Thông tin giá vàng 18k ở bến tre mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k ở bến tre mới nhất ngày 25/02/2020 trên website Toiyeucogaihalan.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 2


Nguồn tin 4


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,800 49,000
Nhẫn 9999 1c->5c 47,200 48,700
Vàng nữ trang 9999 47,000 48,700
Vàng nữ trang 24K 46,418 48,218
Vàng nữ trang 18K 34,479 36,679
Vàng nữ trang 14K 26,345 28,545
Vàng nữ trang 10K 18,260 20,460
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,800 49,020
SJC Đà Nẵng 47,800 49,020
SJC Nha Trang 47,790 49,020
SJC Cà Mau 47,800 49,020
SJC Bình Phước 47,770 49,030
SJC Huế 47,780 49,020
SJC Biên Hòa 47,800 49,000
SJC Miền Tây 47,800 49,000
SJC Quãng Ngãi 47,800 49,000
SJC Đà Lạt 47,820 49,050
SJC Long Xuyên 47,800 49,000
DOJI HCM 47,700 49,300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,600 47,600
PNJ HCM 46,000 48,000
PNJ Hà Nội 46,000 48,000
Phú Qúy SJC 46,500 47,800
Bảo Tín Minh Châu 47,300 49,050
Mi Hồng 46,000 48,500
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,500 47,800
ACB 46,500 47,800
Sacombank 47,000 49,030
SCB 47,800 49,500

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L46.50047.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c46.30047.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân46.30047.700
Vàng nữ trang 99,99%46.00047.500
Vàng nữ trang 99%45.23047.030
Vàng nữ trang 75%33.57935.779
Vàng nữ trang 58,3%25.64527.845
Vàng nữ trang 41,7%17.75919.959
Hà NộiVàng SJC46.50047.820
Đà NẵngVàng SJC46.50047.820
Nha TrangVàng SJC46.49047.820
Cà MauVàng SJC46.50047.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC46.47047.830
HuếVàng SJC46.48047.820
Biên HòaVàng SJC46.50047.800
Miền TâyVàng SJC46.50047.800
Quãng NgãiVàng SJC46.50047.800
Đà LạtVàng SJC46.52047.850
Long XuyênVàng SJC46.50047.800

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ46.60047.60046.58048.00046.50047.800
SJC Buôn46.60047.60046.60048.00046.50047.800
Kim Tý46.60047.600----
Kim Thần Tài46.60047.60046.58048.00046.50047.800
Lộc Phát Tài46.60047.60046.58048.00046.50047.800
Kim Ngân Tài46.60047.600----
Hưng Thịnh Vượng46.25047.73046.25047.73046.25047.730
Nguyên liệu 99.9946.20047.20046.16047.22046.20047.200
Nguyên liệu 99.946.15047.15046.08047.12046.15047.150
Nữ trang 99.9945.95048.40045.95048.40046.80047.500
Nữ trang 99.945.85048.30045.85048.30046.70047.400
Nữ trang 9945.15047.95045.15047.95046.00047.050
Nữ trang 75 (18k)35.00036.50035.00036.50034.48035.780
Nữ trang 68 (16k)33.28035.28033.28035.28027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)26.43028.43026.43028.43026.56027.860
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999946.60025/02/2020 08:12:00
PNJ46.00047.40025/02/2020 08:12:00
SJC46.00048.00025/02/2020 08:12:00
Hà NộiPNJ46.00047.40025/02/2020 08:12:00
SJC46.00048.00025/02/2020 08:12:00
Đà NẵngPNJ46.00047.40025/02/2020 08:12:00
SJC46.00048.00025/02/2020 08:12:00
Cần ThơPNJ46.00047.40025/02/2020 08:12:00
SJC46.00048.00025/02/2020 08:12:00
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)46.00047.40025/02/2020 08:12:00
Nữ trang 24K46.00046.80025/02/2020 08:12:00
Nữ trang 18K33.85035.25025/02/2020 08:12:00
Nữ trang 14K26.13027.53025/02/2020 08:12:00
Nữ trang 10K18.22019.62025/02/2020 08:12:00

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L46.75047.900
Vàng 24K (999.9)46.00047.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)46.00047.500
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC46.76047.890

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)46.53047.650
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)46.35047.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)46.35047.650
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)46.00047.500
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.90047.400
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.900
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)46.40047.400
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)45.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC46804800
99,9%46304750
98,5%45304630
98,0%45104610
95,0%43500
75,0%30403270
68,0%27402940
61,0%26402840

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,550,000 VNĐ 4,680,000 VNĐ
HBS HBS 4,550,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,670,000 VNĐ 4,790,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,670,000 VNĐ 4,790,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,360,000 VNĐ 3,500,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,360,000 VNĐ 3,500,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,360,000 VNĐ 3,500,000 VNĐ
16K 16K 2,740,000 VNĐ 2,880,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.580.000 ₫ 4.760.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.590.000 ₫ 4.770.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.200.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 18k ở bến tre

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 18/2/2020 - vàng 9999 ,vàng sjc,vàng doji , vàng pnj tiếp tục tăng giá mạnh mẽ

Giá vàng ngày hôm nay 5/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k giảm giá mạnh trong nước và thế giới

S2 gold - mẫu dây chuyền vàng nam, nữ cực đẹp - gold necklace

Vàng hoàng phát vàng 18k ximen 3d sáng lấp lánh như kim cương đẹp bung lụa luôn mại dô mấy chế ơi

Tiệm vàng hoàng phát vàng 18k lắc tay dây chuyền mẫu độc đẹp sáng theo công nghệ in 3d

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giang hồ dubai - khoa pug đi mua 3 cây vàng vô tình vào nhầm động giang hồ tại chợ vàng dubai

Giá vàng ngày 24/12: vàng 24k, vàng 18k, sjc. vàng thế giới bức phá

Giá vàng hôm nay 22/1: vàng 24k, sjc, 18k giảm mạnh, vàng thế giới lao dốc

Tư vấn 3 loại nước xi vàng 18k trên ximen

Bò dubai dát vàng 18k - khoa pug kết thúc hành trình dubai tại nhà hàng thánh rắc muối salt bae

Trang súc đẹp chất lượng vàng 18k -0888.55.08.55

Giá vàng hôm nay 14/10: vàng sjc, vàng 24k, 18k giảm mạnh. vàng thế giới lao dốc

Quán hủ tiếu với mâm gà vườn cực ngon ở bến tre, nhìn là muốn ăn ngay

Nhẫn kim tiền - ý nghĩ nhẫn kim tiền ở phần mô tả bên dưới

Giá vàng ngày hôm nay 7/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k bật tăng trong đại dịch corona

6 mẫu vòng xi men đẹp, thết kế hoa văn đẹp nhất

Thưởng thức món hủ tiếu patê, chỉ bến tre mới có | thdt

Tư vấn 3 loại khóa mở của vòng ximen

độc đáo quán hủ tiếu mực bến tre của bà chủ vui tính dễ thương nhất sài gòn | saigon travel guide

Lôi chè xuống núi - hương vị đồng quê - bến tre - miền tây

Phật bà quan âm cử động và rất linh thiêng tại bến tre ( khám phá 14.06.2019 )

Vàng hoàng phát nhiều mẫu vòng 18k siêu đọc siêu đẹp đẳng cấp trên cả tuyệt đỉnh không mua là tiết

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 18 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng bảo tín minh châu, sjc, pnj, doji

Giá heo hơi ngày hôm nay 2/2/2020 | lợn hơi ổn định chờ đợt tăng mới

Giá vàng hôm nay 22/11/2019 vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Một giờ gay cấn lùng bắt tên cướp giật vàng của phụ nữ ở bến tre

Khám phá quán hủ tiếu chay cây bồ 2 tại bến tre l vị ngọt quê hương

Báo giá mai vàng bến tre ngày 15/10/2019 📞 0932922713 a mến (quê dừa)

Black pork jeju - khoa pug đứng hình với lương phục vụ bên hàn khi ăn đặc sản heo đen jeju

Giá vàng hôm nay ngày 2/2/2020 tăng mạnh-vàng 999 sjc doji bao nhiêu

Khám phá hủ tiếu xương & ba tê 18k tại thành phố bến tre l ai ăn sẽ nhớ mãi ll vị ngọt quê hương

Hủ tiếu patê bến tre hương vị hơn 30 năm ở sài gòn | saigon travel guide

Giá vàng hôm nay 3/1/2019 vàng tăng vọt giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999

Vòng ximen nong tay bản 4li vàng 18k(720) nha quý khách .

Giả làm chú rể để đột nhập cướp tiệm vàng

Tâm xe ôm | đi ăn bánh hỏi ở quán út kem bến tre .

Bến tre: xét xử vụ trộm tiền vàng trị giá trên 3,5 tỷ đồng

Giá vàng hôm nay 13/1: vàng sjc, 24k, 18k duy trì đà giảm

Giá vàng hôm nay 3/9/2019: giảm nhẹ, giao dịch ở mức 1.526 usd/ounce

Giá lợn hơi hôm nay 14/1: giá vẫn tăng ngày cận tết

Vòng ximen đặc 18k siêu sáng lấp lánh.

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

đồ bộ giá sỉ bến tre - shop kim thuận

Giá vàng hôm nay 20/1: vàng 24k, sjc, 18k đồng loạt tăng mạnh