Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất

--- Bài mới hơn ---

  • Giấy Xác Nhận Nghỉ Nuôi Con Sơ Sinh
  • Hướng Dẫn Viết Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Của Địa Phương
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Là Sinh Viên Đang Học Tại Trường, Đơn Xác Nhân Th
  • Hướng Dẫn Làm Đơn Xin Xác Nhận Tình Trạng Sử Dụng Đất
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Đoàn Viên Ưu Tú
  • Mẫu đơn xin xác nhận quyền sử dụng đất

    đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xin cấp sổ đỏ, mẫu đơn chuyển quyền sử dụng đất, đơn xác nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xác nhận đất và nhà ở, mẫu đơn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Mẫu số 01/ĐK-GCN

    PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠVào sổ tiếp nhận hồ sơ:Ngày…… / …… / ……….Quyển số ……, Số thứ tự……..Người nhận hồ sơ(Ký và ghi rõ họ, tên)

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

    Kính gửi: UBND ……………………………………………………………….

    I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)

    1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

    1.1. Tên (viết chữ in hoa):…………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………….

    1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………

    (Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)

    2. Đề nghị: – Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    – Cấp GCN đối với thửa đất ; Tài sản gắn liền với đất

    ( Đánh dấu vào ô

    trống lựa chọn)

    3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

    3.1.Thửa đất số: ……………………………..; 3.2. Tờ bản đồ số: ……………………………..;

    3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………………………………..;

    3.4. Diện tích: ………………… m 2; sử dụng chung: …………………. m 2; sử dụng riêng: ……………… m 2;

    3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………………….., từ thời điểm: …………………….;

    3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ………………………………………………………………………;

    3.7. Nguồn gốc sử dụng:…………………………………………………………………………………………….;

    (Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)

    4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)

    4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

    a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …): …………………………………………………………………………………………….. ;

    b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ;

    c) Diện tích xây dựng: ……………. (m 2);

    d) Diện tích sàn ( đối với nhà) hoặc công suất ( đối với công trình khác): …………………………………………………………… ;

    đ) Sở hữu chung: ………………………………. m 2, sở hữu riêng: ……………………………………………………………………….. m 2;

    e) Kết cấu: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ;

    g) Cấp, hạng: …………………………………………….; h) Số tầng: …………………………………………………………………………………… ;

    i) Năm hoàn thành xây dựng: ……………………….; k) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………….

    (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

    4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:4.3. Cây lâu năm:

    a) Diện tích có rừng: ……………………… m 2;

    a) Loại cây: ………………………………;

    b) Nguồn gốc tạo lập: …………………

    ………………………………………..

    ……………………………………….

    ………………………………………

    5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………

    6. Đề nghị: 6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ……………………………………………………

    6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………….

    Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.

    ……………, ngày …. tháng năm …… Người viết đơn(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

    II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    (Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

    …………, ngày…./…/ ….. Cán bộ thẩm tra(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

    …………, ngày…./…/ ….. Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)

    Mẫu số 04a/ĐK

    PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

    Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

    Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..

    Ngày …../…../…..

    Người nhận hồ sơ

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

    1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

    1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………

    1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………………………

    2. Đề nghị:

    – Đăng ký QSDĐ £

    – Cấp GCN đối với đất £

    Đăng ký quyền quản lý đất £

    Cấp GCN đối với tài sản trên đất £

    (Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)

    3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………………

    3.1. Thửa đất số: …………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………;

    3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………………;

    3.4. Diện tích: …………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²;

    3.5. Sử dụng vào mục đích: ………………………………. , từ thời điểm: ……………………..;

    3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ………………………………………………………..;

    3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………………;

    3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ………………………………………………………………………………………..;

    4. Tài sản gắn liền với đất(Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)

    4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

    a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………………;

    b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);

    c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ………………………;

    d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ……………………………..m²;

    đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………………;

    g) Thời hạn sở hữu đến: ……………………………………………………………………………

    (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

    4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:4.3. Cây lâu năm:

    a) Loại cây chủ yếu: ……………………….

    b) Diện tích: ………………………….. m²;

    c) Nguồn gốc tạo lập:

    – Tự trồng rừng: £

    – Nhà nước giao không thu tiền: £

    – Nhà nước giao có thu tiền: £

    – Nhận chuyển quyền: £

    – Nguồn vốn trồng, nhận quyền: …….. £

    d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ….m 2;

    đ) Thời hạn sở hữu đến: ………………………

    a) Loại cây chủ yếu: ……………….;

    b) Diện tích: …………………………m²;

    c) Sở hữu chung: …………………..m²,

    Sở hữu riêng: ………………………m²;

    d) Thời hạn sở hữu đến: …………………

    5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: …………………………………………

    Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………

    Mẫu đơn xin xác nhận quyền sử dụng đất, đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xin cấp sổ đỏ, mẫu đơn chuyển quyền sử dụng đất, đơn xác nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xác nhận đất và nhà ở, mẫu đơn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xác Nhận Cmnd Và Cccd Là Một Chi Tiết Nhất
  • Xác Nhận Số Chứng Minh Thư Cũ Và Mới Là Của Cùng Một Người
  • Xác Nhận Chỗ Ở Hợp Pháp Khi Đăng Ký Thường Trú
  • Hồ Sơ Xin Xác Nhận Quan Hệ Cha Con: Thủ Tục Xác Nhận Quan Hệ Cha
  • Đơn Xin Xác Nhận Bị Bệnh
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Giấy Bán Đất
  • #1 Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất!
  • Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Đối Diện Tích Đất Được Tặng Cho Đất Trước Năm 1993
  • Điều Kiện Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất 2022
  • Để giúp Quý khách hàng hiểu rõ hơn về mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hiện nay, Luật Huy Thành đã nghiên cứu và xin được tư vấn như sau:

    Căn cứ Điều 3 Thông tư 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 05 năm 2014 quy định mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:

    1. Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Giấy chứng nhận gồm một tờ có 04 trang, in nền hoa văn trống đồng màu hồng cánh sen (được gọi là phôi Giấy chứng nhận) và Trang bổ sung nền trắng; mỗi trang có kích thước 190mm x 265mm; bao gồm các nội dung theo quy định như sau:

    a) Trang 1 gồm Quốc hiệu, Quốc huy và dòng chữ “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất” in màu đỏ; mục “I. Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất” và số phát hành Giấy chứng nhận (số seri) gồm 02 chữ cái tiếng Việt và 06 chữ số, được in màu đen; dấu nổi của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    b) Trang 2 in chữ màu đen gồm mục “II. Thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”, trong đó có các thông tin về thửa đất, nhà ở, công trình xây dựng khác, rừng sản xuất là rừng trồng, cây lâu năm và ghi chú; ngày tháng năm ký Giấy chứng nhận và cơ quan ký cấp Giấy chứng nhận; số vào sổ cấp Giấy chứng nhận;

    c) Trang 3 in chữ màu đen gồm mục “III. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất” và mục “IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận”;

    đ) Trang bổ sung Giấy chứng nhận in chữ màu đen gồm dòng chữ “Trang bổ sung Giấy chứng nhận”; số hiệu thửa đất; số phát hành Giấy chứng nhận; số vào sổ cấp Giấy chứng nhận và mục “IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận” như trang 4 của Giấy chứng nhận;

    e) Nội dung của Giấy chứng nhận quy định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản này do Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai) tự in, viết khi chuẩn bị hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp.

    2. Nội dung và hình thức cụ thể của Giấy chứng nhận quy định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều này được thể hiện theo Mẫu ban hành kèm theo Thông tư này.”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hồ Sơ Xin Tách Hộ Khẩu
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất
  • Tải Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Đánh Máy Viết Tay 2022
  • Mua Bán Xe Máy Cũ, Cần Làm Thủ Tục Gì?
  • Xác Nhận Đơn Xin Điều Chỉnh Biến Động Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Đóng Lại Số Khung, Số Máy Xe Mô Tô, Xe Gắn Máy
  • Mẫu Đơn Xin Giành Quyền Nuôi Con Để Gửi Cho Tòa Án
  • Nộp Đơn Xin Thị Thực Hoa Kỳ
  • Mẫu Đơn Xin Gia Hạn Hợp Đồng Thuê Văn Phòng.
  • Thời Hạn Tạm Trú? Thủ Tục Gia Hạn Tạm Trú Kt3
  • Thông tin thủ tục hành chính Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    Cách thực hiện thủ tục hành chính Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    Trình tự thực hiện

    Đối với cá nhân::

    Khi xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất chủ sử dụng đất phải điền đầy đủ vào tờ khai theo mẫu quy định và nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp xã

    Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính ::

    – Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoàn thiện theo qui định. Khi hồ sơ đã đầy đủ thì viết giấy hẹn giao cho người nộp.

    – Tổ chức kiểm tra những nội dung biến động, Trích lập đo thực địa thửa đất, trình Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân ký bản trích đo đạc thực địa và ký xác nhận vào tờ khai.

    Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Vào các ngày thứ 2 và thứ 4 hàng tuần

    + Sáng từ 7h30 đến 11h

    + Chiều từ 13h30 đến 17h

    Thời gian trả kết quả : Vào các ngày hàng tuần từ thứ 2 đến thứ 6.

    + Sáng: từ 7h đến 11h

    + Chiều: từ 13h30 đến 17h

    Thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    – Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất (Viết tay theo mẫu qui định)

    – Bản chính và 3 bản sao hợp lệ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    – Đơn xác nhận vị trí thửa đất

    Các cơ quan Nhà nước trực tiếp thực hiện quy định thêm

    – Chứng minh nhân dân của chủ sử dụng đất (bản chính hoặc photo)

    – Sổ hộ khẩu của chủ sử dụng đất (bản chính hoặc photo)

    Các biểu mẫu của thủ tục hành chính Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    Phí và lệ phí của thủ tục hành chính Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    Văn bản căn cứ pháp lý

    Văn bản công bố thủ tục

    Lược đồ Xác nhận Đơn xin điều chỉnh biến động quyền sử dụng đất – Quảng Ngãi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn, Email Đề Xuất Tăng Lương Với Sếp Hay 2022
  • Thủ Tục Xin Lắp Đặt Biển Chỉ Dẫn
  • Hồ Sơ Để Xin Giấy Phép Kinh Doanh Gas Là Gì?
  • Mẫu Đơn Xin Dự Tuyển Viết Tay Vào Ngân Hàng
  • Đơn Xin Dự Tuyển Vào Trường Công An Nhân Dân
  • Xác Nhận Đơn Xin Đăng Ký Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Xin Mẫu Đơn Đề Nghị Chuyển Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Đất ?
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Sh Công Đoàn
  • Thủ Tục Chuyển Sinh Hoạt Công Đoàn Và Mẫu Đơn Chuyển Sinh Hoạt Công Đoàn ? Chế Độ Cán Bộ Công Đoàn ?
  • Đơn Xin Chuyển Sinh Hoạt Đảng Dành Cho Đảng Viên
  • Thủ Tục Và Mẫu Đơn Chuyển Sinh Hoạt Đảng Năm 2022
  • Thông tin thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Cách thực hiện thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Trình tự thực hiện

    Bước 2:

    Hướng dẫn công dân kê khai hồ sơ

    Bước 3:

    Kiểm tra hiện trạng và xác nhận thông tin thửa đất, chủ tịch ký, đóng dấu

    Bước 4:

    Chuyển hồ sơ ra phòng tài nguyên môi trường cấp huyện

    Thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Hợp đồng chuyển nhượng Quyền sử dụng đất đã được công chứng, chứng thực

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1,2 và 5 điều 50 của Luật đất đai (nếu có)

    Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    Biên bản kiểm tra hiện trạng

    Các biểu mẫu của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Phí và lệ phí của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Văn bản công bố thủ tục

    Lược đồ Xác nhận đơn xin đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Lớp Đại Học, Cao Đẳng Chuẩn Nhất
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Trường Vào Lớp 6
  • Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Chuyển Lớp Cụ Thể Và Chi Tiết
  • Đơn Xin Chuyển Mục Đích Sử Dụng Đất
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Địa Điểm Kinh Doanh Thuốc
  • Xác Nhận Đơn Xin Đăng Ký Thừa Kế Quyền Sử Dụng Đất Để Làm Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Ly Hôn Thuận Tình Theo Quy Định
  • Download Mẫu Đơn Thuận Tình Ly Hôn (Doc)
  • Share Mẫu Đơn Xin Thực Tập Lĩnh Vực Nhà Hàng
  • Đơn Xin Thực Tập Ngân Hàng Chuẩn Nhất Dành Cho Sinh Viên
  • Đơn Xin Thực Tập (Ngân Hàng Tmcs Sài Gòn Thương Tín)
  • Thông tin thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Cách thực hiện thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Trình tự thực hiện

    Thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Di chúc, văn bản phân chia di sản hoặc văn bản từ chối nhận di sản

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1,2 và 5 điều 50 của Luật đất đai (nếu có)

    Đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    Biên bản kiểm tra hiện trạng

    Các biểu mẫu của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Phí và lệ phí của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    Văn bản căn cứ pháp lý

    Văn bản công bố thủ tục

    Lược đồ Xác nhận đơn xin đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất để làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Tuyên Quang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Thôi Việc Viết Tay Hay Đánh Máy
  • Đơn Xin Thôi Việc Tiếng Hàn
  • Mẫu Đơn Xin Thôi Việc Theo Nguyện Vọng
  • Đơn Xin Thôi Việc Theo Nghị Định 108
  • Đơn Xin Thôi Việc Ngành Y Tế
  • Đơn Xin Xác Nhận Nguồn Gốc Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Vụ Hỗ Trợ Đơn Xin Xác Nhận Nguồn Gốc Việt Nam
  • Đơn Xin Xác Nhận Tình Trạng Nhà Ở
  • Mẫu Giấy Xác Nhận Nhân Thân Để Xin Việc Đúng Chuẩn 2022!
  • Mẫu Giấy Xác Nhận Địa Chỉ Cư Trú Của Cá Nhân
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Địa Chỉ Cư Trú Của Vợ Chồng Để Xin Ly Hôn
  • Tên tôi là:…………………………………….. Sinh năm:…………………….

    Số CMTND:………………. cấp ngày……./……./………. tại Công an tỉnh: …………………..

    Cùng vợ (chồng) tôi là:………………………………………………………..

    Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………

    Số liệu đo vẽ năm 200……; Thuộc thửa đất số: …….. tờ bản đồ số…….. diện tích……….. m 2.

    Địa chỉ thửa đất:……………………………………………………………………………….

    Tôi viết đơn này xin được trình bày với UBND phường (xã) một việc như sau:

    Tôi đã có nhà ở ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch dân cư tại số nhà trên từ ngày……… tháng……… năm …………

    Nguồn gốc thửa đất ( ghi rõ đến ở thửa đất từ ngày tháng năm nào, do cơ quan, cấp nào giao hoặc chủ hộ nào chuyển nhượng ) và đã được cấp giấy chứng nhận QSD đất:

    ……………………………………………………………………………………………………………………………

    Những thay đổi trong quá trình sử dụng đất ( nêu rõ nguyên nhân tăng giảm diện tích đất sử dụng ghi theo ngày, tháng, năm của từng đợt: khai rõ do chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng của ai, loại đất gì so với diện tích đất khai ở phần nguồn gốc sử dụng đất).

    ……………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………

    Tôi xin cam đoan về những nội dung đã viết ở trên nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

    Vậy tôi viết đơn này đề nghị với UBND phường (xã) xác nhận cho gia đình tôi về nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch thửa đất tôi đang quản lý sử dụng để gia đình tôi làm thủ tục đăng ký và xin chuyển mục đích sử dụng đất thành đất ở theo qui định của pháp luật. Kèm theo đơn này gia đình tôi có các loại giấy tờ sau (bản sao có chứng thực của UBND phường, xã):

    ……………………………………………………………………………………………………………………………

    Tôi xin trân trọng cảm ơn.

    Ngày………. tháng………. năm 200……

    Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Làm Đơn Xin Xác Nhận Về Nguồn Gốc Của Mảnh Đất
  • Đơn Xin Xác Nhận Người Phụ Thuộc
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Thu Nhập Dưới 1 Triệu Đồng 1 Tháng
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Mức Lương
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Mối Quan Hệ Nhân Thân
  • Mẫu Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Tham Quan
  • 5 Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Chuẩn Và Thuyết Phục Nhất 2022!
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Hay (Tiếng Việt) Và Một Số Lưu Ý Khi Viết
  • Đơn Xin Thôi Việc Kế Toán, Đơn Xin Nghỉ Việc Của Nhân Viên Kế Toán
  • Đơn Xin Miễn Khám Nghĩa Vụ Quân Sự
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Yêu Cầu Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đề Tài Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới, Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Tải Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đòi Lại Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới Nhất, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Số 04a/Đk … Đơn Đăng Ký, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, , Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, ý Nghĩa Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quy Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 1993, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 2014, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, Trang 4 Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Tên Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mượn Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Hành Chính Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thông Tư Hướng Dẫn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Thạc Sĩ Về Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Nông Nghiệp, Hướng Dẫn Viết Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quyết Định Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đề Nghị Đính Chính Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Gửi Ubnd Thành Phố Hà Nội, Mâu Bien Ban Ket Thuc Niêm Yet Cong Khai Cap Giay Chưng Nhân Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Nhà ở, Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Đất , Mẫu Giấy Chứng Nhận Bản Quyền Phần Mềm, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Cổ Phần, Tờ Khai Yêu Cầu Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Logo Độc Quyền, Tờ Khai Yêu Cầu Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Logo Độc Quyền (theo Mẫu), Giấy Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mau Don Xin Xac Nhan Hai Ten La Mot Trong Giay Quyen Su Dung Dat, Biểu Mẫu Bidv Giấy Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Nhận Tiền Lương Hưu Xin Cấp Đất Xây Dựng, Mẫu Giấy Chứng Nhận ưu Tiên Trong Tuyển Dụng, Giấy ủy Quyền Công Chứng, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Có Công Chứng, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Công Chứng, Mẫu Chứng Thực Giấy ủy Quyền, Giấy ủy Quyền Phải Công Chứng, Giấy ủy Quyền Có Cần Công Chứng Không, Mẫu Giấy ủy Quyền Phòng Công Chứng, Giấy Đề Nghị Chuyển Quyền Sở Hữu Chứng Khoán, Giấy ủy Quyền Phải Được Công Chứng, Giấy ủy Quyền Có Phải Công Chứng Không, Chứng Nhận Đại Lý ủy Quyền, Giấy ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Chứng Thực Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Chúng Ta Tôn Trọng Con Người Và Trái Đất Nhân Quyền, Giay Uy Quyen Xin Giấy Phép Xây Dựng, Giấy Khai Báo Việc Mất Giấy Chứng Nhận, Tờ Khai Yêu Cầu Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Nhãn Hiệu, Mẫu Giấy Đăng Ký Chứng Nhận Dán Nhãn Năng Lượng, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Giấy ủy Quyền Sử Dụng ô Tô, Giấy Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Mẫu Giấy Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Sổ Đỏ, Mẫu Giấy ủy Quyền Đứng Tên Sổ Đỏ, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà ở, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Xe Máy, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Nhận Định Nào Sau Đây Không Đúng Về Việc Sử Dụng Đồng Tiền Chung ơ-rô, Đơn Xin Xác Nhận Việc Trích Đo Đạc Lại Đất Để Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận, Mẫu Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Giấy ủy Quyền Cấp Phép Xây Dựng, Mẫu Giấy Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Giấy Bàn Giao Quyền Sử Dụng Đất, Giấy Cam Kết Chuyển Quyền Sử Dụng Đất,

    Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Yêu Cầu Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đề Tài Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới, Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Tải Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đòi Lại Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới Nhất, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Số 04a/Đk … Đơn Đăng Ký, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, , Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, ý Nghĩa Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quy Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 1993, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 2014, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, Trang 4 Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Tên Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mượn Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Hành Chính Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thông Tư Hướng Dẫn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Thạc Sĩ Về Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Nông Nghiệp, Hướng Dẫn Viết Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quyết Định Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đề Nghị Đính Chính Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Gửi Ubnd Thành Phố Hà Nội, Mâu Bien Ban Ket Thuc Niêm Yet Cong Khai Cap Giay Chưng Nhân Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Nhà ở, Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Đất ,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mau Don Xin Khai Thac Go Rung Trong
  • Vấn Đề Rút Đơn Xin Ly Hôn
  • Đơn Xin Thôi Việc Excel
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Karaoke
  • Mẫu Đơn Xin Miễn Sinh Hoạt Đảng Và Mẫu Tạm Thời 2022
  • Đơn Xác Nhận Quyền Sở Hữu Nhà Ở Và Sử Dụng Đất Theo Luật Đất Đai 1993

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Quyền Thừa Kế
  • Dịch Vụ Soạn Thảo Đơn Xin Xác Nhận Quyền Thừa Kế Hợp Pháp 2022
  • Đơn Xin Xác Nhận Trình Độ Tương Đương Sơ Cấp Lý Luận Chính Trị
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Số Nhà
  • Mẫu Giấy Đề Nghị Xác Nhận Số Thuế Đã Nộp Nsnn, Giấy Xác Nhận Đã Nộp Ng
  • Đơn xác nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất theo luật đất đai 1993 có đủ điều kiện để xác định người có quyền sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận không

    ĐƠN XÁC NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

    Chào quý công ty Luật Toàn Quốc. Tôi có vấn đề cần quý công ty tư vấn giúp tôi. Ông bà nội tôi từ năm 2001 đã làm một đơn xin xác nhận sở hữu nhà ở và sử dụng đất (Do trước đó ông bà tôi không có sổ đỏ). Tuy nhiên đó chỉ là phần diện tích nhà ở, và đất gốc, tính từ thời điểm đó thì bố tôi (ông P.N.S) đã tiến hành đôn lấp thêm.

    Trong trường hợp này thì bố và mẹ tôi (bà N.T.Q) cần làm thế nào để được hưởng phần đất như hiện tại (hiện tại gia đình tôi vẫn chưa có sổ đỏ). Công ty có thể giải thích rõ hơn giúp bố tôi tờ đơn xác nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất (tôi có gửi kèm) về người được quyền sở hữu ở thời điểm hiện tại (ông bà tôi hiện đã qua đời). Tôi xin chân thành cảm ơn!

    Nội dung tư vấn đơn xác nhận quyền sở hữu nhà ở

    1. Đơn xác nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất

    Theo thông tin và giấy tờ bạn cung cấp xác lập năm 2001, đơn xin xác nhận sở hữu nhà ở và sử dụng đất của gia đình bạn là một trong những giấy tờ để làm hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất theo quy định của Luật đất đai 1993. Do gia đình bạn không có giấy tờ hợp lệ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp nên nếu nhà ở và đất ở phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp, thì chủ nhà được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định tại điểm a1 khoản 3 điều 10 nghị định 60/CP ngày 5-7-1994 về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất.

    Theo đó hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại thời điểm đó phải có ý kiến của Uỷ ban nhân dân phường, thị trấn sở tại xác nhận người làm đơn là người tạo lập nhà và giấy xác nhận của cơ quan quản lý quy hoạch có thẩm quyền theo quy định tại điểm c khoản 2 điều 11.

    Tuy nhiên, gia đình bạn vẫn chưa được cấp sổ đỏ từ đó đến nay và nghị định 60/CP đã hết hiệu lực từ ngày 10-8-2005. Như vậy, gia đình bạn muốn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành là Luật đất đai 2013.

    2. Căn cứ xác định người có quyền sử dụng đất

    Theo Luật đất đai 2013, hộ gia đình cá nhân sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 điều 100 thì được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Đơn xin xác nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất của gia đình bạn không phải một trong các loại giấy tờ quy định này nên gia đình bạn sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận trong trường hợp không có giấy tờ nếu đủ điều kiện theo quy định tại điều 101 Luật đất đai 2013.

    Chỉ dựa vào tờ đơn xác nhận của UBND cấp xã năm 2001, chúng tôi không thể chắc chắn về người có quyền sử dụng đất tại thời điểm hiện tại đối với thửa đất hiện tại của bạn. Vì không rõ quá trình sử dụng đất cũng như việc đăng ký biến động đối với thửa đất này cập nhật trong sổ mục kê cũng như bản đồ địa chính 299 có lưu tại cơ quan tài nguyên môi trường như thế nào.

    Theo đơn xác nhận thì bố bạn đang sử dụng phần đất 240m2 trong tổng diện tích đất canh tác của ông bà là 2176m2. Nếu đã được chỉnh lý biến động trong sổ mục kê và bản đồ địa chính hoặc có các giấy tờ chứng minh việc bố bạn đã chuyển quyền sở hữu phần đất này sẽ được cấp giấy chứng nhận của bố bạn. Nếu không phần đất này sẽ chia di sản thừa kế theo quy định của pháp luật cho những người thuộc hàng thừa kế thứ nhất của ông bà bạn.

    , quý khách vui lòng liên hệ tới : Để được tư vấn chi tiết về đơn xác nhận quyền sở hữu nhà ở Tổng đài tư vấn pháp luật đất đai 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email [email protected] Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Quy Hoạch
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Cung Cấp, Xin Xác Nhận Quy Hoạch Đất Mới 2022
  • Đơn Xin Xác Nhận Quan Hệ Huyết Thống
  • Giấy Xác Nhận Quan Hệ
  • Giấy Chứng Nhận Phòng Cháy Chữa Cháy
  • Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Xe Máy, Moto Bị Mất 2022
  • Xác Nhận Đơn Xin Cấp Giấy Phép Dạy Thêm Ngoài Nhà Trường
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Phép Kinh Doanh
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Internet
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Bán Lẻ Rượu
  • Hướng dẫn viết đơn: Hướng dẫn: (1) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”), sau đó ghi họ tên, năm sinh, số giấy chứng minh nhân dân (nếu có) của hai vợ chồng chủ hộ (người có chung quyền sử dụng đất của hộ). Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo). (2) Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một GCN nhiều thửa đất nông nghiệp thì tại dòng đầu của điểm 3 mục I chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa vào danh sách kèm theo (Mẫu 04c/ĐK). (3) Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác. (4) Ghi cụ thể: Nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho,… Tên người sử dụng đất: đối với cá nhân ghi rõ họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài ghi họ, tên, năm sinh, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp hộ chiếu, quốc tịch; đối với hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông/bà” và ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND của chủ hộ, số và ngày cấp sổ hộ khẩu; trường hợp quyền sử dụng đất là tài sản chung của cả vợ và chồng thì ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND của vợ và của chồng; đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, ngày tháng năm thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc số giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe Ô Tô, Xe Máy
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe, Bằng Lái Xe 2022
  • Đơn Xin Cấp Đất Nghĩa Trang Xây Mộ
  • Mẫu Đơn Xin Đất Xây Lăng Mộ
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Đất Thổ Cư Đầy Đủ, Đúng Pháp Lý Năm 2022
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 2003

    --- Bài mới hơn ---

  • 4 Trọng Điểm Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh
  • Dịch Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Nhà Và Đất Ở
  • Form Bản Dịch Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Bằng Tiếng Anh
  • Thủ Tục Cấp Lại Sổ Đỏ Khi Bị Mất
  • Các Loại Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Ở Việt Nam
  • Contentsmẫu giấy ủy quyền sử dụng đất cập nhật mới nhấttrường hợp có thể làm giấy ủy quyền mẫu giấy ủy quyền sử dụng đất là một văn bản rất cần thiết khi chủ sở hữu muốn ủy quyền sử dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức nào đó thay mình mình sử dụng.

    Mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất năm 2003. Hiện nay đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là giấy chứng nhận được sử dụng theo mẫu số 04a đk ban hành kèm theo thông tư 24 2014 tt btnmt. Về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành kèm theo quyết định số 24 2004 qđ btnmt ngày 01 tháng 11 năm 2004 của bộ trưởng bộ tài nguyên và môi trường điều 1. Plvn ngoài sổ đỏ thì pháp luật hiện hành công nhận một số loại giấy tờ khác cũng có giá trị pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho người sử dụng đất. Căn cứ luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.

    Quy định này quy định về mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nội dung cách. Luật đất đai 2003 ghi nhận một trong những điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại điều 50 trong trường hợp nhận chuyển nhượng phải đáp ứng là giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất mua bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15. Thay cụm từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bằng cụm từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại điều 11 và điều 46 của nghị định số 197 2004 nđ cp ngày 03 tháng 12 năm 2004 của chính phủ về. Phạm vi điều chỉnh đối tượng áp dụng.

    Lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Quy định mới về sổ đỏ vừa qua bộ tài nguyên môi trường vừa ban hành thông tư số 23 2014 tt btnmt quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất vẫn còn được gọi là sổ đỏ theo thói quen trước đây. Thống kê kiểm kê đất đai và các hoạt động sự nghiệp địa chính khác theo quy định của pháp luật. Nội dung kế hoạch sử.

    đơn xin cấp giấy chứng nhận qsdđ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đính Chính Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Theo Quy Định
  • Điều Kiện Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất (Gcn Qsdđ)
  • Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất 2022
  • Điều Kiện Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất 2022
  • Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Đối Diện Tích Đất Được Tặng Cho Đất Trước Năm 1993
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100