sắm công 

    Public Procurement Body

    Hội đồng mua sắm công 

    Public Announcement

    Thông báo công khai

    Public notice of Prucurement contract awards 

    Công bố rộng rãi việc trao hợp đồng

    Punch- list

    Purchasing Power

    Sức mua 

    Q

    Qualification (n)

    i)

       

    Phẩm chất, năng lực; ii) Khả năng chuyên môn, trình độ tiêu chuẩn chuyên môn 

    Qualification Assurance (QA)

    Bảo đảm chất lượng sản phẩm

     

     

    Qualification of Bidder

    Năng lực nhà thầu (cung cấp hàng hoá, xây lắp) 

    Qualification of Consultant (Proposer) 

    Năng lực tư vấn 

    Qualification Pay (QP)

    Sự trả lương theo sản phẩm 

    Criteria of Qualification annd Capacity 

    Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

    Qualify (v)

    Đủ tư cách, khả năng, điều kiện 

    Qualified (adj)

    Đủ tư cách, khả năng, điều kiện 

    Qualified Scientist and Engineer (QSE) 

    Kỹ sư và nhà khoa học có trình độ

    Qualitative (adj)

    Định tính, chất lượng 

    Quality (n)

    i)

       

    Chất lượng, phẩm chất; ii) Hảo hạng, rất tốt, iii) Đặc tính, đức tính, iii) Đặc trưng 

    Quality-Control Engineering (QCE)

    Kỹ thuật kiểm tra chất lượng 

    Quality – Assurance Data System (QADS) 

    Hệ thống dữ liệu bảo đảm chất lượng

    Quality- and Cost – Based Selection (QCBS) 

    Tuyển chọn tư vấn trên cơ sở chất lượng và chi phí

    Quality – Based Selection (QBS) 

    Tuyển chọn tư vấn trên cơ sở chất lượng

    Prequalification of bidders 

    Sơ tuyển nhà thầu

    Application for Prequalification

    Đơn xin dự sơ tuyển 

    Prequalification of Joint Ventures

    Sơ tuyển liên danh dự thầu 

    Late Submission of Requests for Prequalification 

    Nộp Hồ sơ sơ tuyển muộn

    Failure to Use Prequalification Procedure 

    Sử dụng sai quá trình sơ tuyển

    Updating Prequalification

    Cập nhật thông tin sơ tuyển trong quá trình đánhgiá hồ sơ dự thầu 

    Postqualification (n)

    Hậu tuyển (đánh giá lại năng lực nhà thầu sau khi xét thầu) 

    Incomplete Information on Qualification

    Thông tin không đầy đủ trong quá trình sơ tuyển 

    Quantify (v)

    Xác định số lượng 

    Quantity (n)

    Lượng, số lượng, khối lượng 

    Quantity Surveyor

    Người kiểm tra khối lượng thi công

     

     

    Bill of Quantities 

    Bảng tiên lượng (khối lượng) mời thầu

    Partial Quantity

    Khối lượng hàng hoá (công việc) tối thiểu (so với tổng khối lượng yêu cầu trong hồ sơ mời thầu) mà Bên mời thầu chấp thuận cho các nhà thầu được chào thầu từ mức tối thiểu trở lên (hồ sơ dự thầu không bị coi là vi phạm và không bị loại) 

    Quick Disbursement Operations

    Hoạt động rút vốn nhanh 

    R

    Rate (n)

    i)

       

    Tỷ lệ, ii) Hạng, loại;  iii) Thuế địa ốc

    Ranking of Bidders

    Xếp hạng nhà thầu 

    Exchange Rate

    Tỷ giá hối đoái 

    Recommendations of Consultants

    Các khuyến nghị của tư vấn 

    Recruitment of consultant

    Tuyển chọn tư vấn 

    Experience Record

    Hồ sơ kinh nghiệm (của nhà thầu) 

    Rejection (n)

    Sự loại bỏ, bác bỏ, từ chối 

    Rejection of All Bids and Rebidding

    Huỷ bỏ (bác bỏ) tất cả các hồ sơ dự thầu (đối với hàng háo và xây lắp) và tổ chức đấu thầu lại 

    Rejection of All Proposals

    Huỷ bỏ tất cả các hồ sơ dự thầu (đối với tuyển chọn tư vấn) 

    Remuneration (n)

    Tiền thù lao, tiền trả công 

    Breakdown of Proposed Rate of Remuneration 

    Chi tiết phân bổ thu nhập của chuyên gia tư vấn

    Breakdown of social Charges

    Chi tiết phân bổ chi phí xã hội 

    Rent (n)

    Sự thuê mướn 

    Rental (n)

    Số tiền thuê hoặc cho thuê 

    Rentention Money

    Tiền giữ lại (để bảo hành) 

     Requirement (n)

    i) Nhu cầu, yêu cầu; ii) Thủ tục, luật lệ 

    The Requirement of only one Bid per Bidder

    Yêu cầu mỗi nhà thầu chỉ được nộp 1 đơn dự thầu

     

     

    The Requirement of Quantity, Quality, Type, Size, Appearance

    Yêu cầu về số lượng, chất lượng, chủng loại, quy cách, mỹ thuật 

    Unccertainly about Requirements

    Tình trạng không rõ ràng về các yêu cầu được nêu trong hồ sơ mời thầu (các điều khoản về thương mại, các đặc tính kỹ thuật, v.v.)

    Request for Proposals (RFP

    Hồ sơ mời thầu tuyển chọn tư vấn 

    Incomplete Reading of Bids Recceived

    Đọc không đầy đủ các thông tin và số liệu của các hồ sơ dự thầu tại buổi mở thầu 

    Repeat Orders

    Đặt hàng lại 

     Regulation on Procurement

    Quy chế đấu thầu 

    Responsibilities of Bidder (Consultant) 

    Trách nhiệm của nhà thầu (tư vấn)

    Responsibilities of the Borrower in Selection of Consultants

    Trách nhiệm của Bên vay trong việc lựa chọn tư vấn 

    The Conditions for determining the Responsiveness of Bids

    Các điều kiện quy định sự phù hợp của hồ sơ dự thầu 

    Results of the contract

    Đối tượng sản phẩm của hợp đồng 

    Reserved Consultant Service

    Các dịch vụ tư vấn dành riêng 

    Reserved Procurement

    Mua sắm hàng hoá và xây lắp dành riêng 

    Retroactive Financing

     

     

    Review Missions

    Ban thẩm định, Đoàn kiểm tra 

    S

    Schedule (n)

    i) Kế hoạch làm việc, tiến độ thi công; ii) Bản liệt kê 

    Delivery Schedule

    Tiến độ giao hàng 

    Payment Schedule

    Tiến độ thanh toán 

    Manning Schedule 

    Biểu đồ bố trí nhân lực 

    Delivery or Completion Schedule

    Tiến độ giao hàng hoặc tiến độ hoàn thành 

    Price Schedule 

    Mẫu biểu giá 

    Scope of Negotiation

     Phạm vi đàm phán, thương thảo hoàn thiện hợp đồng 

    Scope and Areas of Application

    Phạm vi và đối tượng áp dụng 

    Scope  of Work

    Phạm vi công việc 

    Security (n

    i) Sự an toàn, sự an ninh; ii) Vật bảo đảm, vật thế chấp; iii) Chứng khoán 

    Bid of Security

    Bảo đảm dự thầu 

    Absence of Security

    Thiếu bảo đảm dự thầu 

    Performance Security

    Bảo đảm thực hiện hợp đồng 

    The Condition for Release of Bid Securities 

    Điều kiện hoàn trả bảo đảm dự thầu

    Selection of Bidders

    Lựa chọn nhà thầu 

    Selection under a Fixed Budget

    Tuyển chọn tư vấn theo một Ngân khố cố định 

    Least-Cost Selection

    Tuyển chọn tư vấn có chi phí thấp nhất 

    Selection Based on Consultants Qualifications

    Tuyển chọn trên cơ sở năng lực của nhà tư vấn 

    Single-Source Selection

    Tuyển chọn tư vấn theo một nguồn duy nhất 

    Selection of Particular Type of Consultants 

    Tuyển chọn chuyên gia tư vấn đặc biệt

    Selection of Inpidual Consultants

    Tuyển chọn chuyên gia tư vấn cá nhân 

    Special Selection Proccedures

     Thủ tục tuyển chọn đặc biệt 

    Serious Hindrances

    Những trở ngại nghiêm trọng 

    Serious Complaint

    Thắc mắc nghiêm trọng (chủ yếu là vấn đề không công bằng, không minh bạch trong đấu thầu) 

    Settlement of Disputes 

    Giải quyết tranh chấp 

    Signature and Seal

    Ký tên và đóng dấu 

    International Shopping

    Chào hàng cạnh tranh quốc tế 

    Short list

    Danh sách ngắn 

    Special Conditions of the Contract

    Điều kiện cụ thể của hợp đồng 

    Special Loan Administration Missions

    Ban quản lý đặc biệt đối với nguồn vốn vay (giúp chủ đầu tư giải quyết những vấn đề đặc biệt trong quá trình thực hiện dự án) 

    Specimen Form of Agreement

    Mẫu hiệp định 

    Specimen Form of Performance Bond

    Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng 

    Specimen Form of Bank Guarantee

    Mẫu bảo đảm của Ngân hàng 

    Specimen Form of Agreement

    Mẫu hiệp định 

    Some Significant Factors in Bid Evaluation

    Một số nhân tố đáng lưu ý trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu 

    Split (v)

    Chẻ, bửa, tách, chia rẽ 

     Split Awards

    Tách gói thầu ra nhiều hợp đồng để trao hợp đồng 

    Late Submission of a Bid Security

    Nộp bảo đảm dự thầu muộn 

     Insufficient Amount of Security

     Bảo đảm dự thầu không đủ giá trị theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu 

     Form of Bid Security

    Mẫu bảo đảm dự thầu 

    Amount of Security in Two-Envelope and Two-Stage Bidding

     Giá trị bảo đảm dự thầu đối với phương thức đấu thầu 2 túi hồ sơ và đấu thầu 2 giai đoạn 

    Visit of Project Site

    Thăm hiện trường 

    Proposed Site Organization 

    Sơ đồ tổ chức hiện trường 

    Source of Procurement

     Nguồn vốn cho đấu thầu 

    Spare Parts

    Phụ tùng thay thế 

    Subcontracting

    Hợp đồng phụ 

    Subconstractors

    Các nhà thầu thầu phụ (xây dựng) 

    Sub-borrowers

    Người vay lại 

    Specification (n)

    Chi tiết, đặc điểm, chỉ dẫn kỹ thuật 

    Technical Specifications

    Các đặc tính kỹ thuật, các đặc điểm kỹ thuật, các chi tiết kỹ thuật, các chỉ dẫn kỹ thuật 

    Restictive Specifications

    Các đặc tính kỹ thuật làm hạn chế sự tham dự thầu của các nhà thầu khác 

     Equivalent Specifications

    Các đặc tính kỹ thuật tương đương 

     Perfomance and Detailed Specifications 

    Hiệu suất và các đặc tính kỹ thuật chi tiết

    After-Sales Service

    Dịch vụ sau bán hàng 

    Staff Substitution

    Thay thế nhân sự 

    Submission (n

    i) Sự khuất phục, sự phục tùng, sự quy phục; ii) Sự đệ trình, bài biện hộ 

    Submission of Supporting Document

    Nộp tài liệu bổ sung vào hồ sơ dự thầu 

    Lack of Supporting Documentation

    Thiếu tài liệu bổ sung 

    Late Submission of Bids

    Nộp hồ sơ dự thầu muộn 

    Submission of Proposal

    Nộp hồ sơ dự thầu (tuyển chọn tư vấn) 

     Submission of Bids (Bid Submission)

    Nộp hồ sơ dự thầu (cung cấp hàng hoá hoặc xây lắp) 

    Submission of Minutes to the Bank

    Nộp biên bản mở thầu cho Ngân hàng 

    Submission of Evaluation Report to the Bank

    Nộp báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu cho Ngân hàng 

    Manner of Submission

     Cách thức nộp hồ sơ dự thầu 

    Simultaneous Submission

    Nộp hồ sơ dự thầu đồng thời (trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nộp đồng thời hồ sơ dự thầu cho cả Bên mời thầu và cơ quan quản lý, nhưng ở 2 địa diểm khác nhau) 

    Supply Contract

    Hợp đồng cung cấp hàng hoá 

    Supply -and- Install Contract

    Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hoá 

    T

    Tax (n)

    Thuế 

    Taxation (n)

    Hệ thống thuế, các thuế phải đóng 

    Tax-deductible

    Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng 

    Tax-free (adj)

    Không phải đóng thuế, miễn thuế 

    Tax return

    Bản khai thu nhập cá nhân dùng để tính tiền thuế phải đóng 

    Local Duties and Tax

    Các chi phí trong nước và thuế 

    Technical Deviations

    Các sai lệch về kỹ thuật 

    Limited Tendering (Biddinng)

    Đấu thầu hạn chế 

    Time for Preparation of Bids

    Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu 

    Time Interval betwen Bid Invitation and Bid Submission

     Khoảng thời   gian giữa mời thầu (bán hồ sơ mời  thầu) và nộp hồ sơ dự thầu

    Time-Based Constract

    Hợp đồng tính theo thời gian 

    Terminnation of Constract

    Chấm dứt hợp đồng 

    Terms of Reference (TOR)

    Điều khoản tham chiếu 

    Terms and Methods of Payment

    Điều kiện và cách thanh toán (hợp đồng) 

    Inland Transportation Costs

    Chi phí vận chuyển trong nước 

    Turnkey Contracts

    Hợp đồng chìa khoá trao tay 

    Two-Envelope Bidding

    Phương thức đấu thầu 2 túi hồ sơ 

    Two-Stage Bidding

    Phương thức đấu thầu 2 giai đoạn 

    Transfer of knowledge

    Chuyển giao kiến thức 

    Type and Size of Contracts

    Loại và quy mô hợp đồng 

    Type of Assignment

    Các loại hình công việc tư vấn 

    Type of Consultant

    Các loại công ty tư vấn

     

      

     

    TIN LIÊN QUAN

    Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ thí nghiệm vật liệu cầu đường Anh – Việt20/01/2011 Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ thí nghiệm cầu đường Anh – Việt19/01/2011 Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ dự toán cầu đường Việt – Anh13/01/2011 Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ xây dựng cầu đường Việt – Anh25/11/2010 Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ thông dụng tiếng Anh24/11/2010

      

     

    TIN TỨC NỔI BẬT

    CBTT: Hủy đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội

    CBTT: Nghị quyết và Biên bản Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022

    CBTT: Báo cáo thường niên năm 2022

    CBTT: Thư mời họp và tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022

    CBTT: Báo cáo tài chính năm 2022 đã kiểm toán

     

    CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU

     

    THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

     

    THÀNH TÍCH & DANH HIỆU

     

    VIDEO SỰ KIỆN

    Cầu Đại Ngãi – Dự án Đường Nam Sông Hậu (Tỉnh Sóc Trăng)

      

    <

      

    [1]2345

      

      

     

    Lượt truy cập

      

    CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510

    Địa chỉ: 02 Trường Sơn, Vĩnh Trường, Nha Trang, Khánh Hòa

    Điện thoại: (0258) 3 882 151 / Fax: (0258) 3 882 634

    Email: [email protected][email protected]

    Thiết kế bởi  CenIT

      Đăng Nhập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Đánh Giá Là Không Hợp Lệ Khi Nhà Thầu Sử Dụng Mẫu Đơn Dự Thầu Cho Phương Thức 1 Túi Hồ Sơ Để Tham Gia Đấu Thầu Theo Phương Thức 02 Túi Hồ Sơ
  • Mẫu Hồ Sơ Dự Thầu Tư Vấn Thiết Kế
  • Các Mẫu Hồ Sơ Mời Thầu Qua Mạng
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Công Tác Chi Tiết Dùng Cho Mọi Ngành Nghề
  • Bật Mí 5 Mẫu Đơn Xin Chuyển Vị Trí Làm Việc 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100