Xem Nhiều 2/2023 #️ Giáo Án Tập Viết # Top 3 Trend | Toiyeucogaihalan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Giáo Án Tập Viết # Top 3 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giáo Án Tập Viết mới nhất trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

TẬP VIẾT: CHỮ HOA P I. Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chữ – Biết viết chữ P theo cỡ chữ vừa và nhỏ – Biết viết ứng dụng cụm từ. Phong cảnh hấp dẫn theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định II. Đồ dùng dạy học – Mẫu chữ P đặt trong khung chữ – Viết dòng 1 mẫu chữ cỡ nhỏ Phong Dòng : Phong cảnh hấp dẫn. – Vở tập viết III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ: * Nhận xét những tồn tại học sinh thường vấp ở học kì I 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết mẫu chữ P hoa theo cỡ vừa và nhỏ và viết cụm từ ứng dụng: Phong cảnh hấp dẫn b. Hướng dẫn viết chữ hoa c. Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ P – Chữ P cỡ vừa cao mấy li ? Gồm mấy nét ? * Cách viết: + Nét 1: ĐB trên ĐK6 viết nét móc ngoặc trái như nét 1 của chữ B. ĐB trên ĐK2 + Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, lìa bút lên ĐK5, viết nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong, DB ở ĐK4 và ĐK5. – Giáo viên viết mẫu chữ P – Cho học sinh viết bảng. d. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng – Gọi 1 học sinh đọc từ ứng dụng – Học sinh nêu cách hiểu cụm từ trên – Hướng dẫn học sinh quan sát cụm từ ứng dụng. * Nhận xét độ cao của chữ cái. – Giáo viên viết mẫu chữ Phong – Cho học sinh viết chữ Phong vào bảng con. e. Hướng dẫn học sinh viết vào vở – Cao 5 li, gồm 2 nét, 1 nét giống nét chữ B, nét 2 là nét cong trên có hai đầu uốn vào trong không đều nhau. – Học sinh viết bóng – Học sinh viết bảng con – Học sinh đọc Phong cảnh hấp dẫn – Phong cảnh đẹp làm cho mọi người muốn đến thăm. Cao 2,5 li: P, h, g Cao 2 li: p, d Cao 1 li: Các chữ còn lại – Học sinh viết bảng con – Học sinh viết vào vở – 1 dòng chữ P cỡ vừa, 2 dòng chữ P cỡ nhỏ. – 1 dòng chữ Phong cỡ vừa, 1 dòng chữ Phong cỡ nhỏ. – 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ 5. Chấm – chữa bài 6. Củng cố – dặn dò * Nhận xét

Giáo Án Tập Viết Lớp 1

1. Kiến thức : HS biết tô các chữ hoa: A, Ă ,Ă B . Biết viết đúng các vần: ai, ay, ang, ác và các từ ngữ: mái trường, điều hay, cái bảng, bản nhạc theo mẫu chữ thường, cõ vừa, đều nét, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo vở tập viết .Nắm được qui trình viết các chữ trên.

2. Kĩ năng: HS có kĩ năng tô và viết đúng mẫu, kĩ năng viết liền mạch,đặt đúng vị trí các dấu thanh, trình bày sạch đẹp.

3. Tình cảm, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, óc thẩm mĩ và lòng say mê luyện viết chữ đẹp.

II. Chuẩn bị: -Bài viết mẫu trên bảng, chữ hoa mẫu : A, Ă , Â , B phóng to, máy chiếu(nếu có), phấn màu, bài viết HS năm trước.

III.Các hoạt động dạy học:

Thiết kế bài dạy Môn : Tập viết Tuần: 25 Bài : Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : HS biết tô các chữ hoa: A, Ă ,Ă B . Biết viết đúng các vần: ai, ay, ang, ác và các từ ngữ: mái trường, điều hay, cái bảng, bản nhạc theo mẫu chữ thường, cõ vừa, đều nét, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo vở tập viết .Nắm được qui trình viết các chữ trên. 2. Kĩ năng: HS có kĩ năng tô và viết đúng mẫu, kĩ năng viết liền mạch,đặt đúng vị trí các dấu thanh, trình bày sạch đẹp. 3. Tình cảm, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, óc thẩm mĩ và lòng say mê luyện viết chữ đẹp. II. Chuẩn bị: -Bài viết mẫu trên bảng, chữ hoa mẫu : A, Ă , Â , B phóng to, máy chiếu(nếu có), phấn màu, bài viết HS năm trước. III.Các hoạt động dạy học: Thời gian Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Phương tiện 3' 7' 10' 13' 4' 3' 1.KTBC: Kiểm tra cách viết chữ: chim khuyên trên bảng con. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa: A, Ă, Â, B - Mục tiêu: HS nắm được qui trình tô chữ hoa: A, Ă, Â, B * Hoạt động 2:Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng: ai, ay, ang, ác, mái trường, điều hay, cái bảng, bản nhạc. Cho HS viết bảng con. - Mục tiêu: HS nắm được cấu tạo các vần , từ trên. Viết đúng một số chữ khó trên bảng con: trường, điều, nhạc. * Hoạt động3: HS viết vở tập viết. - Mục tiêu: HS biết tô đúng các chữ hoa: A, Ă, Â, B. Viết đúng mẫu các vần, từ ứng dụng, đảm bảo khoảng cách , trình bày sạch đẹp, cân đối. * Hoạt động 4: Nhận xét và chấm điểm. - Mục tiêu: HS nhận thấy những ưu khuyết trong bài của mình và các bạn. Từ đó có hướng khắc phục ở bài sau. 3. Củng cố , dặn dò: * Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết một số chữ khó. - Cho HS viết bảng con - Nhận xét bài viết trước. -Cho HS quan sát và nhận xétđặc điểm , cấu tạo chữ hoa:A, Ă, Â : +Chữ A gồm mấy nét, là những nét nào?So sánh chữ A với Ă, Â. + Gọi HS lên bảng tô chữ hoa :A, Ă, Â. GV chốt cách tô. - Dạy tô chữ hoa B : tương tự Hỏi về cấu tạo: + Bài viết có mấy vần, từ? + Mỗi từ có mấy chữ? + Những con chữ nào cao 2 li ? cao 5 li? cao 3 li?... + Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu? Giữa các chữ là bao nhiêu? + Trong bài có chữ nào khó viết? +GV hướng dẫn cách viết chữ: trường, điều, nhạc. Lưu ý nét nối giữa: ư và ơ, i và ê, a và c. + Cho HS viết trên bảng con.Chú ý sửa sai. - Cho HS tự nêu cách trình bày. - GV lưu ý về cách cầm bút, tư thế ngồi, để vở. - Cho xem bài viết tham khảo + Lưu ý HS không viết thừa chữ trong một dòng. + Chỉ tô mỗi dòng chữ hoa 3 chữ. Viết mỗi dòng 3 vần, 1 từ. -Quan sát HS viết và giúp đỡ HS viết yếu. - Thu một số vở. - Cho HS nhận xét về độ cao cỡ chữ, khoảng cách, vị trí dấu thanh, cách trình bày... - Chấm điểm một số vở: 5 em - Cho nhắc lại nội dung bài viết ở tiết 1. - Tổ chức thi viết nhanh và đẹp trên bảng lớp chữ : " điều hay" - Dặn HS về nhà tô và viết các chữ còn lại. -HS viết bảng con - Lắng nghe. - Quan sát và nhận xét đặc điểm cấu tạo củ các chữ hoa.VD: chữ A hoa gồm 3 nét: Móc ngược trái, móc ngược phải, lượn ngang. +2 em tô - Trả lời về cấu tạo chữ: VD: Có 2 vần, 2 từ, . Con chữ cao 5 li:y, g, h, b..Những con chữ cao 2 li: a, c, i, ư, ơ,.. - Nêu chữ khó viết và các nét cần lưu ý. - Theo dõi GV viết mẫu. - Viết bảng con - Nêu cách trình bày -Nhận xét bài viết tham khảo. - Thực hành ngồi đún g tư thế, cầm bút đúng. - Viết vở tập viết. - Nộp vở cho GV. - Nhận xét bài của bạn. -1HS nhắc lại . - Các tổ cử đại diện tham gia. Bảng con Chữ hoa mẫu: A, Â, Ă Chữ hoa:B Bảng con Vở tập viết Rút kinh nghiệm:

Giáo Án Môn Tập Viết Lớp 3

– Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Bạn bè sum họp.

Viết đúng kiểu chữ, đều nét, viết đúng quy trình, cách đúng khoảng cách giữa các con chữ, các chữ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

– Mẫu chữ hoa B đặt trong khung chữ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.

– Vở Tập viết 2, tập một, bảng kẻ ô.

Tiết 3 Tập viết Chữ hoa B I. MỤC TIÊU: - Viết đúng, viết đẹp chữ cái hoa B. - Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Bạn bè sum họp. Viết đúng kiểu chữ, đều nét, viết đúng quy trình, cách đúng khoảng cách giữa các con chữ, các chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ hoa B đặt trong khung chữ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ. - Vở Tập viết 2, tập một, bảng kẻ ô. III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: 1. Bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng viết: ¡, ¢, ¡n chậm nhai kĩ - Cả lớp viết bảng con chữ:¡, ¢ - Kiểm tra vở tập viết của học sinh. 2. Bài mới: Giới thiệu bài: Trong tiết tập viết này, các em sẽ học cách viết chữ B hoa. Viết câu ứng dụng: Bạn bè sum họp. HĐ Giáo viên Học sinh 1 2 3 Hướng dẫn viết chữ B: a) Quan sát số nét, qui trình viết chữ B - Treo chữ mẫu lên bảng. - Yêu cầu HS lần lượt quan sát mẫu chữ và trả lời câu hỏi: - Chữ B hoa cao mấy đơn vị, rộng mấy đơn vị chữ? - Chữ B hoa gồm mấy nét? - Đó là những nét nào? - Chỉ theo khung chữ mẫu và giảng quy trình viết. * Nét 1: Điểm đặt bút nằm ở đường kẻ 6, điểm dừng bút trên đường kẻ 2. * Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên đường kẻ 5, viết 2nét cong liền nhau, tạo vòng xoáy nhỏ gần giữa thân chữ, điểm dừng bút ở đường kẻ 2 và đường kẻ 3. - Giảng lại quy trình viết lần 2. b) Viết bảng: - GV yêu cầu HS viết chữ B hoa vào bảng con Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - Yêu cầu HS mở vở tập viết, đọc cụm từ ứng dụng - Bạn bè sum họp có nghĩa là gì? b) Quan sát và nhận xét: - Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào? - So sánh chiều cao của con chữ B và a. - Những chữ nào có chiều cao bằng chữ B. - Nêu độ cao các chữ còn lại. - Khi viết Bạn ta viết nối nét giữa B và a như thế nào? - Khoảng cách giữa các chữ (tiếng) bằng chừng nào? c) Viết bảng: - Yêu cầu HS viết chữ Bạn vào bảng. - Chú ý chỉnh sửa cho các em. Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết: - GV chỉnh sửa lỗi. - Thu bài chấm 5 - 7 bài - Quan sát mẫu - Chữ B cao 5 li và rộng hơn 4 li một chút. - Chữ B hoa gồm 2 nét. - Đó là 1 nét giống móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc hơi cong. Nét hai là nét kết hợp của hai nét cơ bản: cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ. - Quan sát theo hướng dẫn của GV. - Viết bảng con. - Đọc: Bạn bè sum họp. - Nghĩa là Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui. - Gồm 4 tiếng là Bạn, bè, sum, họp. - Chữ B cao 2,5 li, chữ a cao 1 li - Chữ b, h. - Chữ p cao 2 li. Các chữ còn lại cao 1 li. - Từ điểm cuối của chữ B nhấc bút lên viết chữ a. - Khoảng cách đủ để viết một chữ cái o. - Viết bảng. - HS viết: - 1 dòng chữ B hoa, cỡ vừa. - 1 dòng chữ B hoa, cỡ nhỏ. - 1 dòng chữ Bạn, cỡ vừa. - 1 dòng chữ Bạn, cỡ nhỏ. - 2 dòng câu ứng dụng Bạn bè sum họp. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: - Khi nào viết chữ B? - Thi viết chữ B. Hướng dẫn bài về nhà: -Về nhà viết bài ở nhà. - Chuẩm bị bài: C Yêu cầu HS tự nhận xét tiết học

Giáo Án Tập Viết Tiết 6: Chữ E, Ê

Rèn kỹ năng viết chữ :

– Biết viết chữ cái viết hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ.

– Biết viết ứng dụng cụm từ Em yêu trường em” cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.

II. Đồ dùng dạy học :

– Mẫu chữ E, Ê đặt trong khung chữ.

– Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Em yêu trường em”

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Môn: Tập viết Thứ . ngày . tháng .. năm 2005 Lớp: 2A6 Tiết: 6 Tuần: 6 Chữ E, Ê - Em yêu trường em I. Mục tiêu : Rèn kỹ năng viết chữ : - Biết viết chữ cái viết hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ. Biết viết ứng dụng cụm từ Em yêu trường em" cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định. II. Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ E, Ê đặt trong khung chữ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Em yêu trường em" III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng 5' 1' 10' 10' 6' 2' 1' Kiểm tra bài cũ Chữ Đ - đẹp trường đẹp lớp B. Bài mới 1. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng viết chữ E, Ê trong câu ứng dụng Em yêu trường em 2. Hướng dẫn HS viết chữ Đ hoa 2.1: Hướng dấn HS quan sát và nhận xét chữ E, Ê hoa * Chữ E : - Chữ E cao 5 li, là kết hợp của 3 nét cơ bản: 1 nét cong dưới và hai nét cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn ở giữa thân chữ. Quy trình viết : ĐB trên ĐK6, viết nét cong dưới ( gần giống với chữ C nhưng hẹp hơn ) rồi chuyển hướng viết tiếp hai nét cong tái tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ và vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ, phần cuối nét cong trái thứ hai lượn lên ĐK 3 rồi lượn xuống, dừng bút ở ĐK 2. 2.2: Hướng dấn HS viết trên bảng con * Chữ Ê : tương tự chữ E nhưng thêm dấu mũ nămg trên đầu. 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng 3.1: Giới thiệu câu ứng dụng Em yêu trường em Giải nghĩa : Nói về tình cảm của mình với trường, lớp.. 3.2: Hướng dấn HS quan sát và nhận xét Chữ cái cao 2,5 li là: E, y, g; chữ cái cao 1,5 li: t chữ cái 1,25 li: r Các chữ cái còn lại cao 1 li. Dấu huyền đặt trên dầu chữ ơ ( trường ). Mỗi chữ trong câu cách nhau 1 con chữ o 3.2: Hướng dấn HS viết chữ Dân vào bảng con 4. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết 1 dòng chữ, E, Ê cỡ vừa. 1 dòng chữ E,Ê cỡ nhỏ. 1 dòng chữ Emcỡ vừa. 1 dòng chữ Em cỡ nhỏ. 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ. Khuyến khích HS viết kiểu chữ nghiêng. 5. Chấm, chữa bài C. Củng cố - dặn dò Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết. * PP kiểm tra, đánh giá 2 HS lên bảng viết chữ D hoa. 2 HS viết chữ Đẹp cỡ vừa. Cả lớp viết chữ D và chữ Đẹp vào bảng con. GV nhận xét, đánh giá. * PP giảng giải, thực hành, luyện tập. GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng. HS chuẩn bị đồ dùng học tập. GV đưa chữ E hoa gắn lên bảng. HS quan sát. GV hỏi: Chữ E hoa cao mấy li? Được viết bởi mấy nét? HS quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung. GV chốt lại ý đúng. GV chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình viết, GV viết lại chữ E trên bảng lớp, kết hợp nhắc lại 1 lần cách viết để HS theo dõi. HS viết chữ Ê hoa 2-3 lần, GV chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các HS. GV đọc cụm từ ứng dụng và giảng giải. - HS nêu thêm một số việc làm thể hiên tình cảm với trường. Lớp. ? Nhận xét về độ cao của các chữ ? Cách đặt dấu thanh như thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách nhau như thế nào? GV viết mẫu chữ Em lên bảng lớp. HS viết vào bảng con chữ Em GV chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các HS. HS viết chữ Em cỡ vừa và cỡ nhỏ. HS viết 2 lần cụm từ ứng dụng. HS lấy vở viết. GV theo dõi và sửa nét (cầm tay 1 số HS viết chưa chính xác các nét cong, khuyết). Nhận xét tiết học. *Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bạn đang xem bài viết Giáo Án Tập Viết trên website Toiyeucogaihalan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!