Xem Nhiều 2/2023 #️ Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc # Top 4 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc # Top 4 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

https://drive.google.com/mau-to-khai-visa-trung-quoc

Hướng dẫn điền mẫu tờ khai Visa Trung Quốc như sau

1.1: Điền họ và tên lót.

1.2: Tên tiếng hoa (Có thì điền, không thì bỏ trống).

1.3: Tên khác: bỏ trống.

1.4: Giới tính: M (Trai) và F(Gái).

1.5: Ngày tháng năm sinh (Năm/ Tháng/ Ngày). Ví dụ bạn sinh ngày: 26/04/1995 thì điền vào: 1995/26/04.

1.6: Quốc tịch: Việt Nam.

1.7: Quốc tịch cũ: bỏ trống.

1.8: Nơi sinh: For Example: Hanoi, Vietnam, Hochiminh, Angiang, Taybac,….

1.10: Loại hộ chiếu: bạn chọn Ordinary nha.

1.11: Số hộ chiếu:

1.12: Ngày cấp hộ chiếu:

1.13: Nơi cấp:

1.14: Ngày hết hạn hộ chiếu:

1.15: Chức vụ hiện tại: Văn phòng chọn Employee nha.

1.16: Học vấn: Cao đẳng chọn College nha.

1.17: Công ty/ trường học: điền tên, sđt, công ty bạn đang làm

1.18: Địa chỉ thường trú:

1.19: Zip code: 700000 (HCM) và 100000 (HN)hoặc bỏ trống.

1.20: Số điện thoại:

1.21: Địa chỉ Email:

1.22: Trạng thái hôn nhân:

1.23: Các thành viên trong gia đình, quốc tịch, chức vụ, việc làm,…

1.24: Người thân liên hệ khi cần thiết:

1.25: Quốc gia nộp đơn xin visa: bạn nộp visa tại HCM – Việt Nam thì ghi Vietnam thôi nha.

2.1: Mục đích đi du lịch: Tourism nha.

2.2: Số lần bạn muốn nhập cảnh: đi 1 lần ghi 1, 2 lần ghi 2.

2.3: Bỏ trống.

2.4: Ngày dự kiến nhập cảnh vào Trung Quốc: xem trên vé máy bay rồi ghi vào nha.

2.5: Số ngày dự kiến ở Trung Quốc.

2.6: Lịch trình bạn đi du lịch tại Trung Quốc như thế nào thì ghi vô nha.

2.7: Người chi trả tiền cho chuyến đi: tự trả thì ghi myself nha.

2.8: Người mời ở TQ: không có thì bỏ trống hoặc none.

2.9: Bạn từng được cấp visa đi TQ chưa?

Có thì điền thời gian được cấp gần đây.

Chưa thì bỏ trống

2.10: Điền các nước đã du lịch trong vòng 12 tháng trở lại đây.

4.3: Bạn chỉ cần ký tên vào là xong.

Các loại Visa Trung quốc cơ bản

Visa D: Cấp cho những người đến định cư tại Trung QuốcĐăng ký cấp visa D (cư trú): Yêu cầu đơn chúng nhận thân phận định cư, đơn chứnng nhận thân phận định cư do người đăng ký hoặc người nhà đang sinh sống tại Trung Quốc bảo lãnh đăng ký, đăng ký tại đồn công an tại thành phố sở tại.

Visa L: Cấp cho những người đến Trung Quốc du lịch hoặc những người nhập cảnh đến Trung Quốc giải quyết việc riêng. Nếu tổng cộng có 9 người trở lên cùng một tập thể nhập cảnh với mục đích du lịch thì sẽ cấp visa tập thể

Visa X: Cấp cho học sinh, sinh viên đến Trung Quốc du học, cấp cho giáo viên đến học nâng cao,và những người đến thực tập từ 6 tháng trở lênĐăng ký cấp visa X (học tập): yêu cầu có giấy gọi học, giấy chứng minh của đơn vị tiếpnhận hoặc đơn vị chủ quản, giấy khám sức khỏe

Vị trí trên bản đồ

Yêu cầu bật định vị “GPS”

Bạn phải bật chức năng định vị GPS trên thiết bị mới có thể dùng được chức năng này.

Thư viện ảnh

Góp ý bài viết

Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc 23/10/2019

Tờ khai xin visa Trung Quốc có hai loại: song ngữ Trung – Anh hoặc song ngữ Trung – Việt. Bạn có thể điền bằng ba cách: tải về điền, điền trực tuyến trên website CVASC hoặc điền khi đến nộp hồ sơ. Tất nhiên là việc điền tờ khai tại nhà sẽ giúp bạn tránh được sơ sót đúng không nào.

Tờ khai xin visa Trung Quốc có hai loại: song ngữ Trung – Anh hoặc song ngữ Trung – Việt. Bài này hướng dẫn điền bản song ngữ Trung – Anh. Bản Trung – Việt thông tin cũng tương tự nhưng viết bằng tiếng Việt.

Lưu ý khi điền đơn:

Khai form bằng tiếng Anh

Thông tin điền bằng chữ ‘IN HOA’

Có thể đánh máy hoặc viết tay

Các ô chọn đánh dấu √

Các thông tin không có hoặc để trống thì điền: “NONE” hoặc “N/A”

Khai thông tin theo đúng trình tự để tránh sai sót. Điền đầy đủ tất cả thông tin. Càng chi tiết càng tốt

Hướng dẫn điền tờ khai xin cấp visa Trung Quốc

1.1 Full English name as in passport: điền đầy đủ tên như trong hộ chiếu

1.2 Name in Chinese: tên tiếng Hoa

Để trống nếu không có tên tiếng Hoa

1.3 Other name(s): tên khác.

Nếu còn tên nào khác thì ghi, không có bỏ qua

1.4 Sex: Giới tính.

1.5 DOB: ngày sinh.

Bạn điền theo thứ tự năm-tháng-ngày

1.6 Current nationality(ies): Quốc tịch

1.7 Former nationality(ies): Quốc tịch cũ.

1.8 Place of birth (city,province/state,country): Nơi sinh (thành phố, tỉnh/quốc gia)

1.9 Local ID/Citizenship number: Số chứng minh thư

Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

Service or Official: Hộ chiếu công vụ

Ordinary: Hộ chiếu phổ thông

Other (Please specify): Khác (Ghi chi tiết)

Hầu hết người dân Việt Nam đều dùng hộ chiếu phổ thông, chọn ” Ordinary “.

1.11 Passport number: số hộ chiếu

1.12 Date of issue: ngày cấp hộ chiếu (năm-tháng-ngày)

1.13 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý Xuất nhập cảnh tiếng anh là Immigration Department

1.14 Date of expiry: ngày hết hạn hộ chiếu (năm-tháng-ngày)

1.15 Current occupation(s): nghề nghiệp hiện tại.

Business person: Doanh nhân

Company employee: Nhân viên

Entertainer: Người làm nghệ thuật

Industrial/Agricultural worker: Công nhân / Làm nông

Student: Học sinh/Sinh viên

Crew member: Thành viên hàng không, hàng hải, đường sắt, đường bộ

Self-employed: Nghề tự do

Unemployed: Không nghề nghiệp

Retired: Nghỉ hưu

Former/incumbent member of parliament: Đại biểu Quốc hội

Former/incumbent government official: Viên chức Nhà nước

Military personnel: Quân nhân

NGO Staff: Thành viên tổ chức phi chính phủ

Religious personnel: Nhân sĩ tôn giáo

Staff of Media: Phóng viên, nhà báo

1.16 Education: Học vấn. Chọn mục phù hợp

Postgraduate: Thạc sĩ

College: Cao đẳng/Đại học

Other: khác thì ghi rõ ra là gì. Ví du: Học vấn trung học ghi là “HIGH SCHOOL”

1.17 Employer/School: Thông tin về nơi công tác/trường học

Name: tên đơn vị

Phone number: số điện thoại liên hệ

Address: địa chỉ

Zip Code: mã bưu chính. Nếu công ty không có thì bỏ qua không cần điền

1.19 Zip Code: không có mã bưu chính thì bỏ qua

1.20 Home/mobile phone number: Số điện thoại cá nhân

1.21 E-mail address: địa chỉ email

1.22 Marital status: Tình trạng hôn nhân

Married: đã kết hôn

Single: độc thân

Other: nếu khác 2 cái trên thì tích vào đây và ghi rõ ra tình trạng hiện tại

1.23 Major family members: Thành viên chủ yếu của gia đình (vợ/chồng, con, cha mẹ)

Name: tên

Nationality: quốc tịch

Occupation: nghề nghiệp

Relationship: mối quan hệ với bạn

1.24 Emergency Contact: thông tin người liên hệ trong trường hợp khẩn

Name: tên

Mobile phone number: số điện thoại di động

Relationship with the applicant: mối quan hệ với bạn

1.25 Country or territory where the applicant is located when applying for this visa: Quốc gia/vùng lãnh thổ nơi bạn xin cấp visa

Part 2: Travel Information – Thông tin chuyến đi

Official visit: Chuyến thăm cấp cao

Tourism: Du lịch

Non-business visit: Giao lưu, khảo sát, thăm viếng

Business & Trade: Thương vụ

As introduced talent: Nhân lực trình độ cao

As crew member: Thành viên hàng không, hàng hải, đường bộ/sắt

Transit: Quá cảnh

As resident diplomat, consul or staff of international organization: viên chức ngoại giao, lãnh sự, tổ chức quốc tế

As permanent residence: Cư trú

Work: Làm việc

As child in foster care: gửi con nhờ nuôi

Other: Các mục đích khác với những mục trong đơn thì ghi rõ ra

Ví dụ: Đi du lịch thì chọn “Tourism”, tùy từng trường hợp có thể chọn nhiều mục đích

2.2 Intended number of entries: Số lần dự kiến nhập cảnh

Two entries valid for 3 to 6 months from the date of issue: Nhập cảnh 2 lần (thời hạn 3-6 tháng)

Multiple entries valid for 6 months from the date of issue: Nhập cảnh nhiều lần (thời hạn 6 tháng)

Multiple entries valid for 1 year from the date of issue: Nhập cảnh nhiều lần (thời hạn 1 năm)

Other: Khác (ghi rõ)

Nếu là lần đầu xin visa Trung Quốc thì nên chọn loại “3 tháng nhập cảnh 1 lần”

2.3 Are you applying for express service? Bạn có muốn xin visa khẩn không?

Thời gian xét visa trung bình cũng chỉ tầm 4 ngày làm việc, nếu không thực sự cần gấp thì đánh chọn “No”. Làm khẩn phải mất thêm một khoản phí, và cần có sự phê duyệt của viên chức lãnh sự cấp cao

2.6 Itinerary in China: Lịch trình tại Trung Quốc

Viết theo thứ tự thời gian, cột “Date” ghi ngày, “Detailed address” ghi địa chỉ chi tiết.

Trường hợp bạn có nộp riêng nộp tờ lịch trình chi tiết khác thì chỉ cần điền ngắn gọn trong form.

2.7 Who will pay for your travel and expenses during your stay in China? Ai là người chi trả cho chuyến đi của bạn

Điền “MYSELF” nếu bạn đi du lịch tự túc

Có người bảo lãnh thì ghi điền đầy đủ thông tin ở mục 2.8

2.8 Information of inviter in China: Thông tin người mời

Name: Tên

Address: Địa chỉ

Phone number: Số điện thoại

Relationship with the applicant: Mối quan hệ

Nếu không có người mời thì ghi “NONE” hoặc “N/A” vào các ô thông tin

2.9 Have you ever been granted a Chinese visa?…: Bạn đã có visa Trung Quốc chưa?

Lần đầu xin visa Trung Quốc thì điền “N/A” hoặc “NONE

Nếu đã từng có visa Trung Quốc thì ghi rõ thời gian và địa điểm cấp visa gần đây nhất

2.10 Others countries or territories you visited in the last 12 months: Liệt kê tên nước/lãnh thổ khác bạn đã đến thăm trong vòng 12 tháng trở lại

Part 3: Other information – Thông tin khác

3.2 Đã từng bị từ chối visa hay từ chối nhập cảnh vào Trung Quốc chưa?

3.3 Đã từng có tiền án tiền sự tại Trung Quốc hay bất cứ quốc gia nào khác không?

3.4 Có mắc các chứng bệnh sau không?

Bệnh thần kinh nghiêm trọng

Bệnh lao phổi truyền nhiễm

Bệnh truyền nhiễm khác ảnh hưởng môi trường xung quanh

3.5 Có đi qua quốc gia / khu vực chịu ảnh hưởng của bệnh truyền nhiễm trong 30 ngày trở lại đây không?

Trả lời “Yes” – có; hoặc “No” – không các câu từ 3.1 đến 3.5

3.6 Nếu có trả lời ” Yes ” bất cứ câu nào từ 3.1 – 3.5 thì cung cấp thông tin chi tiết ở ô trống bên dưới

3.8 Nếu còn ai đi chung và dùng cùng hộ chiếu với bạn thì khai thêm thông tin trong bảng

Full name: Họ tên

Sex: Giới tính

DOB: ngày sinh (năm-tháng-ngày)

Part 5: Another person on the applicant’s behalf – Người điền đơn thay

Name: Tên

Relationship with the applicant: Mối quan hệ

Address: Địa chỉ

Phone number: Số điện thoại

Mình khuyên các bạn cứ bỏ qua phần này nếu tự mình chuẩn bị hồ sơ visa, để tránh bị hỏi thêm khi nhân viên lãnh sự xem hồ sơ. Trường hợp trẻ em cha mẹ điền thay thì ok.

Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn Xin Cấp Visa Trung Quốc

Hướng dẫn chi tiết điền các thông tin trên mẫu

Phần 1: Personal Information (Thông tin cá nhân)

Phần 2: Travel Information (Thông tin chuyến đi)

Phần 3: Other information (Thông tin khác)

Phần 4: Declaration & Signature (Cam kết và chữ ký)

Phần 5: Another person on the applicant’s behalf (Người điền tờ khai xin visa Trung Quốc thay)

Lưu ý: Trong mẫu này tại các trường thông tin thì bạn sẽ điền Tiếng Anh và viết Hoa các chữ, tại trường lựa chọn thì bạn tích chữ V vào ô bạn chọn.

Phần 1: Personal Information (Thông tin cá nhân)

( Mẫu đơn xin visa Trung Quốc phần 1 – Hình ảnh chỉ là 1 phần của Mẫu đơn )

1.1: Điền thông tin họ và tên

1.2: Tên tiếng hoa (Có thì điền, không thì ghi N/A).

1.3: Tên khác: Có thì điền, không thì ghi N/A

1.4: Giới tính: Tích V vào ô phù hợp M (Trai) và F(Gái)

1.5: Ngày tháng năm sinh: Viết theo định dạng (Năm/ Tháng/ Ngày). 1995/26/04.

1.6: Quốc tịch: Việt Nam.

1.7: Quốc tịch cũ: Có thì điền, không thì ghi N/A

1.8: Nơi sinh: Viết theo thứ tự như vd: Hanoi, Vietnam.

1.9: Local ID: Điền thông tin CMT hoặc số thẻ căn cước công dân

1.11: Số hộ chiếu: Điền số hộ chiếu của bạn

1.12: Ngày cấp hộ chiếu: Điền ngày cấp hộ chiếu

1.13: Nơi cấp: Điền nơi cấp hộ chiếu

1.14: Ngày hết hạn hộ chiếu: điền ngày hết hạn hộ chiếu

1.15: Chức vụ hiện tại: Tích vào ô phù hợp

1.16: Học vấn: Tích vào ô có cấp bậc:Cao đẳng, Đại Học… mình đã từng học

1.17: Công ty/ trường học: Điền tên, sđt, công ty bạn đang làm

1.18: Địa chỉ thường trú: Nơi bạn cư trú

1.19: Zip code: 700000 (HCM) và 100000 (HN) hoặc ghi N/A

1.20: Số điện thoại: Điền SDT của bạn vào

1.21: Địa chỉ Email: Điền email liên hệ của bạn vào

1.22: Trạng thái hôn nhân: Tích

1.23: Các thành viên trong gia đình, quốc tịch, chức vụ, việc làm,…

1.24: Người thân liên hệ khi cần thiết:

1.25: Quốc gia nộp đơn xin visa: Vietnam

Phần 2: Travel Information (Thông tin chuyến đi)

( Mẫu đơn xin visa Trung Quốc phần 2 )

2.1: Mục đích đi du lịch: Tích vào ô phù hợp với mục đích của mình

2.2: Số lần bạn muốn nhập cảnh: Tùy vào bạn đi bao nhiêu lần

2.4: Ngày dự kiến nhập cảnh vào Trung Quốc: Có trên vé máy bay xem và ghi vào

( Mẫu đơn xin visa Trung Quốc phần 2 )

2.5: Số ngày bạn dự kiến ở Trung Quốc.

2.6: Lịch trình bạn đi du lịch tại Trung Quốc

2.7: Người chi trả tiền cho chuyến đi: Nếu bạn tự trả thì ghi myself

2.8: Người mời ở TQ: Không có thì ghi N/A hoặc none.

2.9: Nếu đã đi Trung Quốc thì điền thời gian được cấp gần đây, chưa đi thì ghi N/A

2.10: Điền các nước đã du lịch trong vòng 12 tháng vừa qua

Phần 3: Other information (Thông tin khác)

( Mẫu đơn xin visa Trung Quốc part 3 )

3.6 Nếu có trả lời “Yes” bất cứ câu nào từ 3.1 – 3.5 thì cung cấp thông tin chi tiết ở ô trống bên dưới 3.7 đến hết

Phần 4: Declaration & Signature (Cam kết và chữ ký)

Phần này các bạn điền cam kết mọi thông tin trên đều đúng sự thật, nếu có sai lệch xin chịu trách nhiệm trước pháp luật và ký ghi đầy đủ họ tên

Phần 5: Another person on the applicant’s behalf (Người điền tờ khai xin visa Trung Quốc thay)

Phần này áp dụng cho trường hợp nếu người điền tờ khai không phải là người xin Visa Trung Quốc. Thông thường phần này là các bên dịch vụ sẽ điền nếu bạn xin cấp Visa thông qua các công ty dịch vụ nên không cần quá lưu tâm. Nếu bạn tự xin Visa Trung Quốc tại Lãnh Sự Quán thì điền N/A còn thông qua 1 công ty dịch vụ thì để trống phần này

Tải tài liệu Mẫu đơn xin cấp Visa Trung Quốc:

Các bạn có thể tải mẫu đơn xin cấp Visa Trung Quốc Tại đây

Ngoài ra BonBonTravel cũng cung cấp dịch vụ làm Visa Trung Quốc khẩn và tiếp nhận hồ sơ đã bị từ chối. Mọi khó khăn trong quá trình xin cấp Visa BonBonTravel đều có thể giúp các bạn được.

Hướng Dẫn Cách Điền Tờ Khai Xin Visa Đức Chi Tiết, Chính Xác

Cũng giống như khi xin visa các nước khác, tờ khai là một trong những giấy tờ bạn bắt buộc phải nộp khi xin visa Đức các diện thăm thân, công tác. Nội dung trong tờ khai sẽ yêu cầu bạn điền từ các thông tin cá nhân như Họ tên, ngày tháng năm sinh, số chứng minh nhân dân, số hộ chiếu… cho đến các thông tin về chuyến đi.

Việc điền tờ khai sẽ giúp Đại sứ quán nắm được những thông tin cơ bản về nhân thân, công việc, hoàn cảnh gia đình – xã hội của bạn cũng như những thông tin về thời gian bạn ở Đức, đồng thời đối chiếu với những giấy tờ khác bạn đã khai và nộp trong hồ sơ. Do vậy, điền tờ khai xin visa Đức là bước vô cùng quan trọng, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối. Bởi dù chỉ một thông tin sai lệch cũng sẽ khiến Đại Sứ Quán từ chối hồ sơ xin visa Đức của bạn. Ngoài ra, việc khai đơn bằng tiếng Anh trên tất cả các trang cũng là một trở ngại cho những ai không tự tin về trình độ tiếng Anh của mình. Những rủi ro, khó khăn này cũng là nguyên nhân khiến nhiều người lựa chọn dịch vụ điền tờ khai xin visa Đức của các công ty làm visa chuyên nghiệp thay vì tự mình khai.

Các thông tin đơn khai xin visa Đức cần điền theo thứ tự trên tờ khai

Đơn khai xin visa Đức bao gồm 5 mục chính:

Bao gồm 5 mục chính:

Personal Details – Thông tin cá nhân

Contact Data – Thông tin liên lạc

Documents – Giấy tờ

Travel Data – Thông tin về chuyến đi

Assumption of Costs – Nhận chi trả chi phí

Điền đầy đủ thông tin ở những câu hỏi bắt buộc (có đánh dấu *). Họ; Tên; Ngày tháng năm sinh; Nơi sinh; Quốc gia sinh; Giới tính; Tình trạng hôn nhân; Quốc tịch hiện nay; Quốc tịch gốc (nếu có)

Tên công ty & số điện thoại

Địa chỉ nơi làm: số nhà, tên đường, quận huyện, thành phố, quốc gia

Ghi rõ địa chỉ thường trú của bạn:

Tên đường, số nhà, địa điểm, quốc gia

Mã bưu chính: nếu không rõ thì bạn gõ tìm kiếm trên google và chọn mã bưu chính nào gần nơi bạn sinh sống cho hợp lý. Ví dụ trên hình mình điền mã bưu chính ở Quận 3 – 722000

Điện thoại, Email

* Giấy tờ căn cước và thông hành – Bạn điền thông tin hộ chiếu ở mục này

Loại giấy thông hành: Chọn “Hộ chiếu phổ thông”

Số giấy thông hành: điền số hộ chiếu

Ngày cấp, ngày hết hạn

Quốc gia cấp, Cơ quan cấp, Nơi cấp

* Dữ liệu sinh trắc học:

Nếu bạn đã từng lấy dấu vân tay xin visa Schengen thì tích chọn “Có” và ghi ngày tháng năm lấy vân tay (nếu nhớ)

Nếu chưa từng thì bỏ qua phần này

Thông tin về chuyến đi

Nước sẽ nhập cảnh đầu tiên

Điểm đến chính

Số lần nhập cảnh mong muốn

Ngày dự kiến nhập cảnh & xuất cảnh: Bạn điền ngày này khớp với lịch trình, đơn nghỉ phép mà bạn nộp trong bộ hồ sơ visa

Thời gian dự kiến lưu trú & quá cảnh: điền số ngày, tính cả ngày nhập cảnh và xuất cảnh

Trong vòng 3 năm trở lại có cấp thị thực Schengen không? Nếu có thì tích chọn ở đây và ghi rõ thời hạn của visa trước; Không có thì bỏ qua

Nếu trong chuyến đi bạn chỉ tới Đức/các nước Schengen/nước miễn visa thì bỏ qua phần này

Nếu trong lịch trình nước cuối cùng bạn bay sang có yêu cầu visa/giấy phép nhập cảnh thì cung cấp thêm thông tin: Loại giấy phép nhập cảnh; Số hiệu; Quốc gia đến cuối cùng; Cơ quan cấp; Ngày cấp và đến hạn

Đối tượng liên hệ: nếu đi thăm thân thì chọn đối tượng là “Người mời” và cung cấp thông tin. Ở đây mình làm ví dụ trường hợp đi du lịch, chọn “Khách sạn”

Tên khách sạn

Đường, Số nhà

Mã bưu chính, Địa điểm, Nước

Bạn tích chọn đối tượng sẽ chi trả cho chuyến đi ở mục này và hình thức chi trả

Lưu ý của VisaNhanh khi điền tờ khai xin visa Đức

– Bạn cần điền các thông tin trong mẫu đơn một cách chính xác, trung thực, trùng khớp với các giấy tờ tùy thân và không để trống bất cứ thông tin nào.

– Trong trường hợp đương sự xin cấp thị thực để đi du lịch, thăm thân, học tập, công tác… ngắn hạn thì cần lưu ý hơn đến mục thông tin của người bảo lãnh, thời gian định cư tại nước sở tại có phù hợp với lịch trình chuyến đi, vé máy bay khứ hồi hay chưa để đảm bảo quyền lợi tối đa cho đương sự.

– Ảnh dán vào visa rất quan trọng trong việc bạn có thành công xin được visa hay không. Đa phần kích thước ảnh dán vào tờ khai xin visa các nước là 35mm x 45mm, hoặc có thể dùng ảnh 3×4. Ảnh được chụp trên nền trắng và ảnh của bạn là ảnh được chụp trong vòng 3 tháng. Tốt nhất, bạn nên xem xét kĩ về quy định ảnh visa của nước bạn muốn xin visa.

– Đơn xin cấp thị thực hợp lý phải có chữ ký đương đơn.

– Nếu bạn cần, Visanhanh sẽ hỗ trợ bạn điền các thông tin trong tờ khai xin visa. Tham khảo Dịch vụ khai form và đặt lịch hẹn visa tại VisaNhanh

– Nếu quý khách sử dụng dịch vụ làm visa của VisaNhanh thì trong khâu xử lý hồ sơ sẽ có phần khai thông tin của đương đơn theo mẫu của Đại Sứ quán. Visanhanh sẽ điền thông tin email cá nhân đương đơn cung cấp. Sau khi khai xong, hệ thống của ĐSQ sẽ gửi 1 bản copy vào mail của khách. Quý khách nhận được bản tờ khai từ ĐSQ thì vui lòng soát kĩ lại thông tin 1 lần nữa. Nếu có thông tin sai lệch, vui lòng liên hệ lại Visanhanh để được xử lý nhanh nhất. Trong trường hợp đương đơn không dùng email thì Visanhanh sẽ điền email của Visanhanh vào file thông tin và Visanhanh sẽ soát lại thông tin dựa trên toàn bộ giấy tờ mà khách cung cấp

– Trong trường hợp bạn cảm thấy các thủ tục, điền tờ khai xin visa quá rắc rối và phức tạp thì bạn có thể lựa chọn làm visa thông qua các dịch vụ visa trung gian. Tại Visanhanh, chúng tôi nhận làm visa đi các nước trọn gói từ A đến Z với chi phí ưu đãi, tỷ lệ đậu visa lên đến 99%.

+ Thủ tục & Hồ sơ làm Visa đi Đức + Dịch vụ làm visa Đức trọn gói Địa điểm nộp hồ sơ xin visa Pháp qua dịch vụ Visa Nhanh Công ty Cổ phần Du lịch Nam Thái Bình Dương – Visa Nhanh Văn phòng Hà Nội:

Địa chỉ: 81C Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 0906 336 300 (Zalo) – Email: visanhanh@sptravel.vn

Văn phòng TP Hồ Chí Minh:

Địa chỉ: 7 Huỳnh Tịnh Của, Phường 8, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0906 336 300 (Zalo)

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!