Xem Nhiều 2/2023 #️ Thời Gian Trong Tiếng Nhật # Top 8 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Thời Gian Trong Tiếng Nhật # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Thời Gian Trong Tiếng Nhật mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giờ-phút-giây bằng tiếng Nhật

Giờ tiếng Nhật

1 giờ: ichi ji (いちじ,1時)

2 giờ: ni ji (にじ,2時)

3 giờ: san ji (さんじ, 3時)

4 giờ: yo ji (よじ,4時)

5 giờ: go ji (ごじ, 5時)

6 giờ: roku ji (ろくじ,6時)

7 giờ: shichi ji (hoặc nana ji) しちじ (ななじ, 7時). Tuy nhiên, shichi ji thường được sử dụng nhiều hơn.

8 giờ: hachi ji (はちじ, 8時)

9 giờ: ku ji (くじ, 9時)

10 giờ: juu ji (じゅうじ, 10時)

11 giờ: juu ichi ji (じゅういちじ, 11時)

12 giờ:  juu ni ji (じゅうにじ, 12時)

Hỏi giờ tiếng Nhật

Khi muốn hỏi “Bây giờ là mấy giờ?” theo cách lịch sự nhất, bạn có thể nói “ima wa nanji desu ka 今は何時ですか”. Hoặc, nếu đó là bạn bè thân mật, bạn có thể rút gọn thành “ima nanji 今、何時” cũng được. Khi muốn trả lời câu hỏi trên, bạn có thể dựa trên bảng trên mà trả lời cho phù hợp. Ví dụ, nếu là 7 giờ, bạn sẽ nói “Shichi ji desu 7時です”.

Thông thường, người ta sẽ thêm “gozen 午前 (buổi sáng, a.m. trong tiếng Anh)” hoặc “午後 (buổi chiều, p.m. trong tiếng Anh)” để làm rõ nghĩa của từ chỉ giờ đi kèm. Bạn chỉ cần thêm gozen hoặc gogo vào trước số đếm giờ mà mình định nói, ví dụ nếu là 6 giờ chiều sẽ là “午後6時 gogo roku ji” hoặc 2 giờ sáng sẽ là “午前2時 gozen ni ji”.

Bạn cần chú ý, 12h đêm (tức 0h sáng) sẽ là 午後12時 gogo juu ni ji (午前0時, gozen rei ji) , trong khi 12h trưa sẽ là 午前12時 gozen juu ni ji.

Phút tiếng Nhật

Phút trong tiếng Nhật là “fun 分” nhưng trong một số trường hợp đặc biệt, nó sẽ được đọc là pun. Những trường hợp đó là 1, 3, 4, 6, 8, và 10. Tương tự như cách đếm giờ, bạn chỉ cần thêm số đếm vào trước “fun” hoặc “pun” để nói về phút trong tiếng Nhật.

1 phút (一分, いっぷん)  ippun.

2 phút (二分, にふん)    ni fun.

3 phút (三分, さんぷん) san pun.

4 phút  (四分, よんぷん)   yon pun. Hiếm có ai sử dụng shi fun trong trường hợp muốn nói “4 phút”.

5 phút (五分, ごふん) go fun.

6 phút (六分, ろっぷん) roppun.

7 phút (七分, ななふん) nana fun. Trong trường hợp này, shichi fun không được sử dụng để nói “7 phút”.

8 phút (八分, はっぷん)  happun.

9 phút (九分, きゅうふん) kyuu fun.

10 phút (十分, じゅっぷん) juppun.

15 phút (十五分, じゅうごふん) juu go fun.

3o phút (三十分, さんじゅっぷん) san juppun. Khi bạn muốn nói “…giờ rưỡi”, bạn có thể nói “…時半 Ji han” thay vì là “… 時30分”. Ví dụ, 12 giờ rưỡi sẽ là “12時半 juu ni ji han”.

Hỏi phút tiếng Nhật

Khi muốn hỏi “Bao nhiêu phút?”, bạn có thể nói “nan pun desu ka 何分ですか”. Và nếu muốn trả lời, bạn có thể dựa vào bảng trên để trả lời, ví dụ 20 phút sẽ là “ni juppun 20分”.

Giây tiếng Nhật

1 giây (一秒)  ichi byou

2 giây (二秒)    ni byou.

3 giây (三秒) san byou.

4 giây (四秒)   yon byou. Hiếm có ai sử dụng “shi byou” trong trường hợp muốn nói “4 giây”.

5 giây (五秒) go byou.

6 giây (六秒) roku byou.

7 giây (七秒) nana byou.

8 giây (八秒)  hachi byou.

9 giây (九秒) ku byou. Hiếm có ai sử dụng “kyuu byou” trong trường hợp muốn nói “9 giây”.

10 giây (十秒) juu byou.

15 giây (十五秒) juu go byou.

3o giây (三十秒) san juu byou.

Hỏi giây trong tiếng Nhật

Khi muốn hỏi “Bao nhiêu giây vậy?”, bạn có thể nói “nan byou desu ka 何秒ですか” và trả lời dựa theo bảng trên, ví dụ 10 giây sẽ là “juu byou 十秒”.

Chia sẻ

Trong Khoảng Thời Gian Trong Tiếng Tiếng Anh

Trong khoảng thời gian đó, các quỉ bắt đầu quấy nhiễu tôi.

About that time the demons began to torment me.

jw2019

Anh cũng được cho mượn đến câu lạc bộ nghiệp dư Malpica SDC trong khoảng thời gian này.

He was also loaned to amateurs Malpica SDC during his contract.

WikiMatrix

Một sự kiện đáng ghi nhận trong khoảng thời gian hầu như ở trong cảng vào năm 1921.

One event was noteworthy during the ship’s largely port-bound routine in 1921.

WikiMatrix

Anh chơi ba trận cho Scotland trong khoảng thời gian từ 1881 đến 1882.

He played three matches for Scotland between 1881 and 1882.

WikiMatrix

Thần rất đau lòng phải rời bỏ Bệ hạ trong khoảng thời gian khủng hoảng nặng nề này.

I’m οnly very sοrry tο leave yοu at this great time οf crisis.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyện gì đã xảy ra trong khoảng thời gian đó?

What happened in between?

OpenSubtitles2018.v3

Trong khoảng thời gian này, các trường đại học Palencia (1212/1263) và Salamanca (1218/1254) được thành lập.

Around this time the universities of Palencia (1212/1263) and Salamanca (1218/1254) were established.

WikiMatrix

Làm sao giải quyết vấn đề này trong khoảng thời gian ngắn như thế?

How could this problem be solved in such a short time?

jw2019

Nghĩa trang ẩn chứa nhiều chôn cất quan trọng trong khoảng thời gian từ 600 đến 700 năm.

The cemetery includes many important burials over a period of 600 to 700 years.

WikiMatrix

Trong khoảng thời gian đó, Nô-ê làm “thầy giảng đạo công-bình”.

During part of that time, Noah served as “a preacher of righteousness.”

jw2019

Trong khoảng thời gian đó, nó đi được ít hơn chiều rộng của một nguyên tử.

In that time, it will have traveled less than the width of a single atom.

ted2019

Ông có thể đã cai trị trong khoảng thời gian bấp bênh từ giữa 220 TCN và 183 TCN.

He may have ruled in an uncertain period between 220 BC and 183 BC.

WikiMatrix

Mọi người nhiều khi hỏi rằng tôi đã học được gì trong khoảng thời gian đấy.

People often ask me what I learned from that time.

QED

Các báo cáo của nhóm công tác sẽ được công bố trong khoảng thời gian năm 2013 và 2014.

The working group reports would be published during 2013 and 2014.

WikiMatrix

Bà theo học tại trường nội trú ở Mirfield trong khoảng thời gian từ 1836 đến 1837.

She also attended a boarding school in Mirfield between 1836 and 1837.

WikiMatrix

Nó có nguồn gốc ở Yorkshire trong khoảng thời gian tương tự như Lợn Trắng Lớn.

It originated in Yorkshire roughly around the same time as the Large White.

WikiMatrix

Kinh Thánh được viết trong khoảng thời gian 1.600 năm, từ năm 1513 TCN cho đến năm 98 CN.

The Bible was written over a span of some 1,600 years, from 1513 B.C.E. to about 98 C.E.

jw2019

Trọn Kinh Thánh được viết xong trong khoảng thời gian hơn 1.600 năm, từ năm 1513 TCN đến 98 CN.

It took over 1,600 years, from 1513 B.C.E. to 98 C.E., for Bible writing to be completed.

jw2019

Cũng trong khoảng thời gian này, lính dù Đức đã được thả xuống đường băng tại Ockenburg.

Around the same time, German troops were dropped at the airstrip in Ockenburg.

WikiMatrix

Trong khoảng thời gian 1921–23 Alekhine có 7 trận đấu nhỏ.

In 1921–1923, Alekhine played seven mini-matches.

WikiMatrix

Trong khoảng thời gian này, The Ravens quyết định lấy một cái tên mới: The Kinks.

Around this period, the Ravens decided on a new, permanent name: the Kinks.

WikiMatrix

Những cuốn còn lại được dịch trong khoảng thời gian hơn một trăm năm sau đó.

The remaining books were translated over the next hundred years or so.

jw2019

Trong khoảng thời gian 12 tháng tôi ở viện mồ côi này, chỉ có 1 đứa trẻ được nhận nuôi.

In a 12-month period when I was at the orphanage, only one child had been adopted.

ted2019

Tiên Mary, có thể bắt đầu lại trong khoảng thời gian ngắn không?

Fairy Mary, is it even possible to redo everything in such a short time?

OpenSubtitles2018.v3

Giê-su còn phải chịu phép báp têm nào khác và trong khoảng thời gian bao lâu?

What other baptism did Jesus undergo and over what period of time?

jw2019

Khoảng Thời Gian Trong Tiếng Tiếng Anh

Có thể đã phải mất một khoảng thời gian , nhưng cuối cùng Google Drive đã được ra mắt .

It might have taken a while , but finally , Google Drive has launched .

EVBNews

Khoảng thời gian mà Beau vào nhà vệ sinh.

About the time Beau headed to the bathroom.

OpenSubtitles2018.v3

Trong khoảng thời gian đó, các quỉ bắt đầu quấy nhiễu tôi.

About that time the demons began to torment me.

jw2019

Vậy khoảng thời gian này dài bao lâu?

How long is this period of time?

jw2019

Trong suốt khoảng thời gian Sirius bị cầm tù ở Azkaban, căn nhà bị bỏ trống.

Because Sirius was incarcerated in Azkaban, the house fell into disrepair over the next several years.

WikiMatrix

Chỉ số xu hướng so sánh khoảng thời gian đã chọn với khoảng thời gian trước đó.

Trend indicators compare the selected time period to the previous time period.

support.google

Anh cũng được cho mượn đến câu lạc bộ nghiệp dư Malpica SDC trong khoảng thời gian này.

He was also loaned to amateurs Malpica SDC during his contract.

WikiMatrix

Một sự kiện đáng ghi nhận trong khoảng thời gian hầu như ở trong cảng vào năm 1921.

One event was noteworthy during the ship’s largely port-bound routine in 1921.

WikiMatrix

Có vẻ như là 1 khoảng thời gian tồi tệ.

Sounds like a bad time.

OpenSubtitles2018.v3

Khoảng thời gian này hàng năm có rất nhiều tắc đường.

We, at this time of year, get lots of traffic jams.

QED

Tôi sẽ trình bày trong một khoảng thời gian ngắn.

I’m going to show you a brief time lapse.

ted2019

Anh chơi ba trận cho Scotland trong khoảng thời gian từ 1881 đến 1882.

He played three matches for Scotland between 1881 and 1882.

WikiMatrix

Lưu ý: Bạn chỉ có thể chọn khoảng thời gian theo dõi trên tab Người mua.

Note: You can only select a tracking period on the Buyers tab.

support.google

Bạn có định kết hôn với người ấy sau một khoảng thời gian hẹn hò không?

Do you intend to marry the person reasonably soon?

jw2019

(b) Khoảng thời gian được tiên tri nơi Đa-ni-ên 12:11 bắt đầu và chấm dứt khi nào?

(b) When did the time period foretold at Daniel 12:11 begin, and when did it end?

jw2019

Thần rất đau lòng phải rời bỏ Bệ hạ trong khoảng thời gian khủng hoảng nặng nề này.

I’m οnly very sοrry tο leave yοu at this great time οf crisis.

OpenSubtitles2018.v3

Tớ không có khoảng thời gian tuyệt vời ở Hy Lạp!

I didn’t have a good time in Greece!

OpenSubtitles2018.v3

Chuyện gì đã xảy ra trong khoảng thời gian đó?

What happened in between?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu không, bạn sẽ thấy khoảng thời gian theo dõi 6 tháng theo mặc định.

Otherwise, you’ll see a 6-month tracking period by default.

support.google

Ở đây bạn có thể chỉnh khoảng thời gian hiển thị của hiệu ứng ” chuông nhìn thấy ”

Here you can customize the duration of the ” visible bell ” effect being shown

KDE40.1

Hệ thống này truy xuất các thông tin này trong một khoảng thời gian hợp lý.

They electronically capture one’s data in real time.

WikiMatrix

Nó gợi cho tôi nhớ đến khoảng thời gian mà tôi sống ở Houston”.

It reminded me of growing up in Houston”.

WikiMatrix

Trong khoảng thời gian này, các trường đại học Palencia (1212/1263) và Salamanca (1218/1254) được thành lập.

Around this time the universities of Palencia (1212/1263) and Salamanca (1218/1254) were established.

WikiMatrix

Các tuần này là khoảng thời gian thai nhi phát triển mạnh mẽ nhất.

These weeks are the period of the most rapid development of the Fetus.

QED

Các Cách Viết Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Anh

Để giao tiếp thành thạo cách nói về thời gian, trước hết, bạn cần biết những nguyên tắc cơ bản sau :

1. Cách viết ngày trong tuần (Days of Week)

Chú ý: Chúng ta thường dùng giới từ “On” trước những ngày trong tuần Ex: on Monday, on Tuesday…

2. Cách viết ngày trong tháng trong tiếng Anh: (Dates of Month)

3. Cách viết tháng trong năm: (Months of a Year)

Chú ý: Trước các tháng thì chúng ta dùng giới từ “In”.

Nếu có cả ngày và tháng chúng ta dùng giới từ “On” Ex: in January, in February… on December 3rd…

4. Những quy tắc đọc viết ngày tháng tiếng Anh

1. Cách viết theo Anh-Anh

– Ngày luôn viết trước tháng và bạn có thể thêm số thứ tự vào phía sau (ví dụ: st, th…), đồng thời bỏ đi giới từ of ở vị trí trước tháng (month). Dấu phẩy có thể được sử dụng trước năm (year), tuy nhiên cách dùng này không phổ biến.

Ví dụ:

6(th) (of) January(,) 2009 (Ngày mùng 6 tháng 1 năm 2009)

1(st) (of) June(,) 2007 (Ngày mùng 1 tháng 5 năm 2007)

– Khi đọc ngày tháng theo văn phong Anh – Anh, bạn sử dụng mạo từ xác định trước ngày. Ví dụ: March 2, 2009 – March the second, two thousand and nine

2. Cách viết Anh-Mỹ

– Nếu như viết ngày tháng năm sinh bằng tiếng Anh theo văn phong Anh-Mỹ, tháng luôn viết trước ngày và có mạo từ đằng trước nó. Dấu phẩy thường được sử dụng trước năm.

Ví dụ:

August (the) 9(th), 2007 (Ngày mùng 9 tháng 8 năm 2007)

– Bạn cũng có thể viết ngày, tháng, năm bằng các con số và đây cũng là cách thông dụng nhất.

Ví dụ:

Tuy nhiên nếu bạn sử dụng cách viết như trong ví dụ trên, sẽ rất dễ xảy ra nhầm lẫn bởi nếu hiểu theo văn phong Anh-Anh sẽ là ngày mồng 9 tháng 8 năm 2007 nhưng sẽ là mồng 8 tháng 9 năm 2007 theo văn phong Anh-Mỹ.

Như vậy bạn nên viết rõ ràng ngày tháng bằng chữ (October thay vì chỉ viết số 10) hoặc sử dụng cách viết tắt (Aug, Sept, Dec…) để tránh sự nhầm lẫn đáng tiếc xảy ra.

– Khi đọc ngày tháng theo văn phong Anh – Mỹ, bạn có thể bỏ mạo từ xác định:

Ví dụ: o March 2, 2009 – March second, two thousand and nine.

Lưu ý:

Nếu bạn đọc ngày trước tháng thì bạn phải sử dụng mạo từ xác định trước ngày và giới từ of trước tháng.

Ví dụ:

2 March 2009 – the second of March, two thousand and nine

4 September 2001 – the fourth of September, two thousand and one

3. Cách viết và đọc ngày tháng cơ bản

_ Cách viết: Thứ, tháng + ngày (số thứ tự), năm (A.E)

Ex: Wednesday, December 3rd, 2008

Thứ, ngày (số thứ tự) + tháng, năm (B.E)

Ex: Wednesday, 3rd December, 2008

Đôi lúc trong quá trình học tiếng anh bạn sẽ thấy trong một số trường hợp, người Anh, Mỹ viết ngày tháng như sau:

Wednesday, December 3, 2008 (A.E)

Wednesday, 3 December, 2008 (B.E)

b. Cách đọc: Thứ + tháng + ngày (số thứ tự) + năm hoặc Thứ + ngày (số thứ tự) + of + tháng + năm.

Ex: Wednesday, December 3rd, 2008: Wednesday, December the third, two thousand and eight. hoặc Wednesday, the third of December, two thousand and eight.

5. Một số quy tắc chung khi nói ngày tháng và các mùa bằng tiếng Anh

1. Khi nói ngày trong tháng, chỉ cần dùng số thứ tự tương ứng với ngày muốn nói, nhưng phải thêm THE trước nó. Ex: September the second = ngày 2 tháng 9. Khi viết, có thể viết September 2nd

2. Khi nói vào mùa nào, dùng giới từ IN đằng trước. Ex: It always snows in winter here. = Ở đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông.

3. Khi nói vào ngày nào trong tháng, phải dùng giới từ ON trước ngày. Ex: On the 4th of July, Americans celebrate their Independence Day. = Vào ngày 4 tháng 7, người Mỹ ăn mừng ngày Quốc Khánh của họ..

4. Khi nói, vào tháng mấy, phải dùng giới từ IN đằng trước tháng. Ex: In september, students go back to school after their summer vacation. = Vào tháng chín, học sinh trở lại trường sau kỳ nghỉ hè.

5. Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ ON đằng trước thứ. Ex: On Sunday, I stay at home. = Vào ngày chủ nhật. tôi ở nhà..

6. Nếu muốn nói ngày âm lịch, chỉ cần thêm cụm từ ON THE LUNAR CALENDAR đằng sau. Ex: August 15th on the Lunar Calendar is the Middle-Autumn Festival. = 15 tháng 8 âm lịch là ngày tết Trung Thu.

Học tiếng Anh hiệu quả nhờ sự khác biệt tại ECORP ENGLISHHọc tiếng Anh hiệu quả nhờ sự khác biệt tại ECORP ENGLISH

Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

Cảm nhận học viên ECORP English.

Bạn đang xem bài viết Thời Gian Trong Tiếng Nhật trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!