Xem Nhiều 2/2023 #️ Học Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề Các Loài Hoa # Top 11 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Học Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề Các Loài Hoa # Top 11 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề Các Loài Hoa mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

 

36 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ CÁC LOÀI HOA

STT

Tiếng Nhật

Nghĩa tiếng Việt

Ý nghĩa

1

桜 (Sakura) 

Hoa anh đào

Hoa anh đào là được coi là quốc hoa của đất nước mặt trời mọc. Loài hoa này tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao và bản tính khiêm nhường, nhẫn nhịn là biểu tượng của tình yêu, khát vọng của tuổi trẻ.  

2

シクラメン

( Shikuramen )

Hoa anh thảo

Là loài hoa báo hiệu mùa xuân về, tượng trưng cho sắc đẹp, sự duyên dáng của tuổi trẻ

3

芥子の花

(Kesinohana)

Hoa anh túc

 Hoa anh túc trắng tượng trưng cho sự     an  ủi.

 Hoa anh túc vàng là biểu tượng của sự   giàu có, uy lực và thành công.

 Hoa anh túc đỏ là sự khoái lạc, sự   quyến rũ phù du.

4

蒲公英

(Tanpopo)

Hoa bồ công anh

Hoa bồ công anh dùng để tiên đoán tình cảm đôi lứa: “yêu” hay “không yêu”.

5

菫 (Sumire)

Hoa violet

Hoa Violet là biểu tượng của “tính    khiêm tốn”, với nhiều người khác nó lại  mang ý nghĩa ”Sự chung thủy”

6

撫子

(Nadeshiko)

Hoa cẩm chướng

  Hoa cẩm chướng là biểu tượng tượng  trưng cho tình yêu, 

một bông cẩm  chướng đỏ là món quà phổ biến thường  dùng làm quà trong ngày của mẹ ở Nhật

 

7

紫陽花

( Ajisai)

Hoa cẩm tú cầu

Hoa cẩm tú cầu có nhiều ý nghĩa khác nhau nhưng ý nghĩa phổ biến nhất đó là thể hiện sự lạnh lùng, vô cảm.

8

(Kiku)

Hoa cúc

Đây là loài hoa tượng trưng cho sự cao  thượng.

9

( Aoi)

Hoa dâm bụt

Loài hoa gắn liền với sự từ bi che chở của phật.

10

菖蒲

(Ayame)

Hoa diên vỹ

 Hoa diên vĩ được xem như sứ giả mang đến   những điềm lành, niềm hy vọng. Ba cánh hoa   diên vĩ đại diện cho lòng trung thành, sự khôn   ngoan và lòng dũng cảm

11

石楠花

( Shakunage)

Hoa đỗ quyên

 

12

薔薇

(Bara)

Hoa hồng

Hoa hồng được mệnh danh là nữ hoàng của các loại hoa, loài hoa này là biểu tượng cho tình yêu,  tỏ lòng ái mộ, tỏ sự hạnh phúc vinh dự. 

13

向日葵

(Himawari)

Hoa hướng dương

Hoa hướng dương là loài hoa tượng trưng cho niềm tin và hi vọng  hay cũng có thể mang thông điệp của tình yêu: “Anh chỉ biết duy nhất có mình em!”.

14

(Ran)

Hoa lan

Hoa lan là loài hoa tượng trưng cho tình yêu, và sắc đẹp, nó cũng biểu trưng cho tình thủy chung, sự son sắt, lòng biết ơn

15

鈴蘭 (Suzuran)

Hoa lan chuông

 Những đóa hoa nhỏ trắng xinh xắn dễ thương  và đẹp ngọt ngào này mang ý nghĩa sự trở về  của hạnh phúc

16

グラジオラス

(Gurajiorasu)

Hoa lay ơn

Hoa lay ơn tượng trưng cho sự tôn vinh và sự hồi tưởng, nhưng cũng có vài ý nghĩa khác có thể như: Sức mạnh tính cách; sự trung thành, chân thành và chính trực, sự say mê, kiên trì

17

 彼岸花 (Higanbana)

Hoa loa kèn nhện đỏ 

Có người nói hoa loa kèn nhện đỏ mang ý    nghĩa không bao giờ gặp lại, là một ký ức bi    thương. Cũng có người nói nó mang ý      nghĩa không bao giờ bỏ rơi, luôn nhớ về nhau

18

( Ume)

Hoa mai

Loài hoa tượng trưng của mùa xuân, mang ý nghĩa của sự thanh cao, chung thủy và trái tim trong sáng

 

19

花王

(Kaou)

Hoa mẫu đơn

Hoa mẫu đơn là biểu tượng cho sự giàu có, thịnh vượng, sắc đẹp; cuộc hôn nhân hạnh phúc với nhiều con cháu; sự thịnh vượng, phồn vinh …

20

木蓮

(Mokuren)

Hoa mộc lan

Loài hoa này mang ý nghĩa của sự thanh cao, quý phái, lòng nhân từ và vẻ đẹp lộng lẫy.

21

ジャスミン

(Jasumin)

Hoa nhài

Hoa nhài là biểu tượng của tình yêu, sự tinh khiết, tận tâm và lòng chung thủy.

22

月下美人

(Gekkanbijin)

Hoa quỳnh

Loài hoa biểu trưng cho vẻ đẹp chung thủy, bởi hoa chỉ nở một lần rồi tàn, cũng như một tình yêu đầu tiên nguyên thủy và duy nhất dâng hiến cho người tình trăm năm.

23

(Hasu)

Hoa sen

Tuy được mọc lên từ một nơi không được sạch sẽ nhưng hoa sen lại mang một ý nghĩa, một vẻ đẹp vô cùng thanh tao, tinh khiết và ngan ngát hương thơm.

24

秋海棠

( Shuukaidou)  

Hoa thu hải đường

Thu hải đường tượng trưng cho sự quan tâm, chăm sóc đến người khác, đôi khi, thể hiện tư tưởng khoáng đạt.

25

天竺牡丹

(Tenjikubotan)

Hoa thược dược

Loài hoa này mang ý nghĩa đẹp đẽ đó là: “Tình yêu của người là hạnh phúc của tôi”.

26

水仙

(Suisen)  

Hoa thuỷ tiên

Đây là loài hoa mang biểu tượng của sự kiêu sa và quá yêu thương bản thân mình. 

27

椿

(Tsubaki)

Hoa trà

Loài hoa mang ý nghĩa của sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai

.

28

小手毬  (Kodemari) 

Hoa tiểu túc cầu

 

29

( Fuji)

Hoa tử đằng

Tử đằng là biểu tượng của tình yêu vĩnh cửu, ngoài ra còn có ý nghĩa tôn vinh và quý mến tình bạn của đôi bên, bày tỏ lòng yêu thích.

30

チューリップ

(Chuurippu)

Hoa tulip

Hoa Tulip có rất nhiều màu sắc khác nhau và ý nghĩa của nó phần lớn tượng trưng cho tuyên bố của một tình yêu hoàn hảo.

31

野茨 (ノイバラ)

(Noibara)

Hoa tường vi

Hoa tường vi bày tỏ sự yêu thương chân thành, là những lời hứa hẹn trong sáng, thanh cao.

32

仙人掌

(Saboten)

Hoa xương rồng

Hoa xương rồng là đại diện cho một con người cứng rắn, mạnh mẽ và giàu tình cảm nhưng không bao giờ thể hiện ra bên ngoài. 

33

撫子

(Nadeshiko)  

Hoa cẩm chướng

Biểu tượng tượng trưng cho tình bè bạn, lòng  quí mến,tình yêu trong trắng, thanh cao.

34

 梅 (Ume)

 

Hoa mơ

Đối với người Nhật thì loại hoa này tượng  trưng cho “tao nhã”, “chung thủy”.

35

百合 (yuri)

 

Hoa bách hợp 

Hai chữ “bách hợp” mang ý nghĩa hòa thuận,   tốt lành.

36

– ブルーベル  (Buruberu )

Hoa chuông xanh

Những bông hoa xanh có hình dáng giống  những quả chuông nhỏ được đại diện cho “lòng biết ơn”

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

HOTLINE: 0867 165 885

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS

Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.

 

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Giao Nhận Hàng Hóa ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese

Từ vựng tiếng Trung thương mại dùng cho những người đang học tiếng Trung chuyên ngành thương mại, những người đang làm kinh doanh, buôn bán với các đối tác người Trung Quốc. Đây là những hệ thống từ cơ bản và thông dụng dùng trong giao tiếp, kí kết hợp đồng thương mại đã được tiếng Trung Chinese chọn lọc.

货物清单/Huòwù qīngdān /tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 舱单/Cāng dān/bảng kê khai hàng hóa ,manifest 集装箱货运/Jízhuāngxiāng huòyùn/vận chuyển hàng hóa bằng container 工厂交货/Gōngchǎng jiāo huò /giao hàng tại xưởng ( 启运港)船边交货/(Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò /giao dọc mạn tàu 船上交货/Chuánshàng jiāo huò /giao hàng trên tàu 货交承运人(指定地点)/Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)/giao cho người vận tải 仓库交货/Cāngkù jiāo huò /giao hàng tại kho 边境交货/Biānjìng jiāo huò /giao tại biên giới

近期交货/Jìnqí jiāo huò /giao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần 远期交货/Yuǎn qí jiāo huò /giao hàng về sau ;giao sau 定期交货/Dìngqí jiāo huò /giao hàng định kỳ 交货时间/Jiāo huò shíjiān /thời gian giao hàng 交货地点/Jiāo huò dìdiǎn/địa điểm giao hàng 交货方式/Jiāo huò fāngshì /phương thức giao hàng 货物运费/Huòwù yùnfèi /phí vận chuyển hàng hóa 货物保管费/Huòwù bǎoguǎn fèi /phí bảo quản hàng hóa 提(货)单/Tí (huò) dān /vận đơn ( B/L )

联运提单/Liányùn tídān /vận đơn liên hiệp (承运人的)发货通知书;托运单/(Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān /phiếu vận chuển 保险单;保单/Bǎoxiǎn dān; bǎodān /chứng nhận bảo hiểm 产地证书;原产地证明书/Chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū /chứng nhận xuất xứ ( 货物) 品质证明书/(Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū /chứng nhận chất lượng 装箱单;包装清单;花色码单/Zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān/ danh sách đóng gói

价格谈判/Jiàgé tánpàn/đàm phán giá cả 定单 /Dìngdān /đơn đặt hàng 长期定单/Chángqí dìngdān /đơn đặt hàng dài hạn 丝绸定货单/Sīchóu dìnghuò dān /đơn đặt hàng tơ lụa 购货合同 /Sīchóu dìnghuò dān /hợp đồng mua hàng 销售合同/Xiāoshòu hétóng /hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 互惠合同/Hùhuì hétóng /hợp đồng tương hỗ 合同的签定/Hétóng de qiān dìng /ký kết hợp đồng 合同的违反/Hétóng de wéifǎn /vi phạm hợp đồng 合同的终止/Hétóng de zhōngzhǐ /đình chỉ hợp đồng

支付方式/Zhīfù fāngshì /phương thức chi trả 现金支付/Xiànjīn zhīfù /chi trả bằng tiền mặt 信用支付/Xìnyòng zhīfù /chi trả bằng tín dụng 易货支付/Yì huò zhīfù /chi trả bằng đổi hàng 支付货币/Zhīfù huòbì /tiền đã chi trả 发票;发单;装货清单/Fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīngdān /hóa đơn 商业发票/Shāngyè fāpiào /hóa đơn thương mại

远期汇票/Yuǎn qí huìpiào /hối phiếu có kỳ hạn 光票/ Guāng piào /hối phiếu trơn 跟单汇票/ Gēn dān huìpiào /hối phiếu kèm chứng từ 执票人汇票;执票人票据/Zhí piào rén huìpiào; zhí piào rén piàojù /hối phiếu trả cho người cầm phiếu 承兑;接受/ Chéngduì; jiēshòu /chấp nhận hối phiếu 背书;批单/Bèishū; pī dān /ký hậu hối phiếu 空白背书;不记名背书/ Kòngbái bèishū; bù jìmíng bèishū /ký hậu để trắng 限制性背书/Xiànzhì xìng bèishū /ký hậu hạn chế

临时发票/Línshí fāpiào /hóa đơn tạm 确定发票/ Quèdìng fāpiào/hóa đơn chính thức 最终发票/Zuìzhōng fāpiào /hóa đơn chính thức 形式发票/Xíngshì fǎ piào /hóa đơn chiếu lệ 假定发票/Jiǎdìng fāpiào /hóa đơn chiếu lệ 领事发票/ Lǐngshì fāpiào /hóa đơn lãnh sự 领事签证发票/Lǐngshì qiānzhèng fāpiào /hóa đơn lãnh sự 汇票/ Huìpiào/hối phiếu

索赔/Suǒpéi /đòi bồi thường 索赔期 /Suǒpéi qí/thời hạn ( kỳ hạn ) đòi bồi thường 索赔清单/Suǒpéi qīngdān / phiếu đòi bồi thường 赔偿/Péicháng / bồi thường 结算/Jiésuàn /kết toán 结算方式/Jiésuàn fāngshì /phương thức kết toán 现金结算/Xiànjīn jiésuàn /kết toán tiền mặt 双边结算/Shuāngbiān jiésuàn /kết toán song phương 多边结算/ Duōbiān jiésuàn/kết toán đa phương 国际结算/Guójì jiésuàn /kết toán quốc tế 结算货币/Jiésuàn huòbì /tiền đã kết toán

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Danh Sách Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh

Tại sao nên học tên các loài hoa bằng tiếng anh?

Bạn hãy tưởng tượng nếu hoa mà bạn yêu thích được viết bằng tiếng anh hoặc khi mua hoa ở nước ngoài nhưng bạn lại không biết phải gọi tên loài hoa mà mình muốn mua bằng tiếng anh như thế nào thì quả thực là một bất tiện rất lớn.

Bạn không thể đợi đến lúc rơi vào những trường hợp như vậy rồi mới tra cứu từ điển, điều này sẽ gây tốn kém nhiều thời gian và phiền phức cho bạn.

Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của chúng

+ Hoa hồng

Tên tiếng anh: Rose

Ý nghĩa: Biểu tượng của sắc đẹp, thể hiện cho một tình yêu nồng nàn, say đắm và vô cùng mãnh liệt.

+ Hoa anh đào

Tên tiếng anh: Cherry Blossom

Ý nghĩa: Là quốc hoa của Nhật Bản, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, tính khiêm nhường và sự nhẫn nhịn.

+ Hoa hướng dương

Tên tiếng anh: Sunflower

Ý nghĩa: Biểu tượng cho lòng chung thuỷ, sắc son, sức mạnh vươn lên mạnh mẽ

+ Hoa mai

Tên tiếng anh: Apricot Blossom

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự hi sinh cao cả, sự nhẫn nại và bền bỉ của người dân Việt Nam

+ Hoa lan

Tên tiếng anh: Orchids

Ý nghĩa: Là biểu tượng của sự giàu sang, quyền quý, mang đến sự may mắn và thành công.

+ Hoa cẩm chướng

Tên tiếng anh: Carnation

Ý nghĩa: Thể hiện niềm tự hào, ái mộ và lòng tôn kính đến với một ai đó

+ Hoa cúc

Tên tiếng anh: Daisy

Ý nghĩa: Biểu tượng của sự lạc quan, yêu đời, vui vẻ cũng như tấm lòng cao thượng, bao la.

+ Hoa đồng tiền

Tên tiếng anh: Gerbera

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự may mắn, phát tài, phát lộc và niềm hạnh phúc, hân hoan.

+ Hoa loa kèn

Tên tiếng anh: Lily

Ý nghĩa: Tượng trưng cho niềm kiêu hãnh và sự e thẹn, ngại ngùng của người con gái.

+ Hoa sen

Tên tiếng anh: Lotus

Ý nghĩa: Thể hiện sự thanh cao, tinh khiết và ý chí vươn lên mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

+ Hoa mẫu đơn

Tên tiếng anh: Peony Flower

Ý nghĩa: Loài hoa này được xem là loài hoa của sự vương giả, giàu sang và phú quý. Bên cạnh đó chúng còn tượng trưng cho niềm hạnh phúc, đầm ấm và viên mãn của gia đình.

+ Hoa phượng

Tên tiếng anh: Phoenix Flower

Ý nghĩa: Báo hiệu mùa hè đến, là loài hoa gợi nhớ về ký ức tuổi học trò, tượng trưng cho những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ.

+ Hoa vạn thọ

Tên tiếng anh: Marigold

Ý nghĩa: loài hoa mang ý nghĩa về sự tôn kính, thể hiện nỗi buồn, sự mất mát và thất vọng.

+ Hoa tường vi

Tên tiếng anh: Climbing Rose

Ý nghĩa: Thể hiện mong muốn được yêu thương, được quan tâm đến người đó.

+ Hoa thuỷ tiên

Tên tiếng anh: Narcissus

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.

+ Hoa huệ

Tên tiếng anh: Tuberose

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự bình an, hạnh phúc, sung túc và đầy đủ.

+ Hoa bồ công anh

Tên tiếng anh: Dandelion

Ý nghĩa: Biểu tượng của ý chí mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, thử thách để bắt đầu một cuộc hành trình mới, mong muốn những hoài bão, ước mơ bay cao bay xa và thành hiện thực. Bên cạnh đó loài hoa này còn được xem như biểu tượng của sự chia ly, mất mát.

+ Hoa oải hương

Tên tiếng anh: Lavender

Ý nghĩa: Hàm chứa về sự chờ đợi trong tình yêu, lòng chung thuỷ về bền vững theo năm tháng.

+ Hoa diên vĩ

Tên tiếng anh: Iris

Ý nghĩa: Là biểu tượng của lòng dũng cảm cũng như mang đến sự may mắn, tín hiệu tốt lành và niềm hi vọng mới trong tương lai.

+ Hoa ngọc lan

Tên tiếng anh: Magnolia

Ý nghĩa: Là biểu tượng cho tấm lòng nhân ái, bao dung và độ lượng.

+ Hoa giấy

Tên tiếng anh: Confetti

Ý nghĩa: Mang đến ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc, sum vầy và hạnh phúc cho mọi gia đình.

+ Hoa anh túc

Tên tiếng anh: Poppy

Ý nghĩa: Loài hoa này mang ý nghĩa là sự an ủi, lãng quên tựa như một giấc ngủ ngàn thu.

+ Hoa sữa

Tên tiếng anh: Milk Flower

Ý nghĩa: Biểu tượng của một tình yêu đây ngọt ngào và thắm thiết của các cặp đôi đang yêu nhau.

+ Hoa tigon

Tên tiếng anh: Coral Vine

Ý nghĩa: Người ta thường cho rằng hoa tigon là biểu tượng của trái tim tan vỡ, có ý nghĩa về một cuộc tình không thành, một nỗi buồn sâu sắc và lắng đọng.

+ Hoa lưu ly

Tên tiếng anh: Forget Me Not

Ý nghĩa: Nhắc đến hoa lưu ly người ta thường nhớ đến câu nói “Forget Me Not” – đây cũng chính là tên tiếng anh của loài hoa này và ý nghĩa của chúng là tượng trưng cho một tình cảm nhẹ nhành, quyến luyến và lãng mạn.

Tổng kết các loài hoa bằng tiếng anh

Hi vọng qua bài viết này của FlowerFarm, các bạn có thể biết thêm được một số tên các loài hoa bằng tiếng anh để sử dụng khi cần thiết.

Viết Thư Bằng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

– Thông tin người viết: Địa chỉ, điện thoại, fax hay địa chỉ hòm thư (e-mail) được đặt đầu thư, ở chính giữa hoặc bên phải bức thư.Tránh dùng tên riêng của bạn trừ khi đây là thư từ cá nhân vì khi viết thư giao dịch, người viết thường dùng tên công ty.

– Ngày tháng: Trong tiếng Anh bạn nên chú ý khi viết ngày tháng. Người Anh sẽ viết ngày trước tháng sau (04/ 02/ 2000) còn người Mỹ lại viết tháng trước ngày sau (02/ 04/ 2000). Để tránh hiểu nhầm bạn nên viết đầy đủ thứ ngày tháng năm như: 4 February 2000 hoặc February 2nd, 2000). Cách viết này không chỉ tránh nhầm lẫn mà còn lịch sự hơn cách chỉ dùng số.

– Cách xưng hô đầu thư: Ví dụ: Dear Mr. Smith Dear Mrs. Smith Dear Miss Smith Dear Ms. Smith Dear Sir Dear Madam Dear Sirs Dear Gentlemen

– Phần thân của bức thư được trình bày thành khối với những đoạn văn mạch lạc , rõ ràng trình bày thông tin mà bạn muốn chuyển tới người đọc. Đầu dòng sẽ bắt đầu từ lề trái, không thụt vào như cách viết thư trước đây.

– Phần cuối thư nếu giao dịch với những người bạn không quen, người Anh thường dùng những cụm như: Yours sincerely, Yours faithfully, Yours truly.

– Kèm thêm chữ ký và họ tên đầy đủ của người viết.

– Trong trường hợp có tài liệu gửi kèm theo thư, bạn có thể viết cuối thư ghi chú về số lượng tài liệu gửi kèm. Ví dụ: Enc: 2..

2. Một số lưu ý khi viết thư bằng tiếng Anh

– Không viết tắt: Phải viết đầy đủ I am, I will, I have seen, I do not, … không được viết I’am, I’ll, I don’t, I’ve seen.

– Không sử dụng từ thông tục, tiếng lóng, các từ thân mật ví dụ như: wanna, kid, dad, mate… trừ các bức thư đã quá thân mật.

– Hãy lễ độ dù cho đang bực tức: dùng Dear ở đầu thư, và dùng please khi muốn yêu cầu.

– Hãy viết cho ngắn gọn, nhưng đủ ý. Câu văn cũng vậy, ngắn, không dùng câu phức với 3, 4 mệnh đề (complex sentense). Câu phải có đầy đủ subject, verb, direct object và indirect object nếu có.

– Hãy nhớ dùng và dùng chính xác các dấu chấm câu: chấm, chấm phẩy, phẩy, dấu hai chấm. nếu 1 ý chính có nhiều ý phụ, dùng dấu gạch đầu dòng. Hạn chế dùng hoặc tuyệt đối không dùng dấu chấm than (!).

– Cuối thư: Regards, Best Regards, Hai cách này dùng thông dụng trong nhiều tình huống. Sincerely Yours, Dùng trong thư xin việc, thư khiếu nại, thư mời vì mang nghĩa “chân thành”. Faithfully Yours, Dùng trong thư trả lời của nhà cung cấp cho khách hàng, vì mang nghĩa “trung thành”.

Thank you very much for your letter which arrived a few days ago. It was lovely to hear from you. I am sorry, I haven’t written for you such a long time because I studied hard to pass the final exam. However, I had a great weekend more than every when I went to live concerts last night with my friends. Now, I am writing to tell you how the wonderful concert is.

It is the beautiful concert I have ever taken part in with many people and the miracle of sound of piano. As you know, my pianist is Yiruma and in last concert I couldn’t believe that he appeared in my eyes and gave me a big hug after his performance. I also listen a soothing music which is played by him and other professional musicians. Only when I heard his song from the stage I feel anythings around me seem to disappear and I can fly with many stars on the sky to forget all my fears which I suffered before. That is amazing.

Let’s come back to my live concert. It is so cool and until now I can’t forget my feeling about it. Do you often to go live concerts? What kind of music do you like listening to? Who is your favorite singer?

I am glad if you tell me about it in the next letter.

I look forward to your reply.

3.3. Viết thư cho 1 người bạn kể về công việc của bạn

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet: Minh Tuyết (Lopngoaingu.com)

Bạn đang xem bài viết Học Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề Các Loài Hoa trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!