Xem Nhiều 2/2023 #️ Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn 1419 Visa Úc # Top 7 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn 1419 Visa Úc # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn 1419 Visa Úc mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN 1419 VISA ÚC

Mẫu đơn 1419 là loại giấy tờ mà bạn bắt buộc phải có, không chỉ là một loại giấy tờ mà con hơn thế nó thể hiện sự nghiêm túc và thực sự mong muốn được làm visa của bạn. đôi khi chính những sai sót trong việc điền hay đánh dấu cũng có thể làm visa của bạn trở nên xa vời hơn bao giờ hết. Hãy theo dõi bài viết của chúng tôi để hiểu rõ hơn về cách điền Visa úc.

làm visa ÚC nhanh chóng, tiết kiệm

Phần A: Thông tin cá nhân chi tiết (từ câu 1-23) bao gồm các câu hỏi như:

Ngày dự kiến bạn đến Úc, bạn ở lại trong bao lâu.

Ngày bạn muốn gia hạn thời gian lưu trú và lý do

Thông tin cá nhân trên hộ chiếu: họ tên, giới tính, ngày sinh, số hộ chiếu, nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn, quốc tịch

Nơi sinh

Tình trạng kết hôn

Bạn từng được cấp visa Úc chưa

Số điện thoại, địa chỉ hiện tại

Thông tin cá nhân trên CMND

Địa chỉ email/fax của bạn

Phần B: Thông tin về người thân đi cùng chuyến đi với bạn (nếu có)

Nếu bạn đi cùng người thân, bạn cần khai rõ họ tên, mối quan hệ, người bảo trợ (nếu có)

Phần C: Nếu bạn không đi cùng vợ/chồng, hôn thê/hôn phu thì bạn vẫn phải khai các thông tin sau vào mục này như: họ tên, ngày sinh, mối quan hệ với bạn, địa chỉ họ đang sống.

Phần D: Lịch trình chi tiết về chuyến đi của bạn (từ câu 26-30)

Bạn có định di chuyển từ Úc sang các nước khác ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea rồi quay lại Úc không. Nếu có, bạn cần đính kèm lịch trình chi tiết

Bạn có người thân ở Úc không. Nếu có, bạn cần cung cấp họ tên, ngày sinh, mối quan hệ với bạn, địa chỉ và người đó công dân hay người nhập cư vĩnh viễn tại Úc

Bạn có bạn bè hay người quen tại Úc không. Nếu có, bạn cũng cần cung cấp các thông tin như đối với người thân ở trên.

Tại sao bạn muốn đến Úc? Có thời điểm nào có ý nghĩa quan trọng trong chuyến đi của bạn không.

Bạn có dự định tham gia một khóa học nào đó ở Úc. Nếu có, bạn cung cấp tên khóa học và tên đơn vị đào tạo, thời gian đào tạo

Phần E: Thông tin về tình trạng sức khỏe của bạn (từ câu 31-37)

Trong 5 năm gần đây, bạn đã từng du lịch đến các nước nào hơn 3 tháng liên tiếp chưa. Nếu có, bạn điền tên các nước, ngày đến và đi

Bạn có dự định nhập viện hay lưu trú tại cơ sở y tế nào đó trong thời gian ở Úc không? Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.

Bạn có dự định làm các công việc hoặc tham gia nghiên cứu/đào tạo để trở thành bác sỹ, nha sỹ, y tá, nhân viên trị liệu trong thời gian lưu lại Úc không? Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.

Trong thời gian lưu lại Úc, bạn có khả năng phải chi trả chi phí y tế khám hoặc chữa bệnh cho các căn bệnh như rỗi loại tuần hoàn máu, bênh tim, viêm gan B hay C, HIV./AIDS, suy thận, tâm thần, mang thai,… Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.

Bạn có nhu cầu hỗ trợ y tế/chăm sóc đối với bệnh lý không? Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.

Bạn đã khám sức khỏe trước khi xin visa Úc trong 12 tháng gần đây chưa. Bạn có thể đọc qua trước “Danh sách các phòng khám sức khỏe khi xin visa Úc”

Phần F: Thông tin về tiền sử phạm tội

Phần này bạn chỉ cần trả lời Có/Không cho các câu hỏi về tiền sử phạm tội hoặc các hành vi cố ý phạm tội của mình.

Phần G: Tình trạng nghề nghiệp

Nếu bạn làm thuê, bạn cần cung cấp chi tiết về tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, chức vụ, thời gian làm việc

Nếu là người nghỉ hưu, cần cung cấp số năm đã thôi công tác

Nếu là sinh viên, cần nêu rõ thông tin khóa đào tạo, tên trường, thời gian học,…

Nếu thất nghiệp, cần giải thích lý do và thông tin chi tiết về công việc gần đây nhất

Phần H: Kinh phí cho chuyến đi

Ước tính chi phí phải trả cho chuyến đi Úc

Phần I: Lịch sử xin visa

Bạn đã từng ở Úc nhưng không tuân thủ quy định về visa và bị trục xuất khỏi Úc không.

Bạn đã từng xin visa Úc lần đầu hoặc xin gia hạn visa nhưng bị từ chối không.

Phần J: Bạn có nhận sự hỗ trợ nào khác khi điền tờ khai này không.

Phần K: Hình thức tiếp nhận văn bản

Phần L: Thông tin về cách thức thanh toán lệ phí xin visa Úc

Phần M: Checklist hồ sơ xin visa Úc đi du lịch

0915526190 – 0983915304 Ms. Trang

Hướng Dẫn Điền Form Khai Xin Visa Úc 1419

Đơn xin visa đi Úc (mẫu 1419) là một trong những loại đơn xin visa khó nhằn nhất. Bởi ngoài ngôn ngữ tiếng Anh, form này còn khiến đương đơn “e ngại” bởi độ dài và lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều. Nếu lần đầu xin visa Úc tự túc, bạn sẽ mất rất nhiều thời gian cho bước điền form 1419. Vì vậy, để tránh sai sót và tiết kiệm thời gian, bài viết này, dịch vụ làm visa uy tín sẽ hướng dẫn bạn cách điền đơn xin visa Úc chi tiết nhất.

Form 1419 là mẫu đơn đăng ký xin visa do bộ nội vụ Úc phát hành, dành riêng cho đối tượng muốn làm visa du lịch để nhập cảnh vào Úc.

Để xin thành công visa du lịch Úc, trước tiên bạn phải hoàn thành tốt form 1419 – Ảnh: Internet

Xuyên suốt form xin visa Úc 1419 bạn chỉ được khai bằng tiếng Anh.

Bạn có thể điền tờ khai trực tiếp trên máy tính hay download tờ khai về và viết tay đều được.

Các thông tin trong tờ khai điền thông tin bằng chữ “IN HOA”.

Với các ô chọn, bạn đánh dấu √.

Do form xin visa Úc 1419 quá dài nên để tránh sai sót, bạn cần điền thông tin theo thứ tự từ trên xuống dưới.

Theo kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc, bạn nên điền form 1419 trên máy tính để dễ dàng chỉnh sửa nếu có lỗi sai.

Trang thông tin cơ bản:

Hướng dẫn điền form xin visa du lịch Úc 1419 – Ảnh: Internet

2. When do you wish to visit Australia? Bạn dự định tới Úc khi nào: Bạn điền thời gian dự định đến và quay về từ Úc (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm).

3. How long do you wish to stay in Australia? Bạn muốn ở Úc trong thời gian bao lâu. Câu này, bạn chọn một mốc thời gian tùy theo lịch trình của bạn.

Up to 3 months: dưới 3 tháng

Up to 6 months: dưới 6 tháng

Up to 12 months: dưới 12 tháng

4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

Chọn No và trả lời tiếp câu 7.

Nếu chọn Yes, bạn ghi chi tiết những lần nhập cảnh vào Úc sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7

5. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa.

6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa.

Hoàn thiện form 1419 từ câu 7 đến câu 9 – Ảnh: Internet

Câu 7-8-9: Bạn điền các thông tin trong hộ chiếu vào phần này và đảm bảo hộ chiếu vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian dự định lưu trú. Những thông tin cần điền:

Family name (Họ), Given names (tên đệm và tên chính),

Sex (Giới tính),

Date of birth (Ngày tháng năm sinh),

Passport number (Số hộ chiếu),

Country of passport (nơi đã xin hộ chiếu),

Nationality of passport holder (Quốc tịch),

Date of issue (Ngày cấp hộ chiếu),

Date of expiry (Ngày hết hạn hộ chiếu),

Place of issue/issuing authority (Cơ quan cấp hộ chiếu),

Place of birth (Quê quán),

Relationship status (Tình trạng hôn nhân).

10. Are you or have you been known by any other name? Bạn có tên nào khác hay không?

Không có, bạn chọn No.

Có tên khác bạn chọn Yes và ghi rõ cái tên đó ở ô dưới.

Hoàn thiện form xin visa Úc từ câu 10 đến câu 14 – Ảnh: Internet

11. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

Không bạn chọn No. Có chọn Yes đồng nghĩa với việc visa cũ của bạn sẽ không còn hiệu lực khi visa mới được cấp.

12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có nộp form 103 để xin visa cho bố mẹ không?

No: Không

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm).

13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

Không chọn No. Có chọn Yes – đồng nghĩa với việc thẻ APEC của bạn sẽ hết hiệu lực khi thị thực mới được cấp.

14. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

Nếu không, chọn No. Nếu có chọn Yes và ghi quốc tịch đó vào ô bên dưới.

15. Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

Không, chọn No; Có chọn Yes và cung cấp thêm thông tin:

Passport number: Số hộ chiếu.

Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

Bạn bắt buộc phải điền form xin visa Úc 1419 bằng tiếng Anh – Ảnh: Internet

16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Không chọn No; Có chọn Yes và cung cấp thêm các thông tin sau:

Family name: Họ

Given names: Tên

Type of document: Loại giấy tờ

Identity number: Số chứng minh thư

Country of issue: Quốc gia cấp

17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào? Bạn điền VIETNAM.

18. What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống. Bạn chọn Citizen: Công dân hoặc Student: Học sinh / Sinh viên.

19. Bạn có thể bỏ qua câu 19.

Điền form xin visa Úc bằng chữ in hoa – Ảnh: Internet

Câu 20 đến 23: Những câu này, bạn cung cấp thông tin liên lạc, gồm:

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ liên lạc trong ô 21,

Số điện thoại (tại nhà, công ty, di động)

Xác nhận có chấp nhận việc liên lạc qua fax hoặc email không (nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes, rồi điền địa chỉ email và fax xuống dưới).

Part B – Family travelling to Australia with you

24. Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?

Không chọn No, có chọn Yes và cung cấp thông tin của người đi cùng, gồm họ tên, mối quan hệ và tên người bảo lãnh (nếu có).

Part C – Family NOT travelling to Australia with you

25. Trong gia đình có ai không đi Úc với bạn không? Nếu không, chọn No; Có chọn Yes và điền thông tin về những thành viên đó xuống dưới, gồm họ tên, ngày sinh, mối quan hệ, địa chỉ.

Ở câu 25, nếu chọn Yes, bạn tiếp tục điền thông tin về người sẽ đi Úc du lịch cùng bạn tương tự như hình – Ảnh: Internet

Part D – Details of your visit to Australia

26. Is it likely you will be travelling from Australia to any other country? (Bạn có xuất phát từ bất kỳ nước nào khác (ví dụ New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và trở lại Úc?). Không chọn No, có chọn Yes và cung cấp thêm thông tin bên dưới.

27 – 28. Do you have any friends or contacts in Australia?(có họ hàng nào ở Úc không)/Do you have any friends or contacts in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

Nếu có bạn chọn Yes và điền thêm các thông tin về bạn bè/người thân tại Úc. Nếu không có, bạn chọn No.

29: Why do you want to visit Australia? (Bạn đến Úc làm gì?)

Ghi lịch trình chi tiết chuyến đi Úc của bạn vào bảng bên dưới.

30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không? Tiếp tục chọn No nếu không và Yes cho câu trả lời là có – tiếp đến cung cấp thông tin về khóa học.

Part E – Health details

31. In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

Hoàn thiện form xin visa Úc bằng cách tiếp tục điền các câu hỏi từ 31 đến 37 – Ảnh: Internet

Bạn chọn No nếu không và Yes nếu có. Sau đó điền thông tin về tên nước đó và khoảng thời gian bạn ở lại.

32. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? (Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?). Không chọn No, có chọn Yes và ghi ra chi tiết.

33. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

Không bạn chọn No, có chọn Yes rồi ghi chi tiết xuống dưới.

34. Bạn hay bất cứ thành viên gia đình nào khác có bị lao không? Bạn có phát hiện dấu hiệu bất thường gì ở ngực không? Không chọn No, có chọn Yes và ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 TH trên.

35. Ở câu này, bạn nên chọn không: No.

36. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

Chọn No nếu không và Yes nếu có, sau đó điền các thông tin chi tiết vào bên dưới.

37. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

Nếu không, chọn No; Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin chi tiết xuống dưới.

Part F – Character details

38. Bạn có từng vi phạm pháp luật không? Nếu chưa từng làm gì vi phạm phát luật, bạn chọn No.

Part G – Employment status

39. Tình trạng nghề nghiệp hiện tại của bạn:

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian công tác.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian theo học.

Nếu không đi làm: ghi rõ lý do.

Part H – Funding for stay

40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia( Nguồn tài chính cho chuyến đi Úc). Ghi rõ nguồn tài sản mà bạn đang sở hữu.

41. Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?

Part I – Previous applications

42. Bạn đã từng bị từ chối cấp visa Úc hoặc lưu trú trái phép ở Úc chưa?

Bạn chọn No nếu chưa từng xin visa trước đây.

Nếu đã từng apply, bạn chọn Yes và nêu chi tiết bên dưới.

Part J – Assistance with this form

Bạn tiếp tục hoàn thiện form bằng cách trả lời các câu hỏi từ 43 đến 46 – Ảnh: Internet

Từ câu 43 – câu 46 nhằm xác định xem có ai hỗ trợ bạn điền form này không. Nếu có, bạn tiếp tục điền thông tin vào bên dưới.

Part K – Options for receiving written communications

47. Tất cả các thông tin về hồ sơ visa này sẽ được gửi cho ai. Nếu bạn gửi cho chính bạn hay người được ủy quyền, bạn chọn Myself.

Part L – Payment details

Câu 48-49, Bạn truy cập website https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator để xem mức phí visa và chọn hình thức thanh toán.

Part M – Application checklist

50. Bạn tích vào các hạng mục giấy tờ trong hồ sơ, gồm: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài chính,…

Part N – Signatures:

Đến đây, bạn gần như hoàn thiện form xin visa du lịch Úc 1419 – Ảnh: Internet

Câu 51-52. Thông tin về sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

Part O – Additional information

53. Nếu có thêm bất kỳ thông tin gì, bạn điền vào phần này. Lưu ý đánh số thứ tự.

Điền form xin visa du lịch Úc không quá khó, nhưng độ dài của tờ khai có thể sẽ khiến bạn “e ngại” và nhầm lẫn khi điền các thông tin. Vì vậy, để tăng tỉ lệ đậu thị thực Úc, bạn nên tìm đến Vietnam Booking – dịch vụ làm visa Úc trọn gói để được hướng dẫn điền tờ khai chính xác, chi tiết.

Vietnam Booking – Đơn vị làm visa có hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc xin visa Úc và visa đi khắp các nước khu vực Á, Âu, Úc, Mỹ, cam đoan sẽ giúp bạn hoàn thành form 1419 và xin thành công visa Úc nhanh chóng với chi phí rẻ nhất.

Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Lịch Úc Form 1419 Chi Tiết Năm 2022

Visa luôn là mối quan tâm hàng đầu trước mỗi chuyến du lịch. Nhiều người, nhất là những người lần đầu làm hồ sơ xin visa, luôn cảm thấy lúng túng khi phải điền mẫu đơn 1419 để xin visa du lịch Úc.

Form 1419 là mẫu đơn đăng ký xin visa chuẩn do bộ nội vụ Úc phát hành, dành riêng cho đối tượng muốn xin visa du lịch để nhập cảnh vào Úc.

Cần lưu ý là không có form 1419 bằng tiếng Việt, bạn buộc lòng phải điền form này bằng tiếng Anh.

B. Hướng dẫn Điền Đơn xin visa Du lịch Úc

Câu hỏi 1: Indicate if you are applying outside Australia or in Australia (Bạn đang làm thủ tục xin visa tại nước Úc hay ở nơi khác)

Câu hỏi 3: How long do you wish to stay in Australia? (Bạn muốn ở Úc trong thời gian bao lâu)

Câu hỏi 4: Do you intend to enter Australia on more than one occasion? (Bạn có dự định nhập cảnh Úc nhiều lần không)

Câu hỏi 7-8-9: Điền các thông tin trong hộ chiếu vào phần này và đảm bảo hộ chiếu vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian dự định lưu trú.

Những thông tin cần điền:

Family name (Họ), Given names (tên đệm và tên chính),

Sex (Giới tính),

Date of birth (Ngày tháng năm sinh),

Passport number (Số hộ chiếu),

Country of passport (nơi đã xin hộ chiếu),

Nationality of passport holder (Quốc tịch),

Date of issue (Ngày cấp hộ chiếu),

Date of expiry (Ngày hết hạn hộ chiếu),

Place of issue/issuing authority (Cơ quan cấp hộ chiếu),

Place of birth (Quê quán),

Relationship status (Tình trạng hôn nhân).

Câu hỏi 10: Are you or have you been known by any other name? (Bạn có tên nào khác hay không?)

Câu hỏi 11: Do you currently hold an Australian visa? (Bạn đã từng có visa Úc chưa?)

Câu hỏi 12: Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? (Bạn có nộp form 103 để xin visa cho cha mẹ không?)

Câu hỏi 13: Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? (Bạn có sở hữu hoặc làm thủ tục xin cấp thẻ du lịch của doanh nghiệp APEC tại Úc không?)

Câu hỏi 14: Are you a citizen of any other country? (Bạn còn quốc tịch nào khác nữa hay không?)

Câu hỏi 15: Do you have other current passports? (Bạn có đang nắm giữ hộ chiếu nào khác không?)

Câu hỏi 16: Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government? (Bạn có giữ chứng minh thư nhân dân không?)

Câu hỏi 17: In what country are you currently located? (Bạn đang sống ở đâu?)

Câu hỏi 18: What is your legal status in your current location? (Tư cách pháp nhân hiện tại nước sở tại?)

Câu hỏi 20-23: Đây là nơi bạn cung cấp các thông tin liên lạc:

Bỏ qua câu hỏi 19.

Câu 20: Địa chỉ thường trú

Câu 21: Địa chỉ liên lạc trong ô 21,

Câu 22: Số điện thoại (tại nhà, công ty, di động)

Câu 23: Xác nhận có chấp nhận việc liên lạc qua fax hoặc email không (nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes, rồi điền địa chỉ email và fax xuống dưới).

► Câu 24 thuộc Part B – Family travelling to Australia with you (Bạn có đi Úc cùng gia đình không)

Câu hỏi 24: Bạn có đi du lịch Úc với bất kỳ thành viên nào trong gia đình không?

► Câu 25 thuộc Part C – Family NOT travelling to Australia with you (Thống kê các thành viên gia đình không đi Úc cùng bạn)

Câu hỏi 25: Trong gia đình có ai không đi Úc với bạn không?

► Từ câu 26 đến câu 30 thuộc Part D – Details of your visit to Australia (Chi tiết chuyến đi Úc của bạn)

Câu hỏi 26: Is it likely you will be travelling from Australia to any other country? (Bạn có xuất phát từ bất kỳ nước nào khác (ví dụ New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và trở lại Úc?)

Câu hỏi 27-28: Do you have any relatives in Australia? (Bạn có họ hàng, người quen nào ở Úc không?)/ Do you have any friends or contacts in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

Câu hỏi 29: Why do you want to visit Australia? (Bạn đến Úc làm gì?)

Ghi lịch trình chi tiết chuyến đi Úc của bạn vào bảng

Câu hỏi 30: Do you intend to do a course of study while in Australia? (Bạn có định tham gia khóa học nào trong khi du lịch Úc không?)

Câu hỏi 31: In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? (Trong 5 năm gần đây, bạn có từng đến và ở lại nước nào khác trong hơn 3 tháng liên tục không?)

Câu hỏi 32: Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? (Bạn có dự định chữa bệnh hay tới cơ sở y tế nào khi ở Úc không?)

Câu hỏi 33: Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? (Bạn có ý định đi làm việc, học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hay nhân viên y tế khi ở Úc hay không?)

Câu hỏi 34: Bạn hay bất cứ thành viên gia đình nào khác có bị lao không? Bạn có phát hiện dấu hiệu bất thường gì ở ngực không?

Câu hỏi 35: Trong chuyến đi bạn có muốn yêu cầu điều trị các bệnh: Rối loạn máu, ung thư, bệnh tim, viêm gan B hoặc C, nhiễm HIV/AIDS, bệnh thận, bệnh tâm thần, có thai, bệnh về hô hấp, v.v.?

Câu hỏi 36: Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? (Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hay chăm sóc y tế đặc biệt không?)

Câu hỏi 37: Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? (Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 1 năm trở lại đây chưa?)

► Câu 38 thuộc Part F – Character details (Bạn có từng vi phạm pháp luật không)

► Câu hỏi 39 thuộc Part G – Employment status (Tình trạng nghề nghiệp)

Câu hỏi 39: Tình trạng nghề nghiệp hiện tại:

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian công tác.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian theo học.

Nếu không đi làm: ghi rõ lý do.

► Câu 40-41 thuộc Part H – Funding for stay (Nguồn tài chính cho chuyến đi)

Câu hỏi 40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia (Nguồn tài chính cho chuyến đi Úc)

Câu hỏi 41: Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? (Có ai hỗ trợ chi phí đi du lịch cho bạn không?)

► Câu 42 thuộc Part I – Previous applications

Câu hỏi 42: Bạn đã từng bị từ chối cấp visa Úc hoặc lưu trú trái phép ở Úc chưa?

► Từ câu 43 đến câu 46 thuộc Part J – Assistance with this form

Phần này nhằm xác định xem có ai hỗ trợ bạn viết đơn này không.

Nếu có thì người đó có phải người của cơ quan đăng ký di cư không, người đó có đang ở Úc không, bạn có tặng gì cho người đó không. Nếu có ghi rõ tên, địa chỉ và số điện thoại của người đó xuống dưới.

► Câu 47 thuộc Part K – Options for receiving written communications

► Câu 48-49 thuộc Part L – Payment details

Truy cập website https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator để xem mức phí visa và chọn hình thức thanh toán.

► Câu 50 thuộc Part M – Application checklist

Hãy tích vào các loại giấy tờ bạn nộp trong hồ sơ: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài sản, v.v.

► Câu 51-52 thuộc Part N – Signatures: Ký xác nhận

Thông tin sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

► Câu 53 thuộc Part O – Additional information

Nếu có thêm bất kỳ thông tin gì thì điền vào phần này. Lưu ý đánh số thứ tự.

Mẫu Đơn Xin Visa Úc 1419 – Dịch Vụ Visa

Đơn xin thị thực đi Úc  (mẫu 1419) là một trong những đơn xin thị thực khó nhất. Bởi ngoài ngôn ngữ tiếng Anh, hình thức này còn khiến ứng viên “ái ngại” bởi độ dài và lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều. Nếu lần đầu xin visa Úc tự túc, bạn sẽ mất rất nhiều thời gian để điền vào mẫu 1419. Vì vậy, để tránh sai sót và tiết kiệm thời gian, bài viết này,  dịch vụ làm visa uy tín  sẽ hướng dẫn các bạn. về cách Điền  ra  các chi tiết hầu hết các  đơn xin cấp visa Úc  mẫu.

Đơn xin thị thực Úc theo mẫu 1419

Mẫu 1419 là mẫu đơn xin thị thực do Bộ Nội vụ Úc ban hành, dành riêng cho những ai muốn xin thị thực du lịch vào Úc.

Để xin visa du lịch Úc thành công, trước tiên bạn phải điền vào mẫu 1419 – Ảnh: Internet

Lưu ý khi điền đơn xin visa Úc 1419

Trong suốt  mẫu đơn xin thị thực Úc 1419,  bạn chỉ được yêu cầu khai báo bằng tiếng Anh.

Bạn có thể điền vào biểu mẫu trực tiếp trên máy tính hoặc tải biểu mẫu về và viết bằng tay.

Thông tin trên mẫu thông tin được viết bằng chữ in hoa.

Đối với các hộp kiểm, hãy chọn √.

Do mẫu đơn xin visa 1419 Úc quá dài nên để tránh sai sót, bạn cần điền đầy đủ thông tin theo thứ tự từ trên xuống dưới.

Theo  kinh nghiệm xin visa du lịch Úc  tự túc   , bạn nên điền vào mẫu 1419 trên máy tính để dễ sửa nếu có sai sót.

Hướng dẫn cách xin visa úc mẫu 1419 chi tiết

Trang thông tin cơ bản:

1  . Cho biết bạn đang nộp đơn bên ngoài nước Úc hay đang ở trong nước Úc  ? Bạn đang nộp đơn xin thị thực ở Úc hoặc nơi khác. Bấm vào ô  Bên ngoài nước Úc  và chuyển sang câu 2.

Hướng dẫn điền đơn xin visa du lịch Úc mẫu 1419 – Ảnh: Internet

2.  Bạn muốn đến thăm Úc khi  nào? Khi nào bạn dự định đến Úc: Bạn điền thời gian bạn dự định đến và trở về từ Úc (Từ ngày / tháng / năm đến ngày / tháng / năm).

3.  Bạn muốn ở lại Úc  bao lâu? Bạn muốn ở Úc bao lâu. Câu này, bạn chọn thời gian theo lịch trình của mình.

Đến 3 tháng: dưới 3 tháng

Lên đến 6 tháng: dưới 6 tháng

Lên đến 12 tháng: dưới 12 tháng

4.  Bạn có dự định đến Úc nhiều hơn một lần  không? Bạn có ý định nhập cảnh vào Úc nhiều hơn 1 lần?

Chọn Không và tiếp tục với câu hỏi 7.

Nếu bạn chọn Có, hãy ghi chi tiết các mục nhập tới Úc trong tương lai của bạn trong ô bên dưới. Sau đó trả lời câu hỏi 7

5.  Ghi rõ ngày bạn muốn gia hạn thời gian lưu trú  :  Ghi rõ ngày bạn muốn gia hạn  thị thực.

6.  Cung cấp lý do chi tiết cho việc yêu cầu lưu trú thêm này  : Đưa ra lý do yêu cầu gia hạn thị thực.

Hoàn thành mẫu 1419 từ câu 7 đến câu 9 – Ảnh: Internet

Câu hỏi 7-8-9: Điền thông tin vào hộ chiếu của bạn trong phần này và đảm bảo hộ chiếu của bạn vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian bạn dự định lưu trú. Thông tin cần điền:

Họ, Tên,

Ngày sinh,

Số hộ chiếu,

Quốc gia của hộ chiếu (nơi hộ chiếu đã được áp dụng),

Quốc tịch của chủ hộ chiếu (Quốc tịch),

Ngày cấp,

Ngày hết hạn,

Nơi cấp / cơ quan cấp (cơ quan cấp hộ chiếu),

Nơi sinh,

Tình trạng mối quan hệ.

10.  Bạn hoặc bạn đã được biết đến với bất kỳ tên nào khác  ? Bạn có tên nào khác không?

Không, bạn chọn Không.

Còn một tên khác, chọn Yes và chỉ định tên đó vào khung bên dưới.

Hoàn thành mẫu đơn xin visa Úc từ câu 10 đến câu 14 – Ảnh: Internet

11.  Bạn hiện có visa Úc  không? Bạn hiện đang có visa Úc?

Bạn không chọn Không. Chọn Có nghĩa là thị thực cũ của bạn sẽ không còn hiệu lực khi thị thực mới được cấp.

12.  Bạn đã nộp đơn xin thị thực Cha mẹ (subclass 103)  chưa? Bạn đã nộp mẫu 103 để xin thị thực cha mẹ?

Mọt sách.

Vâng vâng. Nếu được chọn, hãy nhập ngày đăng ký (ngày / tháng / năm).

13.  Bạn hiện đang giữ hoặc đã đăng ký Thẻ đi lại Doanh nhân APEC (ABTC)? Bạn đang sở hữu hoặc đang xin thẻ APEC?

Không chọn Không. Chọn Có – điều này có nghĩa là thẻ APEC của bạn sẽ hết hạn khi thị thực mới được cấp.

14.  Bạn có phải là công dân của bất kỳ quốc gia nào khác  không? Bạn có quốc tịch nào khác không?

Nếu không, hãy chọn Không. Nếu có, hãy chọn Có và nhập quốc tịch đó vào ô bên dưới.

15.  Bạn có hộ chiếu hiện tại khác không? Có hộ chiếu nào khác không.

Không, chọn Không; Chọn Có và cung cấp thêm thông tin:

Passport number: Số hộ chiếu.

Quốc gia của hộ chiếu: Quốc gia của hộ chiếu

Bạn được yêu cầu điền vào mẫu đơn xin thị thực Úc 1419 bằng tiếng Anh – Ảnh: Internet

16.  Bạn có giữ chứng minh nhân dân hoặc số nhận dạng do chính phủ cấp cho bạn  không? Bạn có thẻ căn cước hoặc số chứng minh thư do chính phủ cấp không?

Đừng chọn Không; Chọn Có và cung cấp thông tin sau:

Họ: Họ

Đã cho tên: Tên

Loại tài liệu: Loại tài liệu

Identity number: Số nhận dạng

Quốc gia phát hành: Quốc gia phát hành

17.  Bạn hiện đang ở nước  nào? Bạn đang sống ở quốc gia nào? Bạn vào VIỆT NAM.

18.  Tình trạng pháp lý của bạn ở vị trí hiện tại của bạn là  gì? Tình trạng pháp lý tại nơi bạn sinh sống. Bạn chọn Citizen: Công dân hoặc Student: Sinh viên.

19. Bạn có thể bỏ qua câu 19.

Điền vào tờ khai xin visa Úc bằng chữ in hoa – Ảnh: Internet

Câu hỏi 20 đến 23: Những tuyên bố này, bạn cung cấp thông tin liên hệ, bao gồm:

Địa chỉ thường trú

Danh bạ nằm trong ô 21,

Số điện thoại (nhà riêng, cơ quan, di động)

Xác nhận xem liên lạc bằng fax hoặc email có được chấp nhận hay không (nếu không, hãy chọn Không; nếu có, hãy chọn Có, sau đó nhập địa chỉ email và fax bên dưới).

Phần B – Gia đình đi du lịch Úc với bạn

24.  Bạn đang đi du lịch hoặc hiện đang ở Úc với bất kỳ thành viên nào trong gia đình? Bạn sắp đến Úc, hay bạn đang ở Úc với bất kỳ người thân yêu nào?

Không chọn Không, chọn Có và cung cấp thông tin của người đi cùng, bao gồm họ tên, mối quan hệ và tên người bảo trợ (nếu có).

Phần C – Gia đình KHÔNG đi du lịch Úc với bạn

25. Có ai trong gia đình bạn đến Úc với bạn không? Nếu không, hãy chọn Không; Chọn Có và nhập thông tin về các thành viên đó vào bên dưới, bao gồm họ tên, ngày tháng năm sinh, mối quan hệ, địa chỉ.

Ở câu 25, nếu chọn Yes, bạn tiếp tục điền thông tin người sẽ đi du lịch Úc cùng bạn tương tự như hình – Ảnh: Internet

Phần D – Chi tiết về chuyến thăm của bạn đến Úc

26. Có  khả năng bạn sẽ đi du lịch từ Úc đến bất kỳ quốc gia nào khác  không? (Bạn đến từ bất kỳ quốc gia nào khác (ví dụ: New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và đi từ Úc?). Không chọn Không, chọn Có và cung cấp thêm thông tin bên dưới.

27 – 28.  Bạn có bạn bè hoặc liên hệ nào ở Úc  không? (Bạn có người thân nào ở Úc không) / Do you have any friends or contact in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

Nếu vậy, hãy chọn Có và điền thêm thông tin về bạn bè / người thân ở Úc. Nếu không, hãy chọn Không.

29:  Tại sao bạn muốn đến thăm Úc  ? (Bạn đến Úc để làm gì?)

Ghi lại hành trình chuyến đi Úc chi tiết của bạn vào bảng bên dưới.

30.  Bạn có dự định thực hiện một khóa học khi ở Úc  không? Bạn có dự định tham gia bất kỳ khóa học nào khi ở Úc không? Tiếp tục chọn Không nếu không và Có để có – sau đó cung cấp thông tin về khóa học.

Phần E – Chi tiết sức khỏe

31.  Trong 5 năm qua, bạn có đến thăm hoặc sinh sống bên ngoài quốc gia của bạn được cấp hộ chiếu hơn 3 tháng liên tục  không? Bạn đã sống ở một quốc gia khác hơn 3 năm liên tục trong 5 năm qua chưa?

Hoàn thành mẫu đơn xin visa Úc bằng cách tiếp tục điền các câu hỏi từ 31 đến 37 – Ảnh: Internet

Bạn chọn Không nếu không và Có nếu có. Sau đó điền tên quốc gia và khoảng thời gian bạn ở lại.

32.  Bạn có ý định vào bệnh viện hoặc cơ sở chăm sóc sức khỏe (bao gồm cả viện dưỡng lão) khi ở Úc  không? (Bạn có ý định điều trị bệnh hoặc chăm sóc sức khỏe của mình tại bệnh viện / cơ sở y tế khi ở Úc không?). Không chọn Không, chọn Có và ghi chi tiết.

33.  Bạn có dự định làm việc hoặc học tập để trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong thời gian ở Úc  không? Bạn có dự định làm việc hoặc học tập để trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế khi ở Úc?

Nếu bạn không chọn Không, hãy chọn Có và sau đó viết chi tiết ra giấy.

34. Bạn hoặc bất kỳ thành viên nào khác trong gia đình bị lao? Bạn có nhận thấy bất kỳ bất thường nào ở ngực không? Không chọn Không, chọn Có và ghi chi tiết của bất kỳ trường hợp nào ở trên.

35. Trong câu này, bạn nên chọn không: Không.

36.  Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý  không? Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng sức khỏe không?

Chọn Không nếu không và Có nếu có, sau đó điền vào các chi tiết bên dưới.

37.  Bạn đã tiến hành khám sức khỏe để xin visa Úc trong 12 tháng qua chưa? Bạn đã khám sức khỏe trong vòng 12 tháng gần nhất để xin visa đi Úc chưa?

Nếu không, hãy chọn Không; Nếu có, hãy chọn Có, sau đó điền thông tin chi tiết vào bên dưới.

Phần F – Chi tiết nhân vật

38. Bạn đã bao giờ phạm luật chưa? Nếu bạn chưa từng làm bất cứ điều gì vi phạm pháp luật, hãy chọn Không.

Phần G – Tình trạng việc làm

39. Tình trạng nghề nghiệp hiện tại của bạn:

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian làm việc.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian học.

Nếu không hoạt động: ghi rõ lý do.

Phần H – Kinh phí lưu trú

40:  Cung cấp thông tin chi tiết về cách bạn sẽ duy trì tài chính cho mình khi bạn ở Úc  . Nêu rõ các nguồn lực mà bạn sở hữu.

41. Người  bảo lãnh của bạn hoặc người khác có hỗ trợ cho chuyến thăm của bạn đến Úc  không? Có tổ chức / người nào hỗ trợ chi phí cho chuyến đi của bạn đến Úc không?

Phần I – Các ứng dụng trước đây

42. Bạn có bị từ chối visa Úc hoặc ở lại Úc bất hợp pháp không?

Bạn chọn Không nếu bạn chưa từng xin visa trước đây.

Nếu bạn đã từng ứng tuyển, bạn chọn Có và chi tiết bên dưới.

Phần J – Hỗ trợ với biểu mẫu này

Bạn tiếp tục cải tiến hình thức bằng cách trả lời câu 43 đến câu 46 – Ảnh: Internet

Câu 43 – 46 để xác định xem ai có thể giúp bạn điền vào biểu mẫu này. Nếu có, hãy tiếp tục điền thông tin bên dưới.

Phần K – Các tùy chọn để nhận thông báo bằng văn bản

47. Mọi thông tin về đơn xin thị thực này sẽ được gửi cho ai. Nếu bạn gửi cho chính mình hoặc người được ủy quyền, hãy chọn Bản thân.

Phần L – Chi tiết thanh toán

Câu hỏi 48-49, Bạn truy cập website  https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator  để xem lệ phí visa và chọn hình thức nộp.

Phần M – Danh sách kiểm tra ứng dụng

50. Bạn đánh dấu vào các mục trong hồ sơ, bao gồm: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài chính, …

Phần N – Chữ ký:

Đến đây, bạn gần như đã hoàn thành xong bộ hồ sơ xin visa du lịch Úc mẫu 1419 – Ảnh: Internet

Câu hỏi 51-52. Thông tin về sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

Phần O – Thông tin bổ sung

53. Nếu bạn có bất kỳ thông tin bổ sung nào, hãy điền vào phần này. Lưu ý đánh số.

Sau khi điền đầy đủ các thông tin trên, các bạn nhớ dán ảnh và ký tên vào tờ khai. Hy vọng hướng dẫn điền  đơn xin visa du lịch Úc (mẫu 1419)  sẽ giúp ích được phần nào cho bạn.

Dịch vụ làm visa Úc uy tín, giá rẻ tại Vietnam Booking

Việc điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc  không quá khó, tuy nhiên độ dài của mẫu có thể khiến bạn “ngại ngùng” và bối rối khi điền thông tin. Vì vậy, để tăng tỷ lệ đậu visa Úc, bạn nên tìm đến  Vietnam Booking  –  Dịch vụ làm visa Úc trọn gói  để được hướng dẫn điền tờ khai chính xác và chi tiết.

Vietnam Booking  – Đơn vị làm visa có hơn 10 năm kinh nghiệm xin visa Úc, visa đi tất cả các nước Châu Á, Châu Âu, Châu Úc, Mỹ, cam kết giúp bạn hoàn thành mẫu 1419 và xin visa Úc thành công nhanh chóng. nhanh chóng với chi phí rẻ nhất.

 

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn 1419 Visa Úc trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!