Xem Nhiều 12/2022 #️ Thuyên Chuyển Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Thuyên Chuyển Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Thuyên Chuyển Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

anh không thể thuyên chuyển tất cả người biết về chúng ta được.

You know, you can’t transfer everyone who knows about us.

OpenSubtitles2018.v3

Vào năm 1861, Lahiri được thuyên chuyển tới Ranikhet, dưới chân của dãy Himalaya.

In 1861, Lahiri was transferred to Ranikhet, in the foothills of the Himalayas.

WikiMatrix

Khoảng giữa năm đó, tôi được thuyên chuyển sang công việc địa hạt.

Toward the middle of that year, I was assigned to the district work.

jw2019

Anh vừa được thuyên chuyển?

You just transfer?

OpenSubtitles2018.v3

Thuyên chuyển cả tiểu đội đi.

Let’s transfer the whole squad off the base.

OpenSubtitles2018.v3

Thuyên chuyển thư ký của tôi cho tới khi có thông báo mới.

Get my secretary transferred until further notice.

OpenSubtitles2018.v3

Có tin gì về việc thuyên chuyển của tôi chưa?

Anything new about my transfer?

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả là vì chuyện thuyên chuyển chứ gì?

This is all about the transfer, isn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Vài người bị thuyên chuyển và đã rời nhóm.

Some people are being moved around and off the team.

OpenSubtitles2018.v3

Mọi nỗ lực để được thuyên chuyển.

All this effort to get transferred.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu tụi mình mà bắt được chúng thì chắc chắn sẽ được thuyên chuyển khỏi đây..

If we could take them down as our first bust, we’d be off park duty for sure.

OpenSubtitles2018.v3

Vào năm 1879, ông được thuyên chuyển vào Bộ Chiến tranh Bayern.

In 1879 he was transferred to the Bavarian War Ministry.

WikiMatrix

Cho tôi xem lệnh thuyên chuyển.

Let me see your movement order.

OpenSubtitles2018.v3

Anh sẽ bị thuyên chuyển.

You’re being transferred.

OpenSubtitles2018.v3

Anh muốn thuyên chuyển?

What do you want, a transfer?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ phải thuyên chuyển anh ta ngay.

I think Santiago should be transferred immediately.

OpenSubtitles2018.v3

Và nếu em bị thuyên chuyển đi chỗ khác?

And if I get transferred to another post?

OpenSubtitles2018.v3

Em không muốn thuyên chuyển.

I don’t want a transfer.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu có thể chọn nơi thuyên chuyển sau chuyện này.

You’ll probably able to write your own ticket after this.

OpenSubtitles2018.v3

Để việc thuyên chuyển dễ dàng hơn.

It’ll help make the transition easier.

OpenSubtitles2018.v3

Là chuyện thuyên chuyển.

It’s about the transfer.

OpenSubtitles2018.v3

Thuyên chuyển à?

Transferred?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu muốn, tôi có thể thuyên chuyển người ta.

If I want I can move people.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là lệnh thuyên chuyển của tôi.

These are my transfer orders.

OpenSubtitles2018.v3

Tao sẽ cho mày lên hàng đầu… mày phải nộp đơn xin thuyên chuyển.

I put you out front you put in for that transfer.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyển Trường Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

anh đang nghĩ về việc chuyển trường?

So, Mr. Gaines, you’re thinking about transferring?

OpenSubtitles2018.v3

Vậy anh chuyển trường thật à?

So is it true that you’ il be transferring schools?

opensubtitles2

Gene nói với tôi rằng Zoe đã chuyển trường.

Gene told me that Zoe had moved schools.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi mới giúp họ làm giấy tờ chuyển trường.

Ah, they’ve been transferred to the University.

OpenSubtitles2018.v3

Bà ấy đã làm cho thầy Ed dạy môn Vật Lý phải chuyển trường đấy.

She made the physical education teacher transfer to another school.

QED

Vì công việc của cha anh ta thường xuyên phải di chuyển nên Eita thường phải chuyển trường.

Because his father’s job was often relocated, Eita often transferred schools.

WikiMatrix

Tôi không biết về việc chuyển trường.

I don’t know about transferring.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyển trường này, mất bạn bè này.

Changing schools, leaving friends.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ chuyển trường và chuyển đi.

I’ll transfer schools and move.

QED

Tôi nghĩ có vài trường hợp chuyển trường.

I imagine there were some transfers.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao lại chuyển trường?

Change school for what?

OpenSubtitles2018.v3

Nhà bố mẹ nuôi của cô gần đây hay cô phải chuyển trường vậy?

Were your foster homes all around here, or did you have to change schools?

OpenSubtitles2018.v3

Em vừa chuyển trường à?

Did you change styles?

QED

Không biết mặt cha, mẹ qua đời sớm phải làm con nuôi nhiều nhà chuyển trường liên tục

Never knew your dad, your mom OD’d, bounced in and out of foster care, people just moving you from school to school.

OpenSubtitles2018.v3

Sao cậu lại chuyển trường vào giữa năm?

So, why the mid-year move?

OpenSubtitles2018.v3

Bạn chuyển trường à?

You’ re transferring schools?

opensubtitles2

Trong 4 năm tiếp theo, bà làm con nuôi của vài gia đình và liên tục chuyển trường.

In the following four years, she lived with several foster families and often switched schools.

WikiMatrix

Sang năm thứ 2, tôi chuyển trường.

Then I transferred to a different school sophomore year, and

QED

Thực ra còn cậu học sinh chuyển trường từ Thái Lan đến.

Uh, actually, there was also that exchange student from Thailand.

OpenSubtitles2018.v3

Anh bị chuyển trường à

Did you transfer?

OpenSubtitles2018.v3

Hắn chọn nạn nhân, bắt cóc và giết, rồi sau đó chuyển trường

He’d pick his victim, kidnap and kill them, then move on to another school

OpenSubtitles2018.v3

Học sinh chuyển trường tại trường của Eun-ho.

A transfer student at Eun-ho’s school.

WikiMatrix

Lần đầu tiên tôi gặp cô là khoảng một tháng sau khi tôi chuyển trường tới đây .

When I first met her , it was a month after I transfered to the new school .

EVBNews

Mẫu Đơn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những mẫu đơn là dùng cho những kẻ quan liêu.

Those req forms are for bureaucrats.

OpenSubtitles2018.v3

Những câu hỏi trên mẫu đơn gồm mọi thứ từ hồi sức đến hiến tạng.

The questions on the forms cover everything from resuscitation to organ donation.

ted2019

Chỉ có vài cây mẫu đơn, đâu cần phải lớn chuyện?

Just some peonies, what a big deal?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thấy rằng cô đã bắt đầu điền vào mẫu đơn.

I see you’ve started on the intake forms.

OpenSubtitles2018.v3

Ai có thể ngờ má má của Mẫu Đơn phườngLại là chưởng môn của Phi Đao Môn

Who will believe the madam of Peony Pavilion…… is the leader of the Flying Daggers!

opensubtitles2

Microsoft InfoPath: Chương trình Windows để thiết kế và phên phối mẫu đơn XML.

Microsoft InfoPath: Windows application for designing and distributing rich XML-based forms.

WikiMatrix

Ba tuần trước, em đang đặt hoa mẫu đơn và hoa lan xanh.

Three weeks ago, I was ordering coral charm peonies and chartreuse orchids.

OpenSubtitles2018.v3

Không, hôm nay anh sẽ đến cửa hàng cho vay và làm mẫu đơn.

I’m gonna go to the loan store today and pick up some forms.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ cần điền vào mẫu đơn này và nộp lại.

Just bring it back and drop it off.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi điền các mẫu đơn.

I fill out forms.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ anh đưa tôi cái mẫu đơn như đã từng hỏi Roosevelt.

I think you gave me the form intended for FDR.

OpenSubtitles2018.v3

Tớ phải điền nốt mẫu đơn này đã.

I just have to fill out some forms.

OpenSubtitles2018.v3

Mẫu đơn phải được gửi đến nhà em vào đầu hè, qua địa chỉ đăng ký.

The form should have been sent to your house.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu cần, có thể dùng mẫu đơn này để đặt in giấy mời họp.

If needed, a new supply of handbills can be ordered on the same form.

jw2019

Phải qua các thủ tục tầm 6 tuần và cần có mẫu đơn NYS 84 -…

There is a six-week waiting period and you need form NYS 84 -…

OpenSubtitles2018.v3

Đây là mẫu đơn của trường West Point.

This is a West Point application.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy chắc nó phải quan trọng với em lắm để anh ký vào mẫu đơn này nhỉ?

So, uh… it must be pretty important to you to have me sign these forms, then, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Điền vào mẫu đơn.

Fill in the form.

OpenSubtitles2018.v3

support.google

Cũng nên gửi mẫu đơn này khi mã số điện thoại vùng thay đổi.

This includes any changes in telephone area codes.

jw2019

CHúng tôi rấ vui lòng gửi cho bà mẫu đơn dành cho bà.

We’ll be happy to send an information packet right out to you.

OpenSubtitles2018.v3

Y tá sẽ đưa anh mẫu đơn xin xuất viện.

A nurse will bring you the release forms.

OpenSubtitles2018.v3

2S7 Pion (“Hoa mẫu đơn“) hay Malka là loại pháo tự hành của Liên Xô.

The 2S7 Pion (“peony“) or Malka is a Soviet self-propelled cannon.

WikiMatrix

Có liệt kê hết trong mẫu đơn nhỏ đấy.

It’s all listed on the small form.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ ta có phải là khách của phường Mẫu Đơn đâu

I’ m no longer a guest of the Peony Pavilion

opensubtitles2

Yên Nhật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đồng yên Nhật

Japanese yen

support.google

Đồng yên Nhật

Japanese Yen

support.google

Vào thời điểm ra mắt vào năm 1945 won có tỉ giá với yên Nhật là 1 won = 1 yên.

At the time of its introduction in 1945 the won was pegged to the Japanese yen at a rate of 1 won = 1 yen.

WikiMatrix

“Won” cũ là từ có cùng gốc với Yuan Trung Quốc và Yên Nhật.

The old “won” was a cognate of the Chinese yuan and Japanese yen.

WikiMatrix

Phản ứng lại kết quả bầu cử, chỉ số Nikkei 225 tăng 1%, còn đồng yên Nhật giảm 84,48/1 USD, tỷ lệ thấp nhất trong 20 tháng.

In response to the election, the Nikkei 225 Index increased by 1%, while the yen fell to ¥84.48 against the US dollar, the lowest rate in 20 months.

WikiMatrix

Đồng tiền này tương đương với Yên Nhật và bao gồm tiền Nhật Bản và tiền giấy phát hành đặc biệt cho Triều Tiên.

It was equivalent to the Japanese yen and consisted of Japanese currency and banknotes issued specifically for Korea.

WikiMatrix

Đồng tiền xu một yên Nhật đầu tiên được đúc vào năm 1870, lúc đầu những đồng tiền này chủ yếu được đúc bằng bạc.

The first Japanese one-yen coin was minted in 1870, at first these coins were primarily minted in silver.

WikiMatrix

Tháng 9 năm 1996, Sumitomo tiết lộ thông tin rằng thua lỗ tài chính của công ty là cao hơn, ở mức 2,6 tỷ USD (285 tỷ yên Nhật).

In September 1996, Sumitomo disclosed that the company’s financial losses were much higher at $2.6 billion (285 billion yen).

WikiMatrix

Những thiết kế này không dựa trên các ghi chú yên Nhật hiện có, nhưng có các thiết kế ban đầu như gà trống Onagadori và rồng.

These designs were not based on existing Japanese yen notes, but featured original designs such as Onagadori cocks and dragons.

WikiMatrix

Vì đồng yên quân không được hỗ trợ bởivàng, và không có nơi phát hành cụ thể, đồng yên quân sự không thể đổi lấyđồng yên Nhật.

Since the military yen was not backed by gold, and did not have a specific place of issuance, the military yen could not be exchanged for the Japanese yen.

WikiMatrix

Họ viết: Đồng tiền xu năm yên Nhật có đường kính khoảng 22 millimet và dày 1,5 mm, nặng 3,75 gram và có một cái lỗ ở trung tâm rộng 5 mm.

They write: The Japanese 5-yen coin is about 22 millimeters in diameter and 1.5 mm thick, weighs 3.75 grams and has a central hole 5 mm wide.

WikiMatrix

Bộ phim đã đạt doanh thu ¥1.05 tỉ yên tại Nhật Bản.

The movie grossed ¥1.05 billion in Japan.

WikiMatrix

Tiền giấy mới thay thế Chi Hông, huy hiệu của chính phủ Nhật Bản, bằng hoa hồng Sharon, quốc hoa của Hàn Quốc; và mệnh đề khả năng trao đổi với Yên Nhật đã bị xóa bỏ.

The new notes replaced the paulownia, the badge of the government of Japan, with the Rose of Sharon, South Korea’s national flower; and the clause about exchangeability with the Japanese yen was removed.

WikiMatrix

Để sử dụng phương thức thanh toán này, bạn sẽ cần tài khoản Google Ads có địa chỉ doanh nghiệp ở Nhật và chọn đồng Yên Nhật (JPY) làm đơn vị tiền tệ cho tài khoản của mình.

To use this payment method, you’ll need a Google Ads account with a business address in Japan, with the Japanese Yen (JPY) selected as your account’s currency.

support.google

Để sử dụng phương thức thanh toán này, bạn sẽ cần tài khoản Google Ads có địa chỉ doanh nghiệp ở Nhật và chọn đồng Yên Nhật (JPY) làm đơn vị tiền tệ cho tài khoản của mình.

To use this payment method, you’ll need a Google Ads account with a business address in Japan, and Japanese Yen (JPY) selected as your account’s currency.

support.google

Giá trị đồng Yên của Nhật cũng có chút thay đổi ngược với đồng Euro và đồng đô la Mỹ .

The Japanese yen was little changed against the euro and US dollar .

EVBNews

In 2007 it was estimated (according to a website funded by the Japanese government) that the market for light novels was about ¥20 billion (US$170 million at the exchange rate at the time) and that about 30 million copies were published annually.

WikiMatrix

Sau chiến tranh, theo học giả Trung Quốc Jin Xide, nhà Thanh phải trả tổng cộng 340.000.000 lạng bạc cho Nhật Bản cho cả bồi thường chiến phí và chiến lợi phẩm, tương đương với 510.000.000 yên Nhật, bằng khoảng 6,4 lần thu ngân sách Nhật Bản.

After the war, according to the Chinese scholar Jin Xide, the Qing government paid a total of 340,000,000 taels (13,600 tons) of silver to Japan in both war reparations and trophies, equivalent to about 510,000,000 Japanese yen at the time and about 6.4 times the Japanese government’s revenue.

WikiMatrix

Tương tự, học giả Nhật Bản, Ryoko Iechika, tính toán rằng nhà Thanh đã trả tổng cộng 21.000.000 dollar Mỹ, bằng 1/3 tồng thu của triều Thanh để bồi thường chiến phí cho Nhật Bản, hay khoảng 320.000.000 yên Nhật, tương đương với thu ngân sách Nhật Bản trong vòng 2,5 năm.

Similarly, the Japanese scholar, Ryoko Iechika, calculated that the Qing government paid a total of $21,000,000 (about one third of revenue of the Qing government) in war reparations to Japan, or about 320,000,000 Japanese yen, equivalent to (then) two and half years of Japanese government revenue.

WikiMatrix

Ngoài ra, mối quan tâm của cuộc khủng hoảng đã dẫn đến một cuộc biểu tình mạnh mẽ bằng đồng đô la Mỹ và đồng Yên Nhật so với hầu hết các đồng tiền khác trên thế giới khi các loại tiền tệ này được coi là tiền tệ “an toàn” trong thời gian không chắc chắn.

Also, concerns of the crisis led to a sharp rally in the U.S. dollar and Japanese Yen against most other world currencies as these currencies had been perceived as “safe haven” currencies during times of uncertainty.

WikiMatrix

Trước đây, trung tâm mua sắm chỉ chấp nhận đô la Mỹ và peso của Philippines nhưng trong những năm gần đây, nó đã bắt đầu chấp nhận các loại tiền khác như Yên Nhật, đô la Brunei, đô la Úc, bảng Anh, đô la Canada, đồng franc Thụy Sĩ, Saudi riyal, Bahrain dinar, và baht Thái.

In the past, the mall used to only accept US dollars and Philippine peso but in recent years, it had begun accepting other currencies such as Japanese yen, Brunei dollar, Australian dollar, British pound, Canadian dollar, Swiss franc, Saudi riyal, Bahraini dinar, and Thai baht.

WikiMatrix

If US interest rates increase while Japanese interest rates remain unchanged then the US dollar should depreciate against the Japanese yen by an amount that prevents arbitrage (in reality the opposite, appreciation, quite frequently happens in the short-term, as explained below).

WikiMatrix

The expansion was largely funded by a 30 billion yen loan from Japan and a 500-million-euro (USD 625 million) loan from the European Investment Bank (EIB).

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Thuyên Chuyển Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!