Top 11 # Đơn Xin Làm Lại Sổ Đỏ Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Toiyeucogaihalan.com

Đơn Xin Làm Lại Sổ Đỏ, Sổ Hồng, Bìa Đỏ Bị Mất, Hoen, Ố, Rách, Nát, Làm Lại Sổ Đỏ

Luật Hòa Bình cung cấp mẫu Đơn xin làm lại sổ đỏ, sổ hồng, bìa đỏ bị mất, hoen, ố, rách, nát. Khi phát hiện Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở còn gọi là bìa đỏ, sổ đỏ, sổ hồng bị rách, nát, hoen ố, nhòe. Người sử dụng đất cần tìm hiểu các quy định của pháp luật và trình tự thủ tục để viết đơn từ Đơn xin làm lại, bìa đỏ, sổ đỏ, sổ hồng bị rách, nát, hoen ố, nhòe. Công ty Luật Hòa Bình giới thiệu và cung cấp mẫu Đơn xin làm lại, bìa đỏ, sổ đỏ, sổ hồng bị rách, nát, hoen ố, nhòe để quý khách hàng tham khảo và có thể TẢI VỀ.

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn hoặc hỗ trợ dịch vụ làm lại, bìa đỏ, sổ đỏ, sổ hồng bị rách, nát, hoen ố, nhòe hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Kính gửi: ………………………………………………

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1.1. Tên 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (viết chữ in hoa): ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

1.2. Địa chỉ(1): …………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………

2. Giấy chứng nhận đã cấp đề nghị được cấp lại, cấp đổi 2.1. Số vào sổ cấp GCN: …………………………; 2.2. Số phát hành GCN: …………………….;

2.3. Ngày cấp GCN …/…/……

3. Lý do đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận: ………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….

4. Thông tin thửa đất có thay đổi do đo đạc lại (kê khai theo bản đồ địa chính mới)

4.1. Thông tin thửa đất theo GCN đã cấp: – Thửa đất số: ………………………………….;

– Tờ bản đồ số: …………………………………;

– Diện tích: …………………………………. m 2

– ………………………………………………….

– ………………………………………………….

4.2. Thông tin thửa đất mới thay đổi: – Thửa đất số: …………………………….;

– Tờ bản đồ số: ……………………………;

– Diện tích: ……………………………… m 2

– …………………………………………….

– …………………………………………….

5. Thông tin tài sản gắn liền với đất đã cấp GCN có thay đổi (kê khai theo thông tin đã thay đổi – nếu có)

5.1. Thông tin trên GCN đã cấp: – Loại tài sản: ………………………………….;

– Diện tích XD (chiếm đất): ………………… m 2;

– ………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

5.2. Thông tin có thay đổi: – Loại tài sản: ……………………………….;

– Diện tích XD (chiếm đất): …………… m 2;

– …………………………………………….

……………………………………………….

……………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

(1) Kê khai theo đúng tên và địa chỉ như trên GCN đã cấp, trường hợp có thay đổi tên thì ghi cả thông tin trước và sau khi thay đổi và nộp giấy tờ chứng minh sự thay đổi kèm theo.

Dịch vụ xin cấp lại sổ đỏ do bị mất, hoen, ố, rách nát của Luật Hòa Bình

Tư vấn thủ tục xin cấp lại sổ đỏ bị mất;

Dịch vụ làm lại sổ đỏ, sổ hồng, bìa đỏ bị mất;

Nhận dịch vụ làm lại sổ đỏ bị rách, nát…trọn gói….

Mọi yêu cầu tư vấn hoặc sử dụng dịch vụ tư vấn pháp luật đất đai, nhà ở quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo hotline: 0933 835 886 – 0936 171 023 để được hỗ trợ

Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Sổ Đỏ Bị Mất, Chi Phí Làm Lại Sổ Đỏ Bị Mất, Các Bước Làm Lại Sổ Đỏ

Công ty Luật Việt Hưng tư vấn thủ tục xin cấp lại sổ đỏ bị mất và cung cấp dịch vụ làm lại sổ đỏ cho cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức bị mất. Khi làm lại sổ đỏ do bị mất, người sử dụng đất cần kê khai mẫu đơn xin cấp lại sổ đỏ bị mất kèm theo hồ sơ khác như chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu, đơn trình báo…Quý khách hàng có thể tham khảo mẫu đơn xin cấp lại sổ đỏ bị mất hoặc TẢI VỀ.

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

1.2. Địa chỉ(1): …………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………

2. Giấy chứng nhận đã cấp đề nghị được cấp lại, cấp đổi

2.1. Số vào sổ cấp GCN: …………………………; 2.2. Số phát hành GCN: …………………….;

2.3. Ngày cấp GCN …/…/……

3. Lý do đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận: …………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………….

4. Thông tin thửa đất có thay đổi do đo đạc lại (kê khai theo bản đồ địa chính mới)

4.1. Thông tin thửa đất theo GCN đã cấp:

– Thửa đất số: ………………………………….;

– Tờ bản đồ số: …………………………………;

– Diện tích: …………………………………. m 2

– ………………………………………………….

– ………………………………………………….

4.2. Thông tin thửa đất mới thay đổi:

– Thửa đất số: …………………………….;

– Tờ bản đồ số: ……………………………;

– Diện tích: ……………………………… m 2

– …………………………………………….

– …………………………………………….

5. Thông tin tài sản gắn liền với đất đã cấp GCN có thay đổi (kê khai theo thông tin đã thay đổi – nếu có)

Loại tài sản

Nội dung thay đổi

5.1. Thông tin trên GCN đã cấp:

– Loại tài sản: ………………………………….;

– Diện tích XD (chiếm đất): ………………… m 2;

– ………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

5.2. Thông tin có thay đổi:

– Loại tài sản: ……………………………….;

– Diện tích XD (chiếm đất): …………… m 2;

– …………………………………………….

……………………………………………….

……………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

(1) Kê khai theo đúng tên và địa chỉ như trên GCN đã cấp, trường hợp có thay đổi tên thì ghi cả thông tin trước và sau khi thay đổi và nộp giấy tờ chứng minh sự thay đổi kèm theo.

Khi khách hàng bị mất sổ đỏ, mất sổ hồng do sơ suất trong quá trình lưu giữ và có nhu cầu làm lại sổ đỏ bị mất có thể liên hệ với công ty Luật Việt Hưng để được tư vấn trình tự thủ tục xin cấp lại sỏ đỏ bị mất hoặc ủy quyền cho Luật Việt Hưng thay mặt khách hàng làm thủ tục cấp lại sổ đỏ, sổ hồng bị mất để tiết kiệm thời gian và chi phí.

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN PHÁP LUẬT, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ

Điện thoại: 024 6292 4060

Hotline: 0933 835 886

Website: luatviethung.com

Email: luatviethung01@gmail.com

Hướng Dẫn Làm Đơn Xin Cấp Lại Sổ Đỏ, Bìa Đỏ Bị Mất Quận Hà Đông

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số:…….Quyển….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ

(Xem hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ(1): ………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………….

2. Giấy chứng nhận đã cấp đề nghị được cấp lại, cấp đổi

2.1. Số vào sổ cấp GCN:……………….; 2.2. Số phát hành GCN:…………………………;

2.3. Ngày cấp GCN: …… / …… / ……

3. Lý do đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận: …………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

4. Thông tin thửa đất có thay đổi do đo đạc lại (kê khai theo bản đồ địa chính mới)

Tờ bản đồ sốThửa đất sốDiện tích (m2)Nội dung thay đổi khác

4.1. Thông tin thửa đất theo GCN đã cấp:

– Thửa đất số: …………………………..;

– Tờ bản đồ số: ……………………….;

– Diện tích: ……………………………… m2

– ……………………………………………..

– ……………………………………………..4.2. Thông tin thửa đất mới thay đổi:

– Thửa đất số: …………………………….;

– Tờ bản đồ số: ………………………….;

– Diện tích: ……………………………….. m2

– ……………………………………………….

– ……………………………………………….

5. Thông tin tài sản gắn liền với đất đã cấp GCN có thay đổi (kê khai theo thông tin đã thay đổi – nếu có)

Loại tài sảnNội dung thay đổi

5.1. Thông tin trên GCN đã cấp:

– Loại tài sản: …………………………….;

– Diện tích XD (chiếm đất): ……………… m2;

– 5.2. Thông tin có thay đổi:

– Loại tài sản: ……………………………….;

– Diện tích XD (chiếm đất): ……………….. m2;

– Giấy chứng nhận đã cấp;

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

……………, ngày …… tháng …… năm…….

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Đối với trường hợp cấp đổi GCN do đo vẽ lại bản đồ địa chính)

Sự thay đổi đường ranh giới thửa đất kể từ khi cấp GCN đến nay:………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Ngày……. tháng…… năm ……

Ngày……. tháng…… năm ……

III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(Nêu rõ kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đồng ý hay không đồng ý với đề nghị cấp đổi, cấp lại GCN; lý do ).

Ngày……. tháng…… năm ……

(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

Ngày……. tháng…… năm ……

Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)

(1) Kê khai theo đúng tên và địa chỉ như trên GCN đã cấp. Trường hợp có thay đổi thì ghi cả thông tin trước và sau khi thay đổi và nộp giấy tờ chứng minh sự thay đổi kèm theo.

Mẫu Đơn Xin Cấp Lại, Cấp Đổi Sổ Đỏ

– đối với những trường hợp mất sổ đỏ hoặc sổ đỏ quá cũ và người sử dụng đất có nhu cầu xin cấp sổ mới thì một trong những giấy tờ cần thiết là đơn xin cấp đổi, cấp lại sổ đỏ. Bộ phận tư vấn pháp luật của (Luật Tiền Phong) công ty Luật Tiền Phong cung cấp mẫu đơn này như sau:

Mẫu đơn xin cấp lại, cấp đổi quyền sử dụng đất

1. Người sử dụng đất:

Tên người sử dụng đất (Viết chữ in hoa):……………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ :……………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất xin cấp lại, cấp đổi:

Số phát hành:……………………… ; Số vào sổ cấp GCNQSDĐ:……………………………

Ngày cấp:…………………………… ; Cơ quan cấp:………………………………………………

3. Thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

Thửa đất số:………………..; Tờ bản đồ số: …………………………;Loại bản đồ :…………………..

Thửa đất số:………… …;Tờ số………………..bản đồ theo nền bản đồ địa chính chính quy.

Địa chỉ thửa đất:………………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ cũ (nếu có) :………………………………………………………………………..

4. Nội dung kê khai bổ sung

Tài sản gắn liền với đất: …………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Lý do xin cấp lại, cấp đổi giấy CNQSDĐ:………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………

6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:

– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ……………………………………………………………………..

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ……………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ……………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ……………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………………………………………………………………….

– ……………………………………………………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.

II- KẾT QUẢ THẨM TRA CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………….

-Trường hợp giấy chứng nhận đã cấp ghi nhiều thửa thì viết cho mỗi thửa đất một đơn riêng;

– Đề gửi đơn: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì đề gửi Uỷ ban nhân cấp huyện nơi có đất; Tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì đề gửi Uỷ ban nhân cấp tỉnh nơi có đất;

– Điểm 1 ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

– Điểm 2 và điểm 3 ghi các thông tin về thửa đất như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

– Điểm 4 kê khai bổ sung đối với trường hợp xin cấp đổi, cấp lại GCNQSDĐ đã cấp theo hướng dẫn của cơ quan đăng ký quyền sử dụng đất;

– Người viết đơn ký và ghi rõ họ tên ở cuối phần khai của người sử dụng đất; trường hợp ủy quyền viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi (được uỷ quyền); đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ người viết đơn và đóng dấu của tổ chức.

====================

BAN TƯ VẤN PHÁP LUẬT TIỀN PHONG

Địa chỉ: Toà nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội

Comments