Thông tin giá vàng hôm nay duy mong huế mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay duy mong huế mới nhất ngày 07/04/2020 trên website Toiyeucogaihalan.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Bảng giá vàng ngày 7/4: Tăng cao nhất 300.000 đồng/lượng

Khảo sát lúc 10h32 ngày 07/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,20 - 48,22 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng đồng thời 100.000 đồng/lượng cả chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua vào và bán ra ở mức 1.020.000 đồng/lượng.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,20 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng đồng thời 100.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua vào và bán ra ở mức 1.000.000 đồng/lượng.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,40 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua vào và bán ra ở mức 800.000 đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,90 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua vào và bán ra ở mức 1.300.000 đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với kết phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua vào và bán ra ở mức 1.000.000 đồng/lượng.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 07/04/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 48,100
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,650
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,450
Vàng nữ trang 24K 43,500 45,000
Vàng nữ trang 18K 32,241 34,241
Vàng nữ trang 14K 24,650 26,650
Vàng nữ trang 10K 17,105 19,105
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 48,120
SJC Đà Nẵng 47,100 48,120
SJC Nha Trang 47,090 48,120
SJC Cà Mau 47,100 48,120
SJC Bình Phước 47,080 48,120
SJC Huế 47,070 48,130
SJC Biên Hòa 47,100 48,100
SJC Miền Tây 47,100 48,100
SJC Quãng Ngãi 47,100 48,100
SJC Đà Lạt 47,120 48,150
SJC Long Xuyên 47,100 48,120
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,900 47,800
PNJ HCM 46,600 47,900
PNJ Hà Nội 46,600 47,900
Phú Qúy SJC 47,250 48,050
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,400 48,200
ACB 47,300 48,300
Sacombank 46,800 48,030
SCB 46,900 47,600
MARITIME BANK 46,500 47,900
TPBANK GOLD 46,900 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Giá vàng ngày 7.4: Tăng mạnh 400.000 đồng/ lượng
Giá vàng đồng loạt tăng, USD loạn nhịp
Giá vàng và ngoại tệ 7.4: Giá vàng tăng vọt, USD chưa hạ nhiệt
Thị trường ngày 7/4: Giá dầu lao dốc 8%, vàng và bạc cao nhất 3 tuần
[Cập nhật] Mảng chip đại thắng giúp Samsung đạt lợi nhuận vượt dự báo; giá vàng tăng dựng đứng
Giá vàng đang tăng mạnh trở lại khi Covid-19 làm tê liệt nền kinh tế toàn cầu
Kinh tế 24h: Giữ nguyên đề xuất xuất khẩu gạo; "Hiến kế" hạ giá thịt lợn
Tin kinh tế 9AM: 8 nhóm hàng xuất khẩu đầu tiên cán mốc tỷ USD; Giá vàng duy trì đà tăng mạnh
Bản tin thị trường kim loại ngày 6/4: Giá kim loại quay đầu giảm do dịch COVID-19 tác động xấu tới nhu cầu
Tin tức kinh doanh 24h: Thịt heo ngoại ồ ạt vào Việt Nam, giá vàng tăng nhẹ
Thị trường tài chính 24h: Các thị trường tài chính châu Á bùng nổ
Sự lây lan Covid-19 chậm lại, giới đầu tư hồ hởi xuống tiền
11 quy tắc 'vàng' trong tiết kiệm mà người giàu luôn đặt lên hàng đầu
Đôi bông tai của hồi môn, đồng bạc hoa xòe và tấm lòng của cụ bà 90 tuổi
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thời gian Vàng chung tay chống dịch CoVid - 19
Đua nhau cho thuê nhà mặt phố: Mặt bằng dưới đất, giá vẫn 'trên trời'!
Ứng dụng họp trực tuyến Zoom: Sức hút đỉnh cao, vực sâu cạm bẫy…
Giá lúa gạo hôm nay 7/4: Tiếp tục xu hướng tăng mạnh
Diễn biến thị trường cá tra và triển vọng xuất khẩu
Bí mật kho báu của Nhật ở Philippines
Lươn đồng khan hiếm, giá 300 ngàn/kg, 1 ngày đi câu có triệu bạc
Trả hồ sơ, yêu cầu điều tra xác định lại thiệt hại vụ giao đất vàng số 8-12 Lê Duẩn

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.40048.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ45.00046.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ45.00046.100
Vàng nữ trang 99,99%44.70045.800
Vàng nữ trang 99%43.84745.347
Vàng nữ trang 75%32.50334.503
Vàng nữ trang 58,3%24.85426.854
Vàng nữ trang 41,7%17.25119.251
Hà NộiVàng SJC47.40048.420
Đà NẵngVàng SJC47.40048.420
Nha TrangVàng SJC47.39048.420
Cà MauVàng SJC47.40048.420
Bình DươngVàng SJC47.38048.420
HuếVàng SJC47.37048.430
Bình PhướcVàng SJC47.38048.420
Biên HòaVàng SJC47.40048.400
Miền TâyVàng SJC47.40048.400
Quãng NgãiVàng SJC47.40048.400
Đà LạtVàng SJC47.42048.450
Long XuyênVàng SJC47.40048.420
Bạc LiêuVàng SJC47.38048.420
Quy NhơnVàng SJC47.38048.420
Hậu GiangVàng SJC47.38048.420
Phan RangVàng SJC47.38048.420
Hạ LongVàng SJC47.38048.420
Quảng NamVàng SJC47.38048.420

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47404810
AVPL / SJC HN buôn47404810
Kim Tý47404810
Kim Thần Tài47404810
Lộc Phát Tài47404810
Kim Ngân Tài47404810
Hưng Thịnh Vượng44354540
Nguyên liệu 99.9944304480
Nguyên liệu 99.944204470
Nữ trang 99.9943904520
Nữ trang 99.943804510
Nữ trang 9943104475
Nữ trang 18k32603410
Nữ trang 16k30523252
Nữ trang 14k24572657
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44354540
Nữ trang 99.9943904520
Nữ trang 99.943804510
Nữ trang 9943104475
Nữ trang 18k32603410
Nữ trang 6830523252
Nữ trang 14k24572657
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ47404810
AVPL / SJC buôn47404810
Kim Tuất47404810
Kim Thần Tài47404810
Lộc Phát Tài47404810
Nhẫn H.T.V44354540
Nguyên liệu 999944304480
Nguyên liệu 99944204470
Nữ trang 99.9943904520
Nữ trang 99.943454510
Nữ trang 9943104475
Nữ Trang 18k32753405
Nữ Trang 14k25222652
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
07-04-20204,680,0004,780,000
06-04-20204,680,0004,780,000
05-04-20204,680,0004,780,000
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000 -10k
02-04-20204,700,0004,790,000
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 07/04/2020 08:40:06
PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 24K 44.700 45.500 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 18K 32.880 34.280 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 14K 25.370 26.770 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 10K 17.680 19.080 07/04/2020 08:40:06

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Cập nhập lúc: 17:20 07/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.800.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.480.000
4.600.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.500.000
4.600.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.798.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.800.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.480.000
4.600.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.500.000
4.600.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
07-04-202047,150,000 +42,435k4,810,000
06-04-20204,715,0004,810,000
05-04-20204,710,0004,810,000
04-04-20204,710,0004,810,000
03-04-20204,710,000 +20k4,810,000 +20k
02-04-20204,690,0004,790,000
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,000 46,000
Nữ trang 99.99% 44,500 46,000
Nữ trang 99% 44,200 45,700
Nữ trang 75% 33,300 34,800
Nữ trang 68% 30,080 31,580
Nữ trang 58.3% 25,620 27,120
Nữ trang 41.7% 17,980 19,480

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,445,000 4,525,000
990 NỮ TRANG 990 4,325,000 4,465,000
HBS HBS 4,445,000
SJC SJC 4,685,000 4,780,000
SJCLe SJC LẼ 4,630,000 4,780,000
18K75% 18K75% 3,072,000 3,252,000
VT10K VT10K 3,072,000 3,252,000
VT14K VT14K 3,072,000 3,252,000
16K 16K 2,569,000 2,749,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,420
9999
4,470
chỉ
2,890
NT18
3,060
chỉ
890
Italy
1,190
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 17:05:14 07/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-061617.271669.761609.721661.34 2.39
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

đến huế nhất định không thể bỏ qua xe nem lụi cực ngon của ôn mệ già 80 tuổi

Tại nhà cháu duy mông một tết 2016

Ca huế: huế đẹp trong những khúc dân ca

99% du khách đã bỏ qua những nơi này |du lịch ẩm thực huế #7

ăn "chè heo quay" đặc sản |du lịch & ẩm thực huế #6

Quang lê & tường nguyên - lk tình ca quê hương & lối về đất mẹ (duy khánh) pbn 68

Mưa chiều miền trung (bản thu âm) - nguyễn quốc linh | bản sắc việt

Xuân này con không về - karaoke beat chuẩn

Trận chung kết đá bóng gx hà úc vinh an tt huế

Mùa xuân đó có em - đan nguyên [official mv]

Giá vàng tiếp tục đà tăng lập mức đỉnh mới | vtc now

[chế] việt nam vô địch (em ơi lên phố chế) | di di ft long.c | sea games 30

Tương tư nàng ca sĩ - mike x tamke [trap mix]

Người đi xây hồ kẻ gỗ karaoke tone nam - karaoke duy tùng

Hai cấu hình đi 2 tỉnh thành hải phòng và huế mộng mơ lh 0387331150 zalo

[karaoke] mùa xuân đó có em - đan nguyên | beat chuẩn tone nam

Huế xưa - anh thơ | nhạc trữ tình quê hương chọn lọc

Hoàng oanh - mong chờ (xuân tiên) pbn 83

Quang lê - xuân này con về mẹ ở đâu? (nhật ngân) pbn 76

Bigdaddy x emily - mượn rượu tỏ tình (official m/v)

Thương về miền trung - nghe mà bật khóc thương khúc ruột miền trung quê hương

Jack - hồng nhan [official mv] | g5r

Nhạc sỹ châu kỳ (1923-2008) tình ca bolero bất hủ .

Tuổi mộng xứ đông - dương cẩm lynh

đen - lối nhỏ ft. phương anh đào (m/v)

Hương giang - tặng anh cho cô ấy (#tacca) (#adodda4) - official music video

Karaoke chuyện giàn thiên lý - mạnh đình beat chuẩn tone nam

Hoàng oanh - 15 bài nhạc vàng xưa vượt thời gian hay nhất của hoàng oanh

Nụ hồng mong manh guitar cover|| #hianhtrai

Hài hoài linh "mộng ca sĩ" | pbn 87 | hoài linh, chí tài, hữu lộc, calvin hiệp

Bữa ăn toàn món ngon (hết hồn món cuối) |du lịch gia lai tây nguyên

Chiều sân ga - phương anh (official mv)

[karaoke] một mai giã từ vũ khí - đan nguyên | beat chuẩn tone nam

Soi cầu phạm đức 30.3.2020, soi cầu loto 8181 | soi cầu xsmb 30/3, soi cầu minh hoàng số

Trăng tàn trên hè phố - phương anh ft phương ý | official mv

Test bộ dàn còi 4tr2 "ai ra xứ huế" duy khánh

[karaoke] quê hương ba miền - khánh băng

Mơ đi bay - huỳnh james ft. pjnboys |mondo records & sohaproduction|

[karaoke] khu phố ngày xưa - quang lập

Duy khánh | giọng ca để đời, nhạc vàng bất hủ | hoàng oanh, thanh thúy

Xả vật giao lưu cùng anh em đi bẫy chào mào

Karaoke| con duong| xua em di| duy| khanh|

Hết thương cạn nhớ - đức phúc | official music video

Hài kịch "vietnamese idols" | pbn 84 | hoài linh, chí tài, kiều oanh, lê tín

Phim ca nhạc a lử đi bắt vợ | mv parody | trung ruồi - yến tattoo

ôi huế của ta

Huế cam kết 4.000 hộ dân 'sống tốt hơn' khi di dời khỏi di tích kinh thành