Xem Nhiều 2/2023 #️ Mẫu Đơn Xin Visa Úc 1419 – Dịch Vụ Visa # Top 8 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Mẫu Đơn Xin Visa Úc 1419 – Dịch Vụ Visa # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Mẫu Đơn Xin Visa Úc 1419 – Dịch Vụ Visa mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đơn xin thị thực đi Úc  (mẫu 1419) là một trong những đơn xin thị thực khó nhất. Bởi ngoài ngôn ngữ tiếng Anh, hình thức này còn khiến ứng viên “ái ngại” bởi độ dài và lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều. Nếu lần đầu xin visa Úc tự túc, bạn sẽ mất rất nhiều thời gian để điền vào mẫu 1419. Vì vậy, để tránh sai sót và tiết kiệm thời gian, bài viết này,  dịch vụ làm visa uy tín  sẽ hướng dẫn các bạn. về cách Điền  ra  các chi tiết hầu hết các  đơn xin cấp visa Úc  mẫu.

Đơn xin thị thực Úc theo mẫu 1419

Mẫu 1419 là mẫu đơn xin thị thực do Bộ Nội vụ Úc ban hành, dành riêng cho những ai muốn xin thị thực du lịch vào Úc.

Để xin visa du lịch Úc thành công, trước tiên bạn phải điền vào mẫu 1419 – Ảnh: Internet

Lưu ý khi điền đơn xin visa Úc 1419

Trong suốt  mẫu đơn xin thị thực Úc 1419,  bạn chỉ được yêu cầu khai báo bằng tiếng Anh.

Bạn có thể điền vào biểu mẫu trực tiếp trên máy tính hoặc tải biểu mẫu về và viết bằng tay.

Thông tin trên mẫu thông tin được viết bằng chữ in hoa.

Đối với các hộp kiểm, hãy chọn √.

Do mẫu đơn xin visa 1419 Úc quá dài nên để tránh sai sót, bạn cần điền đầy đủ thông tin theo thứ tự từ trên xuống dưới.

Theo  kinh nghiệm xin visa du lịch Úc  tự túc   , bạn nên điền vào mẫu 1419 trên máy tính để dễ sửa nếu có sai sót.

Hướng dẫn cách xin visa úc mẫu 1419 chi tiết

Trang thông tin cơ bản:

1  . Cho biết bạn đang nộp đơn bên ngoài nước Úc hay đang ở trong nước Úc  ? Bạn đang nộp đơn xin thị thực ở Úc hoặc nơi khác. Bấm vào ô  Bên ngoài nước Úc  và chuyển sang câu 2.

Hướng dẫn điền đơn xin visa du lịch Úc mẫu 1419 – Ảnh: Internet

2.  Bạn muốn đến thăm Úc khi  nào? Khi nào bạn dự định đến Úc: Bạn điền thời gian bạn dự định đến và trở về từ Úc (Từ ngày / tháng / năm đến ngày / tháng / năm).

3.  Bạn muốn ở lại Úc  bao lâu? Bạn muốn ở Úc bao lâu. Câu này, bạn chọn thời gian theo lịch trình của mình.

Đến 3 tháng: dưới 3 tháng

Lên đến 6 tháng: dưới 6 tháng

Lên đến 12 tháng: dưới 12 tháng

4.  Bạn có dự định đến Úc nhiều hơn một lần  không? Bạn có ý định nhập cảnh vào Úc nhiều hơn 1 lần?

Chọn Không và tiếp tục với câu hỏi 7.

Nếu bạn chọn Có, hãy ghi chi tiết các mục nhập tới Úc trong tương lai của bạn trong ô bên dưới. Sau đó trả lời câu hỏi 7

5.  Ghi rõ ngày bạn muốn gia hạn thời gian lưu trú  :  Ghi rõ ngày bạn muốn gia hạn  thị thực.

6.  Cung cấp lý do chi tiết cho việc yêu cầu lưu trú thêm này  : Đưa ra lý do yêu cầu gia hạn thị thực.

Hoàn thành mẫu 1419 từ câu 7 đến câu 9 – Ảnh: Internet

Câu hỏi 7-8-9: Điền thông tin vào hộ chiếu của bạn trong phần này và đảm bảo hộ chiếu của bạn vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian bạn dự định lưu trú. Thông tin cần điền:

Họ, Tên,

Ngày sinh,

Số hộ chiếu,

Quốc gia của hộ chiếu (nơi hộ chiếu đã được áp dụng),

Quốc tịch của chủ hộ chiếu (Quốc tịch),

Ngày cấp,

Ngày hết hạn,

Nơi cấp / cơ quan cấp (cơ quan cấp hộ chiếu),

Nơi sinh,

Tình trạng mối quan hệ.

10.  Bạn hoặc bạn đã được biết đến với bất kỳ tên nào khác  ? Bạn có tên nào khác không?

Không, bạn chọn Không.

Còn một tên khác, chọn Yes và chỉ định tên đó vào khung bên dưới.

Hoàn thành mẫu đơn xin visa Úc từ câu 10 đến câu 14 – Ảnh: Internet

11.  Bạn hiện có visa Úc  không? Bạn hiện đang có visa Úc?

Bạn không chọn Không. Chọn Có nghĩa là thị thực cũ của bạn sẽ không còn hiệu lực khi thị thực mới được cấp.

12.  Bạn đã nộp đơn xin thị thực Cha mẹ (subclass 103)  chưa? Bạn đã nộp mẫu 103 để xin thị thực cha mẹ?

Mọt sách.

Vâng vâng. Nếu được chọn, hãy nhập ngày đăng ký (ngày / tháng / năm).

13.  Bạn hiện đang giữ hoặc đã đăng ký Thẻ đi lại Doanh nhân APEC (ABTC)? Bạn đang sở hữu hoặc đang xin thẻ APEC?

Không chọn Không. Chọn Có – điều này có nghĩa là thẻ APEC của bạn sẽ hết hạn khi thị thực mới được cấp.

14.  Bạn có phải là công dân của bất kỳ quốc gia nào khác  không? Bạn có quốc tịch nào khác không?

Nếu không, hãy chọn Không. Nếu có, hãy chọn Có và nhập quốc tịch đó vào ô bên dưới.

15.  Bạn có hộ chiếu hiện tại khác không? Có hộ chiếu nào khác không.

Không, chọn Không; Chọn Có và cung cấp thêm thông tin:

Passport number: Số hộ chiếu.

Quốc gia của hộ chiếu: Quốc gia của hộ chiếu

Bạn được yêu cầu điền vào mẫu đơn xin thị thực Úc 1419 bằng tiếng Anh – Ảnh: Internet

16.  Bạn có giữ chứng minh nhân dân hoặc số nhận dạng do chính phủ cấp cho bạn  không? Bạn có thẻ căn cước hoặc số chứng minh thư do chính phủ cấp không?

Đừng chọn Không; Chọn Có và cung cấp thông tin sau:

Họ: Họ

Đã cho tên: Tên

Loại tài liệu: Loại tài liệu

Identity number: Số nhận dạng

Quốc gia phát hành: Quốc gia phát hành

17.  Bạn hiện đang ở nước  nào? Bạn đang sống ở quốc gia nào? Bạn vào VIỆT NAM.

18.  Tình trạng pháp lý của bạn ở vị trí hiện tại của bạn là  gì? Tình trạng pháp lý tại nơi bạn sinh sống. Bạn chọn Citizen: Công dân hoặc Student: Sinh viên.

19. Bạn có thể bỏ qua câu 19.

Điền vào tờ khai xin visa Úc bằng chữ in hoa – Ảnh: Internet

Câu hỏi 20 đến 23: Những tuyên bố này, bạn cung cấp thông tin liên hệ, bao gồm:

Địa chỉ thường trú

Danh bạ nằm trong ô 21,

Số điện thoại (nhà riêng, cơ quan, di động)

Xác nhận xem liên lạc bằng fax hoặc email có được chấp nhận hay không (nếu không, hãy chọn Không; nếu có, hãy chọn Có, sau đó nhập địa chỉ email và fax bên dưới).

Phần B – Gia đình đi du lịch Úc với bạn

24.  Bạn đang đi du lịch hoặc hiện đang ở Úc với bất kỳ thành viên nào trong gia đình? Bạn sắp đến Úc, hay bạn đang ở Úc với bất kỳ người thân yêu nào?

Không chọn Không, chọn Có và cung cấp thông tin của người đi cùng, bao gồm họ tên, mối quan hệ và tên người bảo trợ (nếu có).

Phần C – Gia đình KHÔNG đi du lịch Úc với bạn

25. Có ai trong gia đình bạn đến Úc với bạn không? Nếu không, hãy chọn Không; Chọn Có và nhập thông tin về các thành viên đó vào bên dưới, bao gồm họ tên, ngày tháng năm sinh, mối quan hệ, địa chỉ.

Ở câu 25, nếu chọn Yes, bạn tiếp tục điền thông tin người sẽ đi du lịch Úc cùng bạn tương tự như hình – Ảnh: Internet

Phần D – Chi tiết về chuyến thăm của bạn đến Úc

26. Có  khả năng bạn sẽ đi du lịch từ Úc đến bất kỳ quốc gia nào khác  không? (Bạn đến từ bất kỳ quốc gia nào khác (ví dụ: New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và đi từ Úc?). Không chọn Không, chọn Có và cung cấp thêm thông tin bên dưới.

27 – 28.  Bạn có bạn bè hoặc liên hệ nào ở Úc  không? (Bạn có người thân nào ở Úc không) / Do you have any friends or contact in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

Nếu vậy, hãy chọn Có và điền thêm thông tin về bạn bè / người thân ở Úc. Nếu không, hãy chọn Không.

29:  Tại sao bạn muốn đến thăm Úc  ? (Bạn đến Úc để làm gì?)

Ghi lại hành trình chuyến đi Úc chi tiết của bạn vào bảng bên dưới.

30.  Bạn có dự định thực hiện một khóa học khi ở Úc  không? Bạn có dự định tham gia bất kỳ khóa học nào khi ở Úc không? Tiếp tục chọn Không nếu không và Có để có – sau đó cung cấp thông tin về khóa học.

Phần E – Chi tiết sức khỏe

31.  Trong 5 năm qua, bạn có đến thăm hoặc sinh sống bên ngoài quốc gia của bạn được cấp hộ chiếu hơn 3 tháng liên tục  không? Bạn đã sống ở một quốc gia khác hơn 3 năm liên tục trong 5 năm qua chưa?

Hoàn thành mẫu đơn xin visa Úc bằng cách tiếp tục điền các câu hỏi từ 31 đến 37 – Ảnh: Internet

Bạn chọn Không nếu không và Có nếu có. Sau đó điền tên quốc gia và khoảng thời gian bạn ở lại.

32.  Bạn có ý định vào bệnh viện hoặc cơ sở chăm sóc sức khỏe (bao gồm cả viện dưỡng lão) khi ở Úc  không? (Bạn có ý định điều trị bệnh hoặc chăm sóc sức khỏe của mình tại bệnh viện / cơ sở y tế khi ở Úc không?). Không chọn Không, chọn Có và ghi chi tiết.

33.  Bạn có dự định làm việc hoặc học tập để trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong thời gian ở Úc  không? Bạn có dự định làm việc hoặc học tập để trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế khi ở Úc?

Nếu bạn không chọn Không, hãy chọn Có và sau đó viết chi tiết ra giấy.

34. Bạn hoặc bất kỳ thành viên nào khác trong gia đình bị lao? Bạn có nhận thấy bất kỳ bất thường nào ở ngực không? Không chọn Không, chọn Có và ghi chi tiết của bất kỳ trường hợp nào ở trên.

35. Trong câu này, bạn nên chọn không: Không.

36.  Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý  không? Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng sức khỏe không?

Chọn Không nếu không và Có nếu có, sau đó điền vào các chi tiết bên dưới.

37.  Bạn đã tiến hành khám sức khỏe để xin visa Úc trong 12 tháng qua chưa? Bạn đã khám sức khỏe trong vòng 12 tháng gần nhất để xin visa đi Úc chưa?

Nếu không, hãy chọn Không; Nếu có, hãy chọn Có, sau đó điền thông tin chi tiết vào bên dưới.

Phần F – Chi tiết nhân vật

38. Bạn đã bao giờ phạm luật chưa? Nếu bạn chưa từng làm bất cứ điều gì vi phạm pháp luật, hãy chọn Không.

Phần G – Tình trạng việc làm

39. Tình trạng nghề nghiệp hiện tại của bạn:

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian làm việc.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian học.

Nếu không hoạt động: ghi rõ lý do.

Phần H – Kinh phí lưu trú

40:  Cung cấp thông tin chi tiết về cách bạn sẽ duy trì tài chính cho mình khi bạn ở Úc  . Nêu rõ các nguồn lực mà bạn sở hữu.

41. Người  bảo lãnh của bạn hoặc người khác có hỗ trợ cho chuyến thăm của bạn đến Úc  không? Có tổ chức / người nào hỗ trợ chi phí cho chuyến đi của bạn đến Úc không?

Phần I – Các ứng dụng trước đây

42. Bạn có bị từ chối visa Úc hoặc ở lại Úc bất hợp pháp không?

Bạn chọn Không nếu bạn chưa từng xin visa trước đây.

Nếu bạn đã từng ứng tuyển, bạn chọn Có và chi tiết bên dưới.

Phần J – Hỗ trợ với biểu mẫu này

Bạn tiếp tục cải tiến hình thức bằng cách trả lời câu 43 đến câu 46 – Ảnh: Internet

Câu 43 – 46 để xác định xem ai có thể giúp bạn điền vào biểu mẫu này. Nếu có, hãy tiếp tục điền thông tin bên dưới.

Phần K – Các tùy chọn để nhận thông báo bằng văn bản

47. Mọi thông tin về đơn xin thị thực này sẽ được gửi cho ai. Nếu bạn gửi cho chính mình hoặc người được ủy quyền, hãy chọn Bản thân.

Phần L – Chi tiết thanh toán

Câu hỏi 48-49, Bạn truy cập website  https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator  để xem lệ phí visa và chọn hình thức nộp.

Phần M – Danh sách kiểm tra ứng dụng

50. Bạn đánh dấu vào các mục trong hồ sơ, bao gồm: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài chính, …

Phần N – Chữ ký:

Đến đây, bạn gần như đã hoàn thành xong bộ hồ sơ xin visa du lịch Úc mẫu 1419 – Ảnh: Internet

Câu hỏi 51-52. Thông tin về sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

Phần O – Thông tin bổ sung

53. Nếu bạn có bất kỳ thông tin bổ sung nào, hãy điền vào phần này. Lưu ý đánh số.

Sau khi điền đầy đủ các thông tin trên, các bạn nhớ dán ảnh và ký tên vào tờ khai. Hy vọng hướng dẫn điền  đơn xin visa du lịch Úc (mẫu 1419)  sẽ giúp ích được phần nào cho bạn.

Dịch vụ làm visa Úc uy tín, giá rẻ tại Vietnam Booking

Việc điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc  không quá khó, tuy nhiên độ dài của mẫu có thể khiến bạn “ngại ngùng” và bối rối khi điền thông tin. Vì vậy, để tăng tỷ lệ đậu visa Úc, bạn nên tìm đến  Vietnam Booking  –  Dịch vụ làm visa Úc trọn gói  để được hướng dẫn điền tờ khai chính xác và chi tiết.

Vietnam Booking  – Đơn vị làm visa có hơn 10 năm kinh nghiệm xin visa Úc, visa đi tất cả các nước Châu Á, Châu Âu, Châu Úc, Mỹ, cam kết giúp bạn hoàn thành mẫu 1419 và xin visa Úc thành công nhanh chóng. nhanh chóng với chi phí rẻ nhất.

 

Mẫu Đơn 1419 Visa Úc

MẪU ĐƠN 1419 VISA ÚC

làm visa úc nhanh chóng, tiết kiệm

Hotline: 0918 126 190

Mẫu đơn  1419:

Trang web của Đại sứ quán Australia, chúng ta truy cập vào đây để tải mẫu đơn 1419 và tờ khai chi tiết bản thân.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

– Hộ chiếu (bản chính, còn giá trị ít nhất 6 tháng)

– 4 Hình (4 X 6) nền trắng không quá 6 tháng.

– Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, sở hữu đất.

– Giấy xác nhận số dư tài khỏan ngân hàng.(tối thiểu từ 150.000.000 VND)

– Giấy phép kinh doanh : Đối với chủ doanh nghiệp.

(Nếu là Nhân viên : Phải có hợp đồng lao động – Giấy xác nhận mức lương – Chức vụ – Đơn xin nghỉ phép – Bảo hiểm xã hội).

– Biên lai thuế doanh nghiệp của 03 tháng gần nhất.

– Hộ khẩu

– Giấy đăng ký kết hôn trong trường hợp đã kết hôn hoặc giấy ly hôn trong trường hợp đã ly hôn

– Chứng minh nhân dân, Giấy khai sinh.

– Sơ yếu lý lịch

Đặt lịch hẹn và nộp hồ sơ

Sau khi hoàn tất các bước chuẩn bị hồ sơ, ta sẽ truy cập vào trang thông tin của VFS để tạo cho mình tài khoản, rồi chọn ngày giờ thích hợp đến nộp hồ sơ

Làm visa Úc ở đâu:

Tại Hà Nội:: Tháp Gelex, tầng 3, 52 phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam

Tại chúng tôi Tầng 5, Tòa nhà Resco, 94 – 96 phố Nguyễn Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

PHỎNG VẤN VISA ÚC

Thời gian xử lý visa: 2 Tuần kể từ ngày nộp hồ sơ

Làm visa Úc bạn sẽ cần quan tâm khá nhiều tới thủ tục, hồ sơ hoặc những câu hỏi phỏng vẫn bạn cần chứng minh, để tìm hiểu rõ hơn về Visa Úc hãy liên hệ:

Đt: (08) 384 52 850 – 0918 126 190 (Zalo, Line) – 0916926190 (Zalo,Line, Viber) – Mr.Cường

0915526190 – 0983915304 Ms. Trang

Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Úc – Form 1419 Cho Người Xin Visa Tự Túc

Đối với những bạn xin visa Úc tự túc có lẽ bước “ám ảnh” nhất chính là điền Form 1419. Không chỉ vì form chỉ có tiếng Anh mà còn do số lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều và chi tiết. Có thể nói không có nước nào lại có đơn xin visa dài thường thượt như Úc. Để tránh những sai sót và tiết kiệm thời gian, mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin visa Úc – Form 1419 chi tiết ngay sau đây.

Đối với những bạn xin visa Úc tự túc có lẽ bước “ám ảnh” nhất chính là điền Form 1419. Không chỉ vì form chỉ có tiếng Anh mà còn do số lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều và chi tiết. Có thể nói không có nước nào lại có đơn xin visa dài thường thượt như Úc. Để tránh những sai sót và tiết kiệm thời gian, mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin visa Úc – Form 1419 chi tiết ngay sau đây.

Lưu ý khi điền đơn xin visa Úc – Form 1419

Bạn có thể dễ dàng tải mẫu đơn xin visa Úc – Form 1419 về từ trên website của Trung tâm tiếp nhập thị thực Úc. Chúng tôi khuyên các bạn nên khai đơn trên máy tính để dễ dàng chỉnh sửa khi có lỗi sai.

Chỉ được khai bằng tiếng Anh

Đánh máy hay viết tay đều được

Điền thông tin bằng chữ “IN HOA”

Các ô chọn đánh dấu

Khai thông tin theo trình tự để tránh sai sót do form visa Úc khá dài

* Trường hợp nộp hồ sơ visa Úc online thì không cần phải khai Form 1419. Khi đăng nhập vào hệ thống sẽ lần lượt để bạn trả lời các câu hỏi cũng tương tự như trên Form 1419.

Hướng dẫn điền đơn xin visa Úc

Trang thông tin cơ bản

Outside Australia: Từ ngoài nước Úc

In Australia: Đang ở Úc (gia hạn visa)

Applicants outside Australia: Nếu tích chọn ô nộp hồ sơ từ ngoài nước Úc thì trả lời từ câu 2-4

2. When do you wish to visit Australia? Thời gian bạn dự định đến Úc?

Date from day/month/year to day/month/year: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm

3. How long do you wish to stay in Australia? Dự định ở Úc trong bao lâu?

Up to 3 months: dưới 3 tháng

Up to 6 months: dưới 6 tháng

Up to 12 months: dưới 12 tháng

4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

No: Không. Trả lời tiếp câu 7

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi chi tiết những lần nhập cảnh sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7

Applicants in Australia: Trường hợp đang nộp hồ sơ xin gia hạn visa tại Úc, trả lời câu 5-6

5. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa

6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa

Part A – Your details

7. Give the following details exactly as they appear in your passport: Cung cấp các thông tin sau chính xác như trong hộ chiếu

Make sure your passport is valid for the period of stay you are applying for. Đảm bảo rằng hộ chiếu của bạn còn thời hạn đến ngày rời khỏi Úc

7.1 Family name: Họ

7.2 Given names: Tên

7.3 Sex: Giới tính. Male: Nam. Female: Nữ

7.4 Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

7.5 Passport number: Số hộ chiếu

7.6 Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

7.7 Nationality of passport holder: Quốc tịch của bạn

7.8 Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

7.9 Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

7.10 Place of issue/issuing authority: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh: “IMMIGRATION DEPARTMENT”

8. Place of birth: Nơi sinh

8.1 Town/city: Thành phố

8.2 State/province: Tỉnh

8.3 Country: Quốc gia

9. Relationship status: Tình trạng hôn nhân

Married: Đã kết hôn

Engaged: Đính hôn

De facto: Sống chung như vợ chồng nhưng chưa đăng ký kết hôn

Separated: Ly thân

Divorced: Ly hôn

Widowed: Vợ/chồng đã mất

Never married or been in a de facto relationship: Độc thân

10. Are you or have you been known by any other name? Bạn có tên nào khác không?

No: Không có

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi rõ những cái tên đó ở ô dưới

11. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

No: Không có

Yes: Có. Trường hợp hồ sơ visa được duyệt thì visa cũ của bạn sẽ hết giá trị

12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

No: Không

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm)

13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

No: Không

Yes: Có. Nếu hồ sơ visa được duyệt thì visa Úc lien kết với thẻ APEC sẽ hết hiệu lực

14. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

No: Không

Yes: Có. Liệt kê là nước nào ở dưới

15. Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Passport number: Số hộ chiếu.

Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Family name: Họ

Given names: Tên

Type of document: Loại giấy tờ

Identity number: Số chứng minh thư

Country of issue: Quốc gia cấp

17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

18. What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống

Citizen: Công dân

Permanent resident: Thường trú nhân

Visitor: Du khách

Student: Học sinh/ Sinh viên

Work visa: Có visa lao động

No legal status: Không có tư cách pháp nhân nào

Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là gì

19. What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Ví dụ: Bạn là người Việt Nam và hiển nhiên sinh sống ở Việt Nam thì cứ ghi do mình là công dân Việt Nam – “VIETNAMESE CITIZEN”

20. Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

Postcode: Mã bưu điện

Country: Quốc gia

21. Address for correspondence: Địa chỉ nhận thư

Nếu giống như địa chỉ nơi ở mà bạn khai ở câu 20 thì ghi “AS ABOVE”.

Nếu là một địa chỉ khác thì ghi rõ ra như ở câu 20

22. Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

Home: Điện thoại nhà (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Office: Điện thoại cơ quan (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Mobile/Cell: Số di động

23. Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, ghi rõ thông tin.

Email address: Địa chỉ email

Fax: Số fax (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Part B – Family travelling to Australia with you

24. Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin người thân

Full name: Họ tên

Relationship to you: Mối quan hệ

Name of sponsor (if applicable): Tên người bảo lãnh (nếu có)

Part C – Family NOT travelling to Australia with you

25. Do you have a partner, any children, or fiancé who will NOT be travelling, or has NOT travelled, to Australia with you? Có thành viên nào khác trong gia đình không đi Úc với bạn không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người thân

Full name: Họ tên

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Their address while you are in Australia: Địa chỉ

Part D – Details of your visit to Australia

26. Is it likely you will be travelling from Australia to any other country (eg. New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) and back to Australia? Bạn có khả năng sẽ từ đi từ Úc tới nước khác (ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) sau đó quay lại Úc?

No: Không

Yes: Có. Đính kèm lịch trình cụ thể

27. Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin họ hàng

Full name: Họ tên

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Address: Địa chỉ

Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không)

28. Do you have any friends or contacts in Australia? Có bạn bè hay liên hệ nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin sau

Full name: Họ tên

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Address: Địa chỉ

Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không)

29. Why do you want to visit Australia? Nêu lý do tại sao bạn muốn đến thăm Úc

Ví dụ: Bạn đi du lịch tự túc thì cứ trình bày là muốn khám phá vẻ đẹp, tham quan các địa danh nổi tiếng… Hoặc thăm thân thì ghi là thăm ai, lý do sang thăm. Ghi ngắn gọn thôi cũng được, miễn bạn nêu rõ được mục đích sang Úc.

30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin về khóa học

Name of the course: Tên khoá học

Name of the institution: Tên tổ chức đào tạo

How long will the course last? Khoá học kéo dài bao lâu

Part

E – Health details

31. In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Country: Tên nước

Date from … to … (từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

32. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

No: Không

Yes: Có. Ghi ra chi tiết

33. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

No: Không

Yes: Có. Ghi ra chi tiết

34. Have you: Bạn có:

ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao

been in close contact with a family member that has active tuberculosis? có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao

ever had a chest x-ray which showed an abnormality? Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

Chon No: Không hoặc Yes: Có. Nếu có ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 trường hợp trên

35. During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

blood disorder: rối loạn máu

cancer: ung thư

heart disease: bệnh tim

hepatitis B or C and/or liver disease: viêm gan B, C/ các bệnh về gan

HIV Infection, including AIDS: nhiễm HIV/AIDS

kidney disease, including dialysis: bệnh về thận, chạy thận

mental illness: bệnh thần kinh

pregnancy: thai sản

respiratory disease that has required hospital admission or oxygen therapy: bệnh hô hấp cần nhập viện hoặc thở oxy

other? Bệnh khác. Chon No: Không, nếu bạn không có nhu cầu chữa những bệnh trên. Hoặc Yes: Có. Ghi rõ chi tiết bệnh gì

36. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

No: Không

Yes: Có. Ghi rõ chi tiết

37. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

No: Không

Yes: Có. Ghi rõ chi tiết

Part F – Character details

Have you ever: Bạn đã bao giờ

been charged with any offence that is currently awaiting legal action? Bị buộc tội

been convicted of an offence in any country (including any conviction which is now removed from official records)? Bị kết án phạm tội

been the subject of an arrest warrant or Interpol notice? Bị truy nã

been named on a sex offender register? Có tên trong danh sách tội phạm tình dục

been acquitted of any offence on the grounds of unsoundness of mind or insanity? Phạm tội do vấn đề thần kinh

Part G – Employment status

39. What is your employment status? Tình trạng công việc hiện của bạn

Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin:

Employer/business name: Tên công ty

Address: Địa chỉ công ty; Postcode: Mã bưu điện

Telephone number: Số điện thoại (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Position you hold: Chức vụ

How long have you been employed by this employer/business? Đã công tác tại đơn vị này bao lâu?

Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:

Year of retirement: Năm nghỉ hưu

Student: Học sinh/Sinh viên. Cung cấp thông tin:

Your current course: Khóa học hiện tại

Name of educational institution: Tên trường/cơ sở học tập

How long have you been studying at this institution? Đã học tại đó bao lâu?

Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là công việc ở ô dưới

Unemployed: Thất nghiệp. Nếu chọn thì giải thích nguyên nhân thất nghiệp và ghi ra chi tiết công việc trước đó (nếu có)

Part H – Funding for stay

40. Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia. Bạn sẽ duy trì khả năng tài chính khi đang ở Úc ra sao.

41. Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người đó

Full name: Họ tên

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Their address while you are in Australia: Địa chỉ

Type of support provided: Hình thức hỗ trợ. Financial: Tài chính. Accommodation: Chỗ ở. Hoặc Other: Khác

Có thể tích chọn nhiều ô, ví dụ bạn sang thăm người thân ở Úc và ở lại nhà họ thì tích chọn “Chỗ ở – Accommodation”, nếu người thân đó cũng bảo lãnh luôn tài chính cho bạn thì tích thêm ô “Financial”

Part I – Previous applications

42. Have you ever: Bạn có bao giờ

been in Australia and not complied with visa conditions or departed Australia outside your authorised period of stay? Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?

Part J – Assistance with this form

43. Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn này không?

Mình khuyên các bạn cứ chọn “No” để khỏi phải khai thêm gì và trả lời tiếp ở Part K. Còn nếu chọn “Yes” thì cung cấp thêm thông tin sau & trả lời câu 44-46:

Title: Xưng danh. (Mr: đàn ông; Mrs: phụ nữ có chồng; Miss: phụ nữ chưa chồng; Ms: phụ nữ không muốn cho biết có chồng hay chưa; Other: Khác)

Family name: Họ

Given names: Tên

Address: Địa chỉ. Postcode: Mã bưu điện

Telephone number or daytime contact: Số điện thoại liên hệ

Office hours: Điện thoại liên hệ giờ hành chính (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Mobile/cell: Số di động

44. Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

No: Không. Bỏ qua câu 45-46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

45. Is the person/agent in Australia? Người/đại lý đó hiện đang ở Úc?

No: Không. Bỏ qua câu 46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

46. Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

No: Không

Yes: Có

Part K – Options for receiving written communications

Myself: Chính tôi

Authorised recipient: Người nhận được ủy quyền

Migration agent: Đại diện di cư

Exempt person: Người được miễn

Part L – Payment details

48. IMPORTANT: You must refer to the Department’s website at chúng tôi to complete this part of your application. The website shows reference tables with the Visa Application Charges applicable to each visa subclass.

Để biết chắc chắn mức phí chính xác phải nộp cho từng diện visa thì các bạn nên truy cập trang web của Chính phủ Úc tại link trên

Visa subclass you are applying for: Diện visa bạn đang xin. Nếu đi du lịch/thăm thân Úc ngắn hạn thì là Subclass 600, điền “600” vào ô trống

Base Application Charge

Non-internet Application Charge

Additional Applicant Charge aged 18 years or over

Additional Applicant Charge under 18 years of age

Subsequent Temporary Application Charge

Bạn tham khảo trên web ra sao thì ghi chính xác mức phí tương ứng vào các ô trong đơn. Ví dụ: Phí visa (base application charge) là AUD140 thì điền 140 vào; còn những phí khác: N/A tức không có thì không cần điền vô đơn

Tổng các mức phí ở trên là bao nhiêu thì ghi lại ở ổ “Total” – Tổng tiền

49. How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

Bank cheque: Chuyển qua ngân hàng

Money order: Lệnh chuyển tiền

Credit card: Thẻ tín dụng

Ở Việt Nam thì các bạn nộp hồ sơ visa giấy qua trung tâm VFS, họ nhận tiền mặt lẫn thanh toán bằng thẻ tín dụng. Trường hợp bạn trả tiền mặt khi tới nộp hồ sơ tại VFS thì bỏ qua mục này

Payment by – Chọn loại thẻ thanh toán: MasterCard/American Express/Visa/Diners Club/JCB

Australian Dollars: Số tiền thanh toán (bằng AUD)

Credit card number: Số thẻ

Expiry date: Ngày hết hạn thẻ

Cardholder’s name: Tên chủ thẻ

Telephone number: Số điện thoại

Address: Địa chỉ

Signature of cardholder: Chữ ký của chủ thẻ

Part M – Application checklist

50. Tích vào những loại giấy tờ mà bạn nộp trong bộ hồ sơ xin visa Úc

a certified copy of the identity page (showing photo and personal details) of a valid passport and other pages which provide evidence of travel to any other countries: Bản sao hộ chiếu có trang thông tin cá nhân, các trang dán visa, dấu xuất nhập cảnh

a recent passport photograph (not more than 6 months old) of yourself: Hộ chiếu gốc còn hạn trên trên 6 tháng

the Visa Application Charge (if applicable): biểu phí visa (nếu có)

a completed form 1257 Undertaking declaration, for applicants under 18 years of age, staying in Australia with someone other than a parent, legal guardian or relative (if applicable): Mẫu đơn 1257 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc cùng người khác không phải cha mẹ/người giám hộ hợp pháp

a completed form 1229 Consent: Mẫu đơn 1229 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc một mình hoặc cùng cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp

If you authorise another person to receive all written communications about your application with the Department…: Form 956/956A (nếu có)

evidence of access to funds to support your stay: hồ sơ chứng minh tài chính

evidence of your medical/travel insurance (if requested): bảo hiểm y tế/bảo hiểm du lịch (nếu được yêu cầu)

medical examination or tests (if requested): giấy kiểm tra sức khỏe (nếu được yêu cầu)

a letter from your employer confirming your leave: đơn xin nghỉ phép đi Úc

evidence of enrolment at school, college or university: xác nhận đăng ký học tại trường/đại học

If visiting a close family member in Australia (who is a citizen or permanent resident of Australia): a letter of invitation to visit: Thư mời nếu đi thăm thân

other information to show that you have an incentive and authority to return to your country of residence, such as property or other significant assets in your home country: Những giấy tờ khác (tài sản) chứng minh ràng buộc và sẽ quay về nước nhà sau chuyến đi Úc.

Part N – Signatures

51. Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

52. Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

Part O – Additional information

Phần này để bổ sung những thông tin mà chỗ trống ở các mục trên không đủ chỗ ghi & thông tin khác ngoài đơn (nếu cần thiết).

Mẫu Đơn Xin Gia Hạn Visa Việt Nam. Dịch Vụ Visa Bảo Ngọc Chuyên Nghiệp

Form NA5 là mẫu đơn gia hạn visa cho người nước ngoài tại Việt Nam. Người nước ngoài sử dụng mẫu đơn gia hạn thị thực này cho tất cả các loại thị thực bao gồm thị thực 1 lần và thị thực nhiều lần với các thời hạn visa 1 tháng visa 3 tháng, visa 6 tháng và visa dài hạn 1 năm.

Công văn xin gia hạn visa cho người nước ngoài theo mẫu này sử dụng trong 2 trường hợp đó là trường hợp tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp bảo lãnh, mời người nước ngoài và trường hợp thân nhân bảo lãnh mời.

Trường hợp doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức bảo lãnh xin cấp và gia hạn visa: Yêu cầu doanh nghiệp hoặc tổ chức bảo lãnh điền đầy đủ thông tin Trong trường hợp này bỏ trống phần thân nhân bảo lãnh.

Trường hợp thân nhân bảo lãnh xin cấp và gia hạn visa. Điền đầy đủ thông tin của người bảo lãnh, người mời. Lưu ý trường hợp này bỏ trống phần cơ quan, tổ chức

Mẫu đơn xin gia hạn visa (NA5) chia làm 5 phần chính mà người xin gia hạn visa cần điền đầy đủ

– Thông tin người đề nghị gia hạn visa. (1)

– Cơ quan, tổ chức/ thân nhân ở Việt Nam mời/ bảo lãnh. (2)

– Nội dung đề nghị (3)

– Những vấn đề cần trình bày thêm (4)

Mọi vấn đề cần giải đáp khách hàng hãy gọi ngay cho chúng tôi, bạn sẽ được giải thích và nhận được hướng dẫn điền đầy đủ vào mẫu đơn xin gia hạn visa đầy đủ và chi tiết. Visa Bảo Ngọc chuyên cung cấp các dịch vụ gia hạn visa, hộ chiếu cho khách hàng. Với nhiều năm làm việc trong lĩnh vực visa, hộ chiếu chúng tôi sẽ là địa chỉ tin cậy cho các bạn.

Mẫu (Form) NA5

Ban hành kèm theo thông tư số 04 /2015/TT-BCA

ngày 05 tháng 01 năm 2015

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC, GIA HẠN TẠM TRÚ (1)

APPLICATION FORM FOR VISA ISSUANCE, STAY EXTENSION Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam

I- Người đề nghị The applicant:

1- Họ tên (chữ in hoa):…………………………………………………………………………………………………..

2- Giới tính: Nam Nữ 3- Sinh ngày…….tháng…….năm……….

4- Quốc tịch gốc: ……………………..5- Quốc tịch hiện nay:…………………….

6- Nghề nghiệp/chức vụ: ……………………………………………………………………

7- Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: …………………….loại (2): ………………… Passport or International Travel Document number Type

Cơ quan cấp: …………………………….. có giá trị đến ngày:………/…………./…………………

Cơ quan ban hành: Ngày hết hạn (Ngày, tháng, năm)

Ngày nhập cảnh mới nhất vào Việt Nam (Ngày, Tháng, Năm) thông qua cảng nhập cảnh

Mục đích nhập cảnh: ………………………………………………………………………………………………..

9- Được phép tạm trú đến ngày: ……../………./…………….

Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam………………………………………………………………………………..

– Điện thoại liên hệ/Email ……………………………………………………………………………………….

II- Cơ quan/tổ chức hoặc thân nhân ở Việt Nam mời, bảo lãnh: Hosting organisation/ family relative in Viet Nam

1- Tên cơ quan, tổ chức Name of hosting organisation:

…………………………………………………………………………………………………….Địa chỉ Address ………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email ………………………………………….

2- Thân nhân bảo lãnh (Họ tên): ………………………………………………………………………………….

Sinh ngày…….tháng…….năm…………..

Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú số: …………………….

Cấp ngày: ………………..cơ quan cấp: ………………………………………………………………………….

Quan hệ với người đề nghị: ……………………………………….. (3)

Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: ……………………………………………………………… Permanent/temporary residential address in Viet Nam

Điện thoại liên hệ/Email: ………………………………………………………………………………………..

III- Nội dung đề nghị Requests:

2- Gia hạn tạm trú đến ngày: ………./…………/………….

IV- Những điều cần trình bày thêm Additional statements: ……………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Làm tại ……… ngày…….tháng…….. năm……….

Bạn đang xem bài viết Mẫu Đơn Xin Visa Úc 1419 – Dịch Vụ Visa trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!