Top 14 # Cách Viết Đơn Xin Phép Xây Dựng / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Toiyeucogaihalan.com

Cách Viết Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng / 2023

Kính gửi: …………………………………

– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

– Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

– Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

– Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

– Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

– Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

– Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

3. Nội dung đề nghị cấp phép:

– Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

– Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

– Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng: ……… m2.

– Cốt xây dựng: ……… m

– Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

– Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

– Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

– Diện tích xây dựng: ……….m2.

– Cốt xây dựng: …………m

– Chiều cao công trình: ……..m

– Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

– Diện tích xây dựng: ……………..m2.

– Cốt xây dựng: …………..m

– Chiều cao công trình: ……………….m

– Cấp công trình: ………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.

– Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

– Tổng diện tích sàn: ………. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

+ Diện tích xây dựng: …….m2.

+ Cốt xây dựng: ………m

+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

– Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

– Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

– Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Tên dự án: ……………………………………

+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

– Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

– Công trình cần di dời:

– Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

– Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

– Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.

– Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

– Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

– Số tầng: ……………………………………………………………………………..

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ………………………………………

– Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

– Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

– Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

– Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: chúng tôi ………….. Cấp ngày: …………………..

– Địa chỉ: …………………………………………………………………………

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

– Điện thoại: ………………………………………………………

– Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………… tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

1 –

2 –

Xin Phép Xây Dựng Ở Đâu?Cách Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Xây Mới? / 2023

Xin phép xây dựng ở đâu đối với nhà sửa chữa lớn

Nhà sửa chữa lớn có thay đổi kết cấu chịu lực như: Đúc thêm cầu thang, đúc thêm ban công, đúc thêm sàn mới, nâng thêm tầng. Ngoài việc Xin phép xây dựng các Bạn cần phải có hồ sơ kiểm định chất lượng công trình: kiểm định khả năng chịu lực của kết cấu cột, dầm, sàn, móng cũ xem có cần phải gia cố hay không, sau đó các Bạn nộp hồ sơ xin phép xây dựng cùng bản vẽ xin phép sửa chữa tại UBND Quận/Huyện

Xin phép xây dựng ở đâu đối với nhà xây mới

Nhà xây dựng mới: Bạn nộp hồ sơ xin phép xây dựng cùng bản vẽ xin xây dựng tại UBND Quận/Huyện

Cách Xin Giấy Phép Xây Dựng nhà ở xây mới?

Trước khi khởi công xây dựng nhà Quý khách cần phải có Bản vẽ cấp phép xây dựng của chính quyền địa phương

Cách thứ 2: Thuê công ty đo vẽ và nộp bản bản vẽ (chìa khóa trao tay)

Hình thức này giống như cách làm thứ nhất, Quý khách làm giấy ủy quyền cho đơn vị tư vấn dịch vụ thay mặt ký kết, nộp, nhận, bổ sung hồ sơ . Ngoài chi phí cho bản vẽ nỳ từ 15.000 đến 20.000 đồng/m2 thì phí dịch vụ khoảng 3.500.000 đồng/bộ hồ sơ

Một số khách hàng không có thời gian thì cách này hiệu quả nhất. Hầu hết, các công ty xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đều có gói xây nhà trọn gói. Hợp đồng xây nhà trọn gói được miễn phí Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (thiết kế kiến trúc, thiết kế kết cấu, thiết kế điện nước M&E), miễn phí bản vẽ xin phép xây dựng và phí dịch vụ. Với cách thứ 3 này có lợi thế, kiến trúc sư phác thảo lên bản vẽ thiết kế sơ bộ dựa trên yêu cầu công năng của khách hàng, khách hàng đồng ý chốt phương án và công ty xây dựng dựa trên bản vẽ này để triển khai bản vẽ xin phép xây dựng. Điều này tránh phải điều chỉnh, cấp giấy phép nhiều lần. Lưu ý, Giấy phép xây dựng chỉ cho phép điều chỉnh 01 lần.

Hồ sơ xin phép ở thành phố Hồ Chí minh thường bao gồm (Mỗi thứ 03 bản)

Bản vẽ xin cấp phép xây dựng

Đơn đề nghị cấp phép xây dựng

Lệ phí trước bạ (pho to)

Chủ quyền công chứng

Vui lòng ghi rõ nguồn khi sưu tầm đăng bài: Nguồn Thiết kế xây dựng Nhật Lam

Mẫu Đơn Xin Phép Xây Dựng Nhà Ở / 2023

Khi xây dựng một ngôi nhà mới, ai nấy đều rất hân hoan và phấn khởi. Tuy nhiên khi bắt tay vào thực hiện thi công thì nhiều gia chủ lại vỡ lẽ vì có quá nhiều thứ để lo, để cân nhắc: nào là vật tư, nào là nhà thầu, nào là pháp lý,….

Đau đầu và tốn nhiều thời gian của các gia chủ nhất chính là việc xin phép xây dựng. Bởi lẽ, để một công trình được thực hiện hay không phụ thuộc rất nhiều vào giấy phép. Bài viết hôm nay sẽ giúp quý vị và các bạn trang bị cho mình kiến thức về vấn đề này. Việt Quang Group xin gửi đến quý vị và các bạn mẫu đơn xin phép xây dựng nhà ở hiện nay nhằm giúp quý vị có sự chuẩn bị chu đáo khi chuẩn bị thủ tục xin phép xây dựng nhà ở.

Quý vị có thể liên hệ với Việt Quang Group để được tư vấn và hỗ trợ thông qua hotline 0909 857 629 hoặc truy cập vào website chúng tôi fanpage Nhà Thầu Xây Dựng Việt Quang.

Hãy để Việt Quang đồng hành cùng quý vị cho căn nhà mơ ước của mình.

Chúc quý vị thành công và có được căn nhà như ý!

Hướng Dẫn Viết Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng 2022 / 2023

– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

– Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

– Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

– Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

– Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

– Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

– Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

– Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

– Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

– Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng: ……… m2.

– Cốt xây dựng: ……… m

– Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

– Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

– Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

– Diện tích xây dựng: ……….m2.

– Cốt xây dựng: …………m

– Chiều cao công trình: ……..m

– Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

– Diện tích xây dựng: ……………..m2.

– Cốt xây dựng: …………..m

– Chiều cao công trình: ……………….m

– Cấp công trình: ………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.

– Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

– Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

+ Diện tích xây dựng: …….m2.

+ Cốt xây dựng: ………m

+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

– Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

– Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

– Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

– Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Tên dự án: ……………………………………

+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

Trong đó:

* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

– Công trình cần di dời:

– Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

– Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

– Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.

– Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

– Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

– Số tầng: ……………………………………………………………………………..

Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:………………………………………

– Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

– Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

– Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

– Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: chúng tôi ………….. Cấp ngày: …………………..

– Địa chỉ: …………………………………………………………………………

– Điện thoại: ………………………………………………………

– Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:…………… tháng.

Cam kết:Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

Những lưu ý khi viết mẫu đơn xin cấp giấy phép xây dựng 2020

Chuẩn bị hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

* Số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư phải chuẩn bị 02 bộ tài liệu;

* Thành phần hồ sơ: Theo Điều 11 Thông tư 15/2016 / TT-BXD, hồ sơ xin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ bao gồm các tài liệu sau:

– Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

– Một bản sao hoặc một tài liệu có chứa một bản sao của một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo luật đất đai.

– Một bản sao hoặc một tài liệu chứa bản sao chính của hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ bao gồm:

+ Bản vẽ mặt bằng xây dựng trên lô đất, tỷ lệ 1/50 – 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí làm việc;

+ Bản vẽ các tầng, mặt cắt dọc chính và mặt cắt ngang của công trình theo tỷ lệ 1/50 – 1/200;

+ Bản vẽ mặt bằng tỷ lệ 1/50 – 1/200 và tỷ lệ phần móng 1/50 cùng với sơ đồ kết nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, tỷ lệ thông tin tỷ lệ 1/50 – 1/200.

Trong trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được thẩm định bởi một cơ quan xây dựng chuyên ngành, bản vẽ thiết kế quy định trong nội dung này là bản sao hoặc tệp có chứa bản sao của bản vẽ thiết kế xây dựng đã được phê duyệt. Cơ quan chuyên môn về thẩm định thi công.

– Đối với tòa nhà có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định tại các Điểm 1, 2 và 3 của nội dung này, hồ sơ cũng phải thêm một bản sao hoặc một tệp có chứa một bản sao của tài liệu phê duyệt biện pháp kiểm tra. nền tảng của nhà đầu tư để đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.

– Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề, cần có văn bản cam kết của chủ đầu tư để đảm bảo an toàn cho công trình liền kề.

Thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở, dự án

Bước 1: Nộp hồ sơ

– Nơi đệ trình: Ủy ban nhân dân huyện (huyện, huyện, thị trấn, thành phố tỉnh) nơi xây dựng nhà ở, dự án

– Phương thức nộp: Chủ đầu tư nộp mẫu đơn xin cấp phép xây dựng và hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Ủy ban nhân dân huyện.

Bước 2: Nhận hồ sơ

– Ủy ban nhân dân huyện có trách nhiệm nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân xin cấp phép xây dựng;

– Kiểm tra hồ sơ;

– Viết biên nhận (còn được gọi là thư hẹn) và đưa cho người nộp đơn trong trường hợp ứng dụng đáp ứng các quy định;

– Trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đúng quy định, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ.

Bước 3. Xử lý yêu cầu Bước 4. Trả về kết quả

Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư với hồ sơ thiết kế nộp giấy phép xây dựng với con dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.

Thời gian xử lý: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Theo Quyết định 838 / QĐ-BXD ngày 29 tháng 8 năm 2016).

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng: Theo Thông tư 250/2016 / TT-BTC, lệ phí cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Do đó, lệ phí cấp giấy phép xây dựng ở các tỉnh và thành phố khác nhau trực thuộc chính quyền trung ương là khác nhau.

Mọi chi tiết về mẫu đơn xin cấp phép xây dựng xin liên hệ Tổng đài tư vấn pháp luật của Công ty Luật DFC chúng tôi 19006512 để được giải đáp thắc mắc về mẫu đơn xin phép xây dựng nhà ở, dự án, khu đô thị,….