Thông tin giá vàng 9999 o daklak mới nhất

30

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 o daklak mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Toiyeucogaihalan.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Hôm Nay Là Bao Nhiêu Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.30041.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.30041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.30041.900
Vàng nữ trang 99,99%40.90041.600
Vàng nữ trang 99%40.18841.188
Vàng nữ trang 75%29.95331.353
Vàng nữ trang 58,3%23.00524.405
Vàng nữ trang 41,7%16.09917.499
Hà NộiVàng SJC41.30041.620
Đà NẵngVàng SJC41.30041.620
Nha TrangVàng SJC41.29041.620
Cà MauVàng SJC41.30041.620
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.27041.630
HuếVàng SJC41.28041.620
Biên HòaVàng SJC41.30041.600
Miền TâyVàng SJC41.30041.600
Quãng NgãiVàng SJC41.30041.600
Đà LạtVàng SJC41.32041.650
Long XuyênVàng SJC41.30041.600

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.34041.89041.35041.85041.30041.800
SJC Buôn--41.35041.85041.30041.800
Nguyên liệu 99.9941.32041.82041.30041.82041.32041.820
Nguyên liệu 99.941.28041.78041.25041.78041.28041.780
Lộc Phát Tài41.34041.89041.35041.85041.30041.800
Kim Thần Tài41.34041.89041.35041.85041.30041.800
Hưng Thịnh Vượng--41.32041.82041.32041.820
Nữ trang 99.9941.02042.12041.02042.12041.22042.120
Nữ trang 99.940.92042.02040.92042.02041.12042.020
Nữ trang 9940.67041.72040.67041.72040.82041.720
Nữ trang 75 (18k)30.49031.79030.49031.79030.44031.740
Nữ trang 68 (16k)28.79030.09028.79030.09027.38028.080
Nữ trang 58.3 (14k)23.47024.77023.47024.77023.42024.720
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.55021/08/2019 14:37:25
PNJ41.10041.60021/08/2019 14:37:25
SJC41.20041.60021/08/2019 14:37:25
Hà NộiPNJ41.10041.60021/08/2019 14:43:30
SJC41.25041.60021/08/2019 14:43:30
Đà NẵngPNJ41.10041.60021/08/2019 14:37:25
SJC41.20041.60021/08/2019 14:37:25
Cần ThơPNJ41.10041.60021/08/2019 14:37:25
SJC41.20041.60021/08/2019 14:37:25
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.10041.60021/08/2019 14:37:25
Nữ trang 24K40.75041.55021/08/2019 14:37:25
Nữ trang 18K29.91031.31021/08/2019 14:37:25
Nữ trang 14K23.06024.46021/08/2019 14:37:25
Nữ trang 10K16.04017.44021/08/2019 14:37:25

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.38041.800
Vàng 24K (999.9)41.00041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.39041.790

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.26041.810
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.26041.810
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.26041.810
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.85041.750
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.75041.650
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.40041.770
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.450
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng 9999 o daklak

Gia vang hom nay - gia vang 9999 - gia vang sjc, pnj, acb.flv

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay, giá vàng việt nam hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Công ty vàng bạc đá quý mão thiệt thái bình

Giá vàng hôm nay ngày 07/01/ 2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá cà phê tăng phi mã - giá hồ tiêu hôm nay 15/8 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày 19/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá cà phê tại đắk lắk đang liên tục tăng cao | vtv24

Giá heo hơi hôm nay 20/08/2019 miền nam tăng vọt 40.000₫/kg

Phn | cách phân biệt vàng 999 và 9999 |

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Dự báo giá heo hôm nay ngày 20 tháng 8 | giá lợn hơi hôm nay tăng 1000 đến 2000đ...

ồ ạt trồng dứa khiến dư thừa, giá giảm sâu | vtc16

Giá cà phê hôm nay 11/8: thấp nhất ở mức 31.900 đồng/kg - tin tức chọn lọc

Giá vàng , giá usd , giá vàng 9999

Nghề quì vàng ở kiêu kị-gia lâm

Thdt - bắt được lươn màu vàng ở tháp mười

Giá vàng hôm nay ngày 14/9/ 2016 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Nhà gỗ dát vàng 9999 cho đồ thờ, nội thất

Giá vàng hôm nay ngày 7/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá heo hơi ngày hôm nay 16 tháng 8 năm 2019, giá heo miền nam tăng, miền bắc chững lại.

Thinh nguyên. dak nông dô xe xt 150 kim dông bang vang 9999

Giá vàng hôm nay 15/12/2018: giảm giá chờ diễn biến mới

Giá heo hơi ngày 16 tháng 8 năm 2019, giá heo miền nam tăng cao

Người dân buôn ma thuột nhộn nhịp đi mua vàng ngày vía thần tài

Dự báo giá heo hôm nay ngày 18 tháng 8 - giá lợn hơi hôm nay ít biết động.. ổn định trên đà cao

Chủ tịch giả vờ đi nhặt điều ở dak lak và cái kết

Giá cà phê hôm nay 14/8/2019: bất ngờ tăng nóng . giá tiêu vẫn ảm đạm

Giá lợn hơi hôm nay 20/8: giá heo hơi tây nguyên tăng mạnh

Giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay ngày 9/8/2019 | giá cà phê hôm nay tăng , giá tiêu đi ngang

đặc sản kon tum lạ quá! du lịch tây nguyên việt nam

Dự báo giá heo hôm nay ngày 14 tháng 8 sẽ ở đà giá cao | sắp tới giá lợn hơi sẽ tiếp tục tăng

Giá cà phê hôm nay 1/7: giảm 100 - 200 đồng/kg ở một vài nơi ngay từ đầu tuần

Giá lợn hơi hôm nay mới nhất ngày 17/8 năm 2019 | giá heo hơi tăng tại nhiều nơi ngày cuối tuần

Giá lợn hơi hôm nay ngày 18/8 - bán lợn phải "bo" cho cò | tin nóng mỗi giờ

Giá cả thị trường ngày 4-11

Stv - giá cả thị trường 05-07-2019

Giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay 8/8/2019 | giá cà phê giảm nhẹ , giá tiêu đi ngang

Giá cà phê, hạt tiêu hôm nay 19/7/2019 giá cà phê tiếp tục tăng.giá tiêu giảm

Giá vàng hôm nay ngày 9/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá heo hôm nay ngày 13 tháng 8 | giá lợn hơi hôm nay đỉnh cao miền bắc, trung - nam ổn định

Giá heo hơi hôm nay 31/07/2019 giá lợn hơi mới nhất

Giá heo hơi hôm nay 20/8: xu hướng tăng quay trở lại trên cả nước

Giá cà phê hôm nay 15/8/2019: tăng nhẹ, giá tiêu vẫn tiếp đà đi ngang

Dự báo giá heo hôm nay ngày 17 tháng 8 | giá lợn hơi hôm nay miền bắc chậm lại - trung - nam tăng

Bữa ăn toàn món ngon (hết hồn món cuối) |du lịch gia lai tây nguyên

Giá cà phê hôm nay 13/8 | tin nóng mỗi giờ

Hoa hồng mạ vàng 24k - giá 300k - tiêu dùng 365 buôn ma thuột

Giá vàng 9999 và sjc, Giá vàng 9999 ở nha trang, Giá vàng 9999 agribank hôm nay, Giá vàng 9999 là bao nhiêu 1 chỉ, Giá vàng 9999 ở quảng bình, Giá vàng 9999 mão thiệt ngày hôm nay, Giá vàng 9999 ở quảng ngãi, Giá vàng 9999 o an giang, Giá vàng 9999 o binh duong, Giá vàng 9999 ở phú yên, Giá vàng 9999 ở nam định, Giá vàng 9999 ở thái nguyên, Giá vàng 9999 ở hà tĩnh, Giá vàng 9999 ở thái bình,